Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 11:19:00 đến ngày 2021-04-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,027,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - KIÊN CỐ HÓA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 294,2915 | m2 |
| 2 | Quét vôi ngoài nhà - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 294,2915 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 766,208 | m2 |
| 4 | Quét vôi tường trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 766,208 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cột nhà + cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 75,0192 | m2 |
| 6 | Quét vôi cột, cầu thang 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 75,0192 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 399,0498 | m2 |
| 8 | Quét vôi trần nhà 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 399,0498 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 96,872 | m2 |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 96,872 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lan can chắn nắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 206,5052 | m2 |
| 12 | Quét vôi lan can, chắn nắng, thành sê nô 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 206,5052 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 14 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,468 | 100m |
| 15 | Lồng chắn rác D150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Đai cố định | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0416 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8379 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8379 | m3 |
| B | Hạng mục: NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 228,78 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 228,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | công |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,196 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,196 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 116,448 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,7103 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,0045 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,489 | m3 |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,756 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,536 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,048 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0033 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0044 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng nan chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,7966 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,7966 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46,4276 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 75,3404 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 75,3404 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,28 | m2 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,7752 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 96,536 | m2 |
| 24 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 96,536 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 41,46 | m |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,2601 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,2601 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,8188 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,8188 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,8188 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,8188 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 243,4925 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 243,4925 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 243,4925 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 717,62 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 717,62 | m2 |
| 37 | Sơn trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 717,62 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,3738 | m2 |
| 39 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,3738 | m2 |
| 40 | Sơn cầu thang không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,3738 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 83,0676 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 83,0676 | m2 |
| 43 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 83,0676 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 388,203 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 388,203 | m2 |
| 46 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 388,203 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa chắn nắng, thành sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 171,1991 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 171,1991 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 171,1991 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 84,48 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,04 | m2 |
| 52 | Cửa sổ + vách kính nhôm hệ Việt - Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55,44 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | công |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8568 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55,44 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36,96 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 358,0171 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm2, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 358,0171 | m2 |
| 59 | Phá lớp láng granito cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,9435 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,9435 | m2 |
| 61 | Phá dỡ mặt bậc cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,825 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,825 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ lan can sắt + lan can cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | công |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9243 | m3 |
| 65 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9619 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8428 | m3 |
| 67 | Trát lan can vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,8464 | m2 |
| 68 | Sơn lan can không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,8464 | m2 |
| 69 | Gia công lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4248 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43,4932 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5984 | m2 |
| 72 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,1082 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 69,9197 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 69,9197 | m3 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5582 | 100m2 |
| 76 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | công |
| 77 | Ống PVC d = 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,468 | 100m |
| 78 | Lồng chắn rác D150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Cút D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 80 | Phễu thu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Đai cố định | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 82 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | bộ |
| 84 | Đèn ốp trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 88 | Aptomat 1 pha 15A -220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 89 | Aptomat 1 pha 60A -220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Aptomat 1 pha 40A -220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Tủ điện chìm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 52 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 190 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 231 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 285 | m |
| 99 | Hộp nối aptomat | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | hộp |
| 100 | Đế âm chôn tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 52 | cái |
| 101 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | công |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,772 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1177 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0785 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0785 | 100m3 |
| 106 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Quả cầu sứ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | quả |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37 | m |
| 109 | Dây tản sét 40x4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,5 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,5 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cọc |
| 112 | Bật sắt đỡ dây d8 (SX+LD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,79 | kg |
| C | Hạng mục: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ chắn nắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,9491 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,997 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 73,588 | m2 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,5189 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 154,46 | m2 |
| 6 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 154,46 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,46 | m |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 307,062 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 307,062 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 307,062 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,64 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 975,816 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 975,816 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 975,816 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,3568 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,3568 | m2 |
| 17 | Sơn cầu thang trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,3568 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 108,8174 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 105,6334 | m2 |
| 20 | Sơn dầm nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 105,6334 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 549,9472 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 549,9472 | m2 |
| 23 | Sơn trần nhà nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 549,9472 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6192 | m3 |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2092 | 100kg |
| 26 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0457 | 100kg |
| 27 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3592 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,4752 | m2 |
| 29 | Sơn chắn nắng, mái hắt không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,4752 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1903 | m3 |
| 31 | Phá lớp vữa thành sê nô, chắn nắng.. | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 133,492 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 133,492 | m2 |
| 33 | Sơn chắn nắng, mái hắt không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 133,492 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2018 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2018 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,008 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,008 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,008 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,008 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 150,72 | m2 |
| 41 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 44,16 | m2 |
| 42 | Cửa sổ + vách kính nhôm hệ Việt - Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 115,2 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8687 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 141,12 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 141,12 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 510,3532 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500m, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 510,3532 | m2 |
| 49 | Phá lớp láng granito cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,605 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,605 | m2 |
| 51 | Phá mặt bậc cầu thang cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,85 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,85 | m2 |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,6222 | m3 |
| 54 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0604 | m3 |
| 55 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,594 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ con tiện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | công |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6709 | m3 |
| 58 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0961 | m3 |
| 59 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0137 | 100kg |
| 60 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0776 | 100kg |
| 61 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,874 | m2 |
| 62 | Trát lan can vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,4043 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,4043 | m2 |
| 64 | Gia công lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7088 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 53,9778 | m2 |
| 66 | Ốp gạch gốm vào lan can | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,8 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,936 | m2 |
| 68 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 110,9104 | m2 |
| 69 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 110,9104 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 110,9104 | m2 |
| 71 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,3223 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 76,6103 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 76,6103 | m3 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,631 | 100m2 |
| 75 | Ống PVC d = 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,624 | 100m |
| 76 | Lồng chắn rác D150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Cút D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 78 | Phễu thu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Đai cố định | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33 | bộ |
| 81 | Đèn ốp trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | cái |
| 85 | Aptomat 1 pha 20A -220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 86 | Aptomat 1 pha 60A -220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Aptomat 1 pha 40A -220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Tủ điện chìm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 280 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 405 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 480 | m |
| 96 | Hộp đấu nối âm tường 80x80x50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | hộp |
| 97 | Đế âm chôn tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38 | cái |
| D | Hạng mục: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,3497 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,3497 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6589 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0917 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,2124 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,2132 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,3198 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,648 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55,842 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 83,49 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,338 | m2 |
| 13 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,338 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,481 | m2 |
| 15 | Quét vôi tường trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,481 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,3134 | m2 |
| 17 | Quét vôi trần nhà 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,3134 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ thành sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,7448 | m2 |
| 19 | Quét vôi tường ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,7448 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,04 | m2 |
| 21 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,04 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,7017 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,7017 | m3 |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Vòi xả PPR D20 ( van xửa) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 30 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR d = 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Ống nhựa PPR d = 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,04 | 100m |
| 33 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Côn thu PPR d = 20/32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Côn thu PPR d = 20/27mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Côn thu PPR d = 27/32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Măng xông nhựa PPR d = 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Van xả đáy téc PVC d = 27mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 40 | Van phao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Ống PVC d = 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,18 | 100m |
| 42 | Cút D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Tê D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Ống PVC d = 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 45 | Cút PVC d = 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Ống PVC d = 42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,03 | 100m |
| 47 | Cút PVC d = 42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Côn thu D110/90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Côn thu D110/90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| E | Hạng mục: SÂN BÊ TÔNG WC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,36 | m3 |
| F | Hạng mục: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,5 | m3 |
| G | Hạng mục: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 344,1788 | m2 |
| 2 | Phá 20% lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 68,8358 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 68,8358 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 275,343 | m2 |
| 5 | Quét trong nhà nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 995,86 | m2 |
| 6 | Phá 20% lớp vữa trát tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 199,172 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 199,172 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ 80% lớp vôi trên tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 796,688 | m2 |
| 9 | Quét cột nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 131,648 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,3296 | m2 |
| 11 | Trát 20% trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,3296 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ 80% lớp vôi cột nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 105,3184 | m2 |
| 13 | Quét vôi cầu thang - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,664 | m2 |
| 14 | Phá 20% lớp vữa trát cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,9328 | m2 |
| 15 | Trát 20% cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,9328 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ 80% lớp vôi cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,7312 | m2 |
| 17 | Quét vôi trần nhà - 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 535,756 | m2 |
| 18 | Phá 20% lớp vữa trát trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 107,1512 | m2 |
| 19 | Trát 20% trần, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 107,1512 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 428,6048 | m2 |
| 21 | Quét vôi dầm nhà - 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 156,5206 | m2 |
| 22 | Phá 20% lớp vữa trát dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,3041 | m2 |
| 23 | Trát 20% xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,3041 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 125,2165 | m2 |
| 25 | Quét vôi sê nô, chắn nắng ... 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 162,3568 | m2 |
| 26 | Phá 20% lớp vữa trát ô văng, thành sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,4714 | m2 |
| 27 | Trát 20% xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,46 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ 80% lớp vôi trên bề mặt dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 112,8968 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8991 | m3 |
| 30 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2843 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ con tiện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | công |
| 32 | Tháo dỡ hoa sắt lan can tầng 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | công |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2477 | m3 |
| 34 | Trát lan can vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,3632 | 1m2 |
| 35 | Quét vôi sê nô, chắn nắng ... 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,3632 | m2 |
| 36 | Gia công lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7253 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 51,9582 | m2 |
| 38 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 89,4168 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 89,4168 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 89,4168 | m2 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,6445 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,129 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,129 | m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,2926 | 100m2 |
| H | Hạng mục: NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 313,7388 | m2 |
| 2 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 313,7388 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 895,9 | m2 |
| 4 | Quét trong nhà nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 895,9 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cột nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 137,81 | m2 |
| 6 | Quét cột nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 137,81 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,0538 | m2 |
| 8 | Quét cột nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,0538 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 536,6478 | m2 |
| 10 | Quét vôi trần nhà - 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 536,6478 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 105,7788 | m2 |
| 12 | Quét vôi dầm nhà - 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 105,7788 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nô ... | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 301,5941 | m2 |
| 14 | Quét vôi sê nô, chắn nắng ... 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 301,5941 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 86,1348 | m2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 86,1348 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 86,1348 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4518 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,9035 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,9035 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2711 | 100m2 |
| I | Hạng mục: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 174,3852 | m2 |
| 2 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 174,3852 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 414,418 | m2 |
| 4 | Quét trong nhà nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 414,418 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cột nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,72 | m2 |
| 6 | Quét cột nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,72 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 207,1264 | m2 |
| 8 | Quét vôi trần nhà - 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 207,1264 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50,8376 | m2 |
| 10 | Quét vôi dầm nhà - 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50,8376 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nô ... | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 108,7668 | m2 |
| 12 | Quét vôi sê nô, chắn nắng ... 3 nước trắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 108,7668 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70,7956 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70,7956 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70,7956 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4518 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,1779 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,1779 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6049 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.541898E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.08379E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi