Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 384 Vốn Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 11:24:00 đến ngày 2021-04-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,621,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa cải tạo khối nhà cũ | |||
| 1 | Tháo trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 113 | m2 |
| 2 | Sản xuất dầm trần thép []30x60x1,4 | Chương V của E-HSMT | 0,356 | Tấn |
| 3 | Sơn dầm thép bằng sơn dầu 3 nước | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 4 | Đóng trần tole màu sóng nhỏ | Chương V của E-HSMT | 113 | m2 |
| 5 | Cung cấp nẹp chỉ nhựa | Chương V của E-HSMT | 110,2 | m |
| 6 | Cạo sơn tường ngoài (30% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 39,831 | m2 |
| 7 | Cạo sơn tường trong (30% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 70,326 | m2 |
| 8 | Cạo sơn cột (30% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 9 | Cạo sơn trần (30% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 9,366 | m2 |
| 10 | Cạo sơn lam (30% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 6,869 | m2 |
| 11 | Cạo sơn cửa sắt kính | Chương V của E-HSMT | 43,942 | m2 |
| 12 | Sơn cửa sắt kính | Chương V của E-HSMT | 43,942 | m2 |
| 13 | Bả mastic tường ngoài (30% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 39,831 | m2 |
| 14 | Bả mastic tường trong (30% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 70,326 | m2 |
| 15 | Bả mastic cột (30% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 16 | Bả mastic trần + lam (30% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 16,235 | m2 |
| 17 | Sơn nước tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 132,77 | m2 |
| 18 | Sơn nước tường trong | Chương V của E-HSMT | 234,42 | m2 |
| 19 | Sơn nước cột | Chương V của E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 20 | Sơn nước trần + lam | Chương V của E-HSMT | 54,116 | m2 |
| 21 | Lắp đèn 1x1.2m-36W (đèn cũ) | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 22 | Lắp quạt trần (quạt cũ) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Quét 3 lớp flinkote chống thấm cho seno | Chương V của E-HSMT | 16,3 | m2 |
| 24 | Bắc giàn giáo thi công ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1,643 | 100m2 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,916 | 100 m3 |
| 2 | Beton đá 4x6 lót móng M.150 | Chương V của E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng DK | Chương V của E-HSMT | 0,169 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng DK | Chương V của E-HSMT | 0,147 | Tấn |
| 6 | Beton móng đá 1x2 M.200 | Chương V của E-HSMT | 9,299 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cỗ cột DK | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 9 | Cốt thép cỗ cột DK | Chương V của E-HSMT | 0,225 | Tấn |
| 10 | Cốt thép cỗ cột DK>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,102 | Tấn |
| 11 | Beton cổ cột đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,378 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng và ban đất dư | Chương V của E-HSMT | 0,916 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép đà kiềng DK | Chương V của E-HSMT | 0,238 | Tấn |
| 15 | Cốt thép đà kiềng DK | Chương V của E-HSMT | 0,847 | Tấn |
| 16 | Beton đà kiềng đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,085 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 1,214 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột tầng trệt DK | Chương V của E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 19 | Cốt thép cột tầng trệt DK | Chương V của E-HSMT | 0,449 | Tấn |
| 20 | Cốt thép cột tầng trệt DK>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,166 | Tấn |
| 21 | Beton cột | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 22 | Cốt thép cột lầu DK | Chương V của E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 23 | Cốt thép cột lầu DK | Chương V của E-HSMT | 0,532 | Tấn |
| 24 | Beton cột cao | Chương V của E-HSMT | 2,466 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đà sàn + đà giằng | Chương V của E-HSMT | 1,318 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép đà sàn DK | Chương V của E-HSMT | 0,335 | Tấn |
| 27 | Cốt thép đà sàn DK | Chương V của E-HSMT | 0,989 | Tấn |
| 28 | Cốt thép đà sàn DK>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,283 | Tấn |
| 29 | Beton đà sàn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 9,881 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn lầu | Chương V của E-HSMT | 0,691 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn lầu DK | Chương V của E-HSMT | 0,963 | Tấn |
| 32 | Beton sàn lầu đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,373 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sê nô | Chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sê nô DK | Chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 35 | Cốt thép sê nô DK | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 36 | Beton sê nô đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,061 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lam, lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,667 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lam, lanh tô, ô văng DK | Chương V của E-HSMT | 0,279 | Tấn |
| 39 | Cốt thép lam, lanh tô, ô văng DK | Chương V của E-HSMT | 0,088 | Tấn |
| 40 | Beton lam, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,218 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lam đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lam đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,122 | Tấn |
| 43 | Beton lam đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 44 | Trát lam M.75 | Chương V của E-HSMT | 108,428 | m2 |
| 45 | Lắp lam đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 46 | Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép cầu thang DK | Chương V của E-HSMT | 0,729 | Tấn |
| 48 | Cốt thép cầu thang DK | Chương V của E-HSMT | 0,544 | Tấn |
| 49 | Beton cầu thang đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,912 | m3 |
| 50 | Xây chân tường 20 gạch 4x8x18 M.75 | Chương V của E-HSMT | 3,839 | m3 |
| 51 | Xây tường 20 ngoài tầng trệt gạch 8x8x18 M.75 | Chương V của E-HSMT | 13,367 | m3 |
| 52 | Xây tường 20 trong tầng trệt gạch 8x8x18 M.75 | Chương V của E-HSMT | 9,223 | m3 |
| 53 | Xây tường 10 trong tầng trệt gạch 8x8x18 M.75 | Chương V của E-HSMT | 5,795 | m3 |
| 54 | Xây tường 20 thu hồi gạch 8x8x18 M.75 | Chương V của E-HSMT | 12,245 | m3 |
| 55 | Xây tường 20 ngoài tầng lầu gạch 8x8x18 M.75 | Chương V của E-HSMT | 5,765 | m3 |
| 56 | Xây tường 20 lan can gạch 8x8x18 M.75 | Chương V của E-HSMT | 1,829 | m3 |
| 57 | Xây tường 20 lan can gạch 8x8x18 M.75 | Chương V của E-HSMT | 2,563 | m3 |
| 58 | Xây tường 10 lan can gạch 8x8x18 M.75 | Chương V của E-HSMT | 2,008 | m3 |
| 59 | Xây tường 10 lan can gạch 8x8x18 M.75 | Chương V của E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 60 | Xây ốp cột gạch 4x8x18 M.75 | Chương V của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 61 | Trát cột M.75 | Chương V của E-HSMT | 92,226 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài M.75 | Chương V của E-HSMT | 345,99 | m2 |
| 63 | Trát tường trong M.75 | Chương V của E-HSMT | 449,494 | m2 |
| 64 | Trát đà M.75 | Chương V của E-HSMT | 121,771 | m2 |
| 65 | Trát trần M.75 | Chương V của E-HSMT | 175,66 | m2 |
| 66 | Láng vữa tạo dốc M.75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 51,372 | m2 |
| 67 | Láng vữa M.100 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 67,222 | m2 |
| 68 | Quét flinkote chống thấm | Chương V của E-HSMT | 134,699 | m2 |
| 69 | Trát chỉ | Chương V của E-HSMT | 122,44 | m |
| 70 | Sản xuất xà ồ thép []50x100x1.4 | Chương V của E-HSMT | 0,446 | Tấn |
| 71 | Sản xuất dầm trần thép []30x60x1.4 | Chương V của E-HSMT | 0,299 | Tấn |
| 72 | Sơn xà gồ + dần trần thép | Chương V của E-HSMT | 67,704 | m2 |
| 73 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 1,203 | 100m2 |
| 74 | Đóng trần tole màu sóng vuông dày 0,3mm | Chương V của E-HSMT | 102,37 | m2 |
| 75 | Cung cấp nẹp chỉ nhựa | Chương V của E-HSMT | 100,6 | m |
| 76 | SXLD cửa đi sắt kính (kính cường lực 5mm) | Chương V của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 77 | SXLD cửa sổ sắt kính (kính cường lực 5mm) | Chương V của E-HSMT | 18,87 | m2 |
| 78 | SXLD cửa sắt kéo sơn tỉnh điện | Chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 79 | SXLD cửa đi nhôm kính (kính cường lực 5mm) | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 80 | SXLD cửa sổ nhôm kính (kính cường lực 5mm) | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 81 | Sơn cửa sắt kính | Chương V của E-HSMT | 41,383 | m2 |
| 82 | Dán decal lên kính cửa | Chương V của E-HSMT | 16,173 | m2 |
| 83 | Xây bậc thang gạch 4x8x18 | Chương V của E-HSMT | 1,924 | m3 |
| 84 | Trát bậc thang M.75 bằng vữa XM dày 20 | Chương V của E-HSMT | 67,296 | m2 |
| 85 | Trát đá mài bậc thang + chiếu nghỉ | Chương V của E-HSMT | 67,296 | m2 |
| 86 | Đắp cát nền nhà | Chương V của E-HSMT | 0,561 | 100m3 |
| 87 | Beton nền nhà đá 1x2 M.200 | Chương V của E-HSMT | 9,601 | m3 |
| 88 | Lát gạch Thạch anh 40x40 nền +0.00m | Chương V của E-HSMT | 105,48 | m2 |
| 89 | Lát gạch Thạch anh 40x40 nền +9.00m | Chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 90 | Lát gạch Thạch anh nhám 30x30 vệ sinh + cầu thang | Chương V của E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 91 | Ốp gạch ceramic 30x60 | Chương V của E-HSMT | 77,12 | m2 |
| 92 | Ốp len chân tường gạch thạch anh 120x400 | Chương V của E-HSMT | 8,016 | m2 |
| 93 | Bả mastic tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 277,113 | m2 |
| 94 | Bả mastic tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 345,99 | m2 |
| 95 | Bả mastic cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 506,967 | m2 |
| 96 | Sơn nước cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 506,967 | m2 |
| 97 | Sơn nước tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 277,113 | m2 |
| 98 | Sơn nước tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 345,99 | m2 |
| 99 | Xây tam cấp gạch 4x8x18 | Chương V của E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 100 | Xây gối tam cấp gạch 4x8x18 M.75 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 101 | Trát tam cấp | Chương V của E-HSMT | 46,46 | m2 |
| 102 | Trát đá mài tam cấp + gối tam cấp | Chương V của E-HSMT | 46,46 | m2 |
| 103 | Xây tường chân đan bếp gạch 8x8x18 M.75 | Chương V của E-HSMT | 0,141 | m3 |
| 104 | Trát tường chân đan bếp M.75 | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 105 | Ốp gạch men 300x600 chân đan bếp M.75 | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 106 | Ván khuôn đan bếp | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép đan bếp | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 108 | Beton đan bếp đá 1x2 M.200 | Chương V của E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 109 | Trát đan bếp M.75 | Chương V của E-HSMT | 3,772 | m2 |
| 110 | Ốp gạch men 300x600 đan bếp M.75 | Chương V của E-HSMT | 4,002 | m2 |
| 111 | SXLD cửa tủ bếp pano nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,972 | m2 |
| 112 | Cung cấp + lắp đặt tủ bếp nhôm kính (4,5x0,7x0,45) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 113 | Lắp bàn cầu bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 114 | Lắp lavabo sứ có chân | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 115 | Lắp lavabo Inox 02 ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 116 | Lắp kệ kính | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 117 | Lắp vòi xịt vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 118 | Lắp vòi nước tay gạt D=21mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 119 | Lắp vòi tắm hương sen | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 120 | Lắp phễu thu D=100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 121 | Lắp ống uPVC D=21x1,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 122 | Lắp ống uPVC D=27x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 123 | Lắp ống uPVC D=34x2,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp ống uPVC D=42x2,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 125 | Lắp ống uPVC D=60x2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 126 | Lắp ống uPVC D=90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 127 | Lắp ống uPVC D=114x4,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 128 | Lắp co răng đông uPVC D=21mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 129 | Lắp co uPVC D=21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp co uPVC D=27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Lắp co uPVC D=34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 132 | Lắp co uPVC D=42mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 133 | Lắp co lơi 1350 uPVC D=60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp co lơi 1350 uPVC D=90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 135 | Lắp co lơi 1350 uPVC D=114mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 136 | Lắp tê uPVC D=27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp tê uPVC D=34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Lắp tê uPVC D=42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp y uPVC D=60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp y uPVC D=90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 141 | Lắp y uPVC D=114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Lắp mặt bích uPVC D=90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp mặt bích uPVC D=114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp van uPVC D=27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp van uPVC D=42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp bồn chứa inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bồn |
| 147 | Lắp máy bơm 2HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 148 | Khoan giếng 40m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 149 | Đào đất hầm phân và hố thấm, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 150 | Beton đá 4x6 M.150 lót đáy hầm phân và hố thấm | Chương V của E-HSMT | 1,067 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung 4x8x18 dày 20 M75 | Chương V của E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 152 | Xây tường gạch 4x8x18 dày 10 M.75 | Chương V của E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 153 | Trát tường dày 1,5cm M.75 | Chương V của E-HSMT | 84,52 | m2 |
| 154 | Láng đáy hầm phân dày 2cm M.100 | Chương V của E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 155 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 156 | Cốt thép tầm đan DK | Chương V của E-HSMT | 0,098 | Tấn |
| 157 | Beton tấm đan đá 1x2 M.200 | Chương V của E-HSMT | 1,223 | m3 |
| 158 | Ván khuôn đà | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 159 | Cốt thép đà DK | Chương V của E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 160 | Cốt thép đà DK | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 161 | Beton đà đá 1x2 M.200 | Chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 162 | Lắp đạt đan | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 163 | Lắp co uPVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lấp đất hố móng và ban đất dư | Chương V của E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 165 | Đào đất mương cáp lắp ống điện ngầm | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 166 | Lắp ống PVC D=21mm | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 167 | Lắp ống PVC D=16mm | Chương V của E-HSMT | 224 | m |
| 168 | Lắp ống PVC D=27mm | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 169 | Lắp dây Cu/PVC 2,00mm2 | Chương V của E-HSMT | 329 | m |
| 170 | Lắp dây Cu/PVC 1x3,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 171 | Lắp dây cáp Cu/XLPE có giáp 2(1x4,00mm2)+E4,00 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 172 | Lắp dây cáp Cu/XLPE có giáp 2(1x6,00mm2)+E6,00 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 173 | Lắp đèn LED 2x1,2m-18W có chắn tản quang | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 174 | Lắp đèn LED 1x1,2m-18W có chắn tản quang | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đèn LED ngoài trời 12W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đèn LED ngoài trời 30W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 177 | Lắp quạt trần 1,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 178 | Lắp công tắc 5A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 179 | Lắp hộp nối | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 180 | Lắp ổ cắm 5A | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 181 | Lắp RCCB 2fa-30mA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 182 | Lắp MCB 2P-10A-4,5kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp MCB 2P-20A-4,5kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp MCB 2P-32A-6,0kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp MCB 2P-42A-6,0kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp tủ điện 40x30x15 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Xây gạch thẻ 4x8x18 XMCL làm dấu mương cáp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 188 | Lấp đất mương cáp và ban đất dư | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 189 | Đắp đất nền bó hè | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 190 | Đổ bê tông nền bó hè đá 1x2 M.200 | Chương V của E-HSMT | 28,313 | m3 |
| 191 | Lăn nhám | Chương V của E-HSMT | 289,614 | M2 |
| 192 | Ke joint 2cm | Chương V của E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 193 | Bắc giàn giáo trong đến +3,60m | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 194 | Bắc giàn giáo trong đến +4,50m (tăng thêm 1,2m) | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 195 | Bắc giàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 4,137 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.291E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi