Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ cho các đơn vị, địa phương khắc phục thiệt hai do thiên tai gây ra năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 14:45:00 đến ngày 2021-04-16 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,393,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIA CỐ MÁI TALUY BỊ SẠT LỞ (Rọ đá, gia cố sạt lở, nắn lòng suối) | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 698 | 1 rọ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 657 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 7,07 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 5,3037 | 100m3 |
| 6 | Đào nắn lòng suối bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 7,2 | 100m3 |
| B | Phá dở | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt dường cũ bị gãy, xói hàm ếch không cốt thép | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 60,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái ta luy có cốt thép | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 2,214 | 100m3 nguyên khai |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 2,8421 | 100m3 nguyên khai |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,0365 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 3,8619 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 86,81 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 4,3227 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 3,5077 | 100m2 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 77,35 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 4,8342 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 77 | m |
| 5 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,3568 | 100m2 |
| E | Rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 4,8342 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,76 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 4,36 | m3 |
| F | Mái taluy | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 4,2344 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 3,0986 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 55,71 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 113,58 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 hoặc tương đương | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép liên kết chân khay và taluy, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 1,5447 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mm, | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 3,521 | tấn |
| 9 | Ván khuôn chân khay | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 5,6791 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 5,5715 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 1,1358 | 100m3 |
| G | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,2779 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 35,28 | 1m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| H | CỒNG BẢN B75 CM KM0+41,24M | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,1679 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 1,003 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 1,963 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 2,117 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| I | CỐNG BẢN B60CM KM0+2M (TUYẾN 3) | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,1117 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau: + Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. - Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ VNĐ. - Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, nghiệm thu hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi