Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413040-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210332864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 384 Vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 11:24:00 đến ngày 2021-04-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,527,621,616 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa cải tạo khối nhà cũ
1 Tháo trần thạch cao Chương V của E-HSMT 113 m2
2 Sản xuất dầm trần thép []30x60x1,4 Chương V của E-HSMT 0,356 Tấn
3 Sơn dầm thép bằng sơn dầu 3 nước Chương V của E-HSMT 32,4 m2
4 Đóng trần tole màu sóng nhỏ Chương V của E-HSMT 113 m2
5 Cung cấp nẹp chỉ nhựa Chương V của E-HSMT 110,2 m
6 Cạo sơn tường ngoài (30% diện tích) Chương V của E-HSMT 39,831 m2
7 Cạo sơn tường trong (30% diện tích) Chương V của E-HSMT 70,326 m2
8 Cạo sơn cột (30% diện tích) Chương V của E-HSMT 13,86 m2
9 Cạo sơn trần (30% diện tích) Chương V của E-HSMT 9,366 m2
10 Cạo sơn lam (30% diện tích) Chương V của E-HSMT 6,869 m2
11 Cạo sơn cửa sắt kính Chương V của E-HSMT 43,942 m2
12 Sơn cửa sắt kính Chương V của E-HSMT 43,942 m2
13 Bả mastic tường ngoài (30% diện tích) Chương V của E-HSMT 39,831 m2
14 Bả mastic tường trong (30% diện tích) Chương V của E-HSMT 70,326 m2
15 Bả mastic cột (30% diện tích) Chương V của E-HSMT 13,86 m2
16 Bả mastic trần + lam (30% diện tích) Chương V của E-HSMT 16,235 m2
17 Sơn nước tường ngoài Chương V của E-HSMT 132,77 m2
18 Sơn nước tường trong Chương V của E-HSMT 234,42 m2
19 Sơn nước cột Chương V của E-HSMT 46,2 m2
20 Sơn nước trần + lam Chương V của E-HSMT 54,116 m2
21 Lắp đèn 1x1.2m-36W (đèn cũ) Chương V của E-HSMT 12 Bộ
22 Lắp quạt trần (quạt cũ) Chương V của E-HSMT 6 Bộ
23 Quét 3 lớp flinkote chống thấm cho seno Chương V của E-HSMT 16,3 m2
24 Bắc giàn giáo thi công ngoài nhà Chương V của E-HSMT 1,643 100m2
B PHẦN XÂY DỰNG MỞ RỘNG
1 Đào móng đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,916 100 m3
2 Beton đá 4x6 lót móng M.150 Chương V của E-HSMT 3,888 m3
3 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,165 100m2
4 Cốt thép móng DK Chương V của E-HSMT 0,169 Tấn
5 Cốt thép móng DK Chương V của E-HSMT 0,147 Tấn
6 Beton móng đá 1x2 M.200 Chương V của E-HSMT 9,299 m3
7 Ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT 0,167 100m2
8 Cốt thép cỗ cột DK Chương V của E-HSMT 0,021 Tấn
9 Cốt thép cỗ cột DK Chương V của E-HSMT 0,225 Tấn
10 Cốt thép cỗ cột DK>18mm Chương V của E-HSMT 0,102 Tấn
11 Beton cổ cột đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,378 m3
12 Lấp đất hố móng và ban đất dư Chương V của E-HSMT 0,916 100m3
13 Ván khuôn đà kiềng Chương V của E-HSMT 0,852 100m2
14 Cốt thép đà kiềng DK Chương V của E-HSMT 0,238 Tấn
15 Cốt thép đà kiềng DK Chương V của E-HSMT 0,847 Tấn
16 Beton đà kiềng đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 8,085 m3
17 Ván khuôn cột Chương V của E-HSMT 1,214 100m2
18 Cốt thép cột tầng trệt DK Chương V của E-HSMT 0,09 Tấn
19 Cốt thép cột tầng trệt DK Chương V của E-HSMT 0,449 Tấn
20 Cốt thép cột tầng trệt DK>18mm Chương V của E-HSMT 0,166 Tấn
21 Beton cột Chương V của E-HSMT 4,32 m3
22 Cốt thép cột lầu DK Chương V của E-HSMT 0,078 Tấn
23 Cốt thép cột lầu DK Chương V của E-HSMT 0,532 Tấn
24 Beton cột cao Chương V của E-HSMT 2,466 m3
25 Ván khuôn đà sàn + đà giằng Chương V của E-HSMT 1,318 100m2
26 Cốt thép đà sàn DK Chương V của E-HSMT 0,335 Tấn
27 Cốt thép đà sàn DK Chương V của E-HSMT 0,989 Tấn
28 Cốt thép đà sàn DK>18mm Chương V của E-HSMT 0,283 Tấn
29 Beton đà sàn đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 9,881 m3
30 Ván khuôn sàn lầu Chương V của E-HSMT 0,691 100m2
31 Cốt thép sàn lầu DK Chương V của E-HSMT 0,963 Tấn
32 Beton sàn lầu đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 7,373 m3
33 Ván khuôn sê nô Chương V của E-HSMT 0,213 100m2
34 Cốt thép sê nô DK Chương V của E-HSMT 0,041 Tấn
35 Cốt thép sê nô DK Chương V của E-HSMT 0,024 Tấn
36 Beton sê nô đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,061 m3
37 Ván khuôn lam, lanh tô, ô văng Chương V của E-HSMT 0,667 100m2
38 Cốt thép lam, lanh tô, ô văng DK Chương V của E-HSMT 0,279 Tấn
39 Cốt thép lam, lanh tô, ô văng DK Chương V của E-HSMT 0,088 Tấn
40 Beton lam, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,218 m3
41 Ván khuôn lam đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,305 100m2
42 Cốt thép lam đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,122 Tấn
43 Beton lam đúc sẵn Chương V của E-HSMT 1,03 m3
44 Trát lam M.75 Chương V của E-HSMT 108,428 m2
45 Lắp lam đúc sẵn Chương V của E-HSMT 105 cái
46 Ván khuôn cầu thang Chương V của E-HSMT 0,852 100m2
47 Cốt thép cầu thang DK Chương V của E-HSMT 0,729 Tấn
48 Cốt thép cầu thang DK Chương V của E-HSMT 0,544 Tấn
49 Beton cầu thang đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 8,912 m3
50 Xây chân tường 20 gạch 4x8x18 M.75 Chương V của E-HSMT 3,839 m3
51 Xây tường 20 ngoài tầng trệt gạch 8x8x18 M.75 Chương V của E-HSMT 13,367 m3
52 Xây tường 20 trong tầng trệt gạch 8x8x18 M.75 Chương V của E-HSMT 9,223 m3
53 Xây tường 10 trong tầng trệt gạch 8x8x18 M.75 Chương V của E-HSMT 5,795 m3
54 Xây tường 20 thu hồi gạch 8x8x18 M.75 Chương V của E-HSMT 12,245 m3
55 Xây tường 20 ngoài tầng lầu gạch 8x8x18 M.75 Chương V của E-HSMT 5,765 m3
56 Xây tường 20 lan can gạch 8x8x18 M.75 Chương V của E-HSMT 1,829 m3
57 Xây tường 20 lan can gạch 8x8x18 M.75 Chương V của E-HSMT 2,563 m3
58 Xây tường 10 lan can gạch 8x8x18 M.75 Chương V của E-HSMT 2,008 m3
59 Xây tường 10 lan can gạch 8x8x18 M.75 Chương V của E-HSMT 3,32 m3
60 Xây ốp cột gạch 4x8x18 M.75 Chương V của E-HSMT 0,552 m3
61 Trát cột M.75 Chương V của E-HSMT 92,226 m2
62 Trát tường ngoài M.75 Chương V của E-HSMT 345,99 m2
63 Trát tường trong M.75 Chương V của E-HSMT 449,494 m2
64 Trát đà M.75 Chương V của E-HSMT 121,771 m2
65 Trát trần M.75 Chương V của E-HSMT 175,66 m2
66 Láng vữa tạo dốc M.75 dày 20 Chương V của E-HSMT 51,372 m2
67 Láng vữa M.100 dày 20 Chương V của E-HSMT 67,222 m2
68 Quét flinkote chống thấm Chương V của E-HSMT 134,699 m2
69 Trát chỉ Chương V của E-HSMT 122,44 m
70 Sản xuất xà ồ thép []50x100x1.4 Chương V của E-HSMT 0,446 Tấn
71 Sản xuất dầm trần thép []30x60x1.4 Chương V của E-HSMT 0,299 Tấn
72 Sơn xà gồ + dần trần thép Chương V của E-HSMT 67,704 m2
73 Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,4mm Chương V của E-HSMT 1,203 100m2
74 Đóng trần tole màu sóng vuông dày 0,3mm Chương V của E-HSMT 102,37 m2
75 Cung cấp nẹp chỉ nhựa Chương V của E-HSMT 100,6 m
76 SXLD cửa đi sắt kính (kính cường lực 5mm) Chương V của E-HSMT 14,04 m2
77 SXLD cửa sổ sắt kính (kính cường lực 5mm) Chương V của E-HSMT 18,87 m2
78 SXLD cửa sắt kéo sơn tỉnh điện Chương V của E-HSMT 11,6 m2
79 SXLD cửa đi nhôm kính (kính cường lực 5mm) Chương V của E-HSMT 10,2 m2
80 SXLD cửa sổ nhôm kính (kính cường lực 5mm) Chương V của E-HSMT 1,96 m2
81 Sơn cửa sắt kính Chương V của E-HSMT 41,383 m2
82 Dán decal lên kính cửa Chương V của E-HSMT 16,173 m2
83 Xây bậc thang gạch 4x8x18 Chương V của E-HSMT 1,924 m3
84 Trát bậc thang M.75 bằng vữa XM dày 20 Chương V của E-HSMT 67,296 m2
85 Trát đá mài bậc thang + chiếu nghỉ Chương V của E-HSMT 67,296 m2
86 Đắp cát nền nhà Chương V của E-HSMT 0,561 100m3
87 Beton nền nhà đá 1x2 M.200 Chương V của E-HSMT 9,601 m3
88 Lát gạch Thạch anh 40x40 nền +0.00m Chương V của E-HSMT 105,48 m2
89 Lát gạch Thạch anh 40x40 nền +9.00m Chương V của E-HSMT 23,04 m2
90 Lát gạch Thạch anh nhám 30x30 vệ sinh + cầu thang Chương V của E-HSMT 31,32 m2
91 Ốp gạch ceramic 30x60 Chương V của E-HSMT 77,12 m2
92 Ốp len chân tường gạch thạch anh 120x400 Chương V của E-HSMT 8,016 m2
93 Bả mastic tường trong nhà Chương V của E-HSMT 277,113 m2
94 Bả mastic tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 345,99 m2
95 Bả mastic cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 506,967 m2
96 Sơn nước cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 506,967 m2
97 Sơn nước tường trong nhà Chương V của E-HSMT 277,113 m2
98 Sơn nước tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 345,99 m2
99 Xây tam cấp gạch 4x8x18 Chương V của E-HSMT 6,66 m3
100 Xây gối tam cấp gạch 4x8x18 M.75 Chương V của E-HSMT 0,27 m3
101 Trát tam cấp Chương V của E-HSMT 46,46 m2
102 Trát đá mài tam cấp + gối tam cấp Chương V của E-HSMT 46,46 m2
103 Xây tường chân đan bếp gạch 8x8x18 M.75 Chương V của E-HSMT 0,141 m3
104 Trát tường chân đan bếp M.75 Chương V của E-HSMT 3,78 m2
105 Ốp gạch men 300x600 chân đan bếp M.75 Chương V của E-HSMT 3,78 m2
106 Ván khuôn đan bếp Chương V của E-HSMT 0,039 100m2
107 Cốt thép đan bếp Chương V của E-HSMT 0,01 Tấn
108 Beton đan bếp đá 1x2 M.200 Chương V của E-HSMT 0,274 m3
109 Trát đan bếp M.75 Chương V của E-HSMT 3,772 m2
110 Ốp gạch men 300x600 đan bếp M.75 Chương V của E-HSMT 4,002 m2
111 SXLD cửa tủ bếp pano nhôm Chương V của E-HSMT 1,972 m2
112 Cung cấp + lắp đặt tủ bếp nhôm kính (4,5x0,7x0,45) Chương V của E-HSMT 1 Cái
113 Lắp bàn cầu bệt Chương V của E-HSMT 3 Bộ
114 Lắp lavabo sứ có chân Chương V của E-HSMT 3 Bộ
115 Lắp lavabo Inox 02 ngăn Chương V của E-HSMT 1 Bộ
116 Lắp kệ kính Chương V của E-HSMT 3 Bộ
117 Lắp vòi xịt vệ sinh Chương V của E-HSMT 3 Bộ
118 Lắp vòi nước tay gạt D=21mm Chương V của E-HSMT 5 Bộ
119 Lắp vòi tắm hương sen Chương V của E-HSMT 3 Bộ
120 Lắp phễu thu D=100mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
121 Lắp ống uPVC D=21x1,6mm Chương V của E-HSMT 0,07 100m
122 Lắp ống uPVC D=27x1,8mm Chương V của E-HSMT 0,27 100m
123 Lắp ống uPVC D=34x2,1mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
124 Lắp ống uPVC D=42x2,1mm Chương V của E-HSMT 0,38 100m
125 Lắp ống uPVC D=60x2,3mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
126 Lắp ống uPVC D=90x3,8mm Chương V của E-HSMT 0,46 100m
127 Lắp ống uPVC D=114x4,9mm Chương V của E-HSMT 0,11 100m
128 Lắp co răng đông uPVC D=21mm Chương V của E-HSMT 15 cái
129 Lắp co uPVC D=21mm Chương V của E-HSMT 4 cái
130 Lắp co uPVC D=27mm Chương V của E-HSMT 10 cái
131 Lắp co uPVC D=34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
132 Lắp co uPVC D=42mm Chương V của E-HSMT 14 cái
133 Lắp co lơi 1350 uPVC D=60mm Chương V của E-HSMT 8 cái
134 Lắp co lơi 1350 uPVC D=90mm Chương V của E-HSMT 18 cái
135 Lắp co lơi 1350 uPVC D=114mm Chương V của E-HSMT 9 cái
136 Lắp tê uPVC D=27mm Chương V của E-HSMT 6 cái
137 Lắp tê uPVC D=34mm Chương V của E-HSMT 5 cái
138 Lắp tê uPVC D=42mm Chương V của E-HSMT 8 cái
139 Lắp y uPVC D=60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
140 Lắp y uPVC D=90mm Chương V của E-HSMT 7 cái
141 Lắp y uPVC D=114mm Chương V của E-HSMT 5 cái
142 Lắp mặt bích uPVC D=90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
143 Lắp mặt bích uPVC D=114mm Chương V của E-HSMT 1 cái
144 Lắp van uPVC D=27mm Chương V của E-HSMT 1 cái
145 Lắp van uPVC D=42mm Chương V của E-HSMT 2 cái
146 Lắp bồn chứa inox 1,5m3 Chương V của E-HSMT 1 Bồn
147 Lắp máy bơm 2HP Chương V của E-HSMT 1 Cái
148 Khoan giếng 40m Chương V của E-HSMT 1 Cái
149 Đào đất hầm phân và hố thấm, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 0,407 100m3
150 Beton đá 4x6 M.150 lót đáy hầm phân và hố thấm Chương V của E-HSMT 1,067 m3
151 Xây gạch không nung 4x8x18 dày 20 M75 Chương V của E-HSMT 6,61 m3
152 Xây tường gạch 4x8x18 dày 10 M.75 Chương V của E-HSMT 0,443 m3
153 Trát tường dày 1,5cm M.75 Chương V của E-HSMT 84,52 m2
154 Láng đáy hầm phân dày 2cm M.100 Chương V của E-HSMT 4,25 m2
155 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
156 Cốt thép tầm đan DK Chương V của E-HSMT 0,098 Tấn
157 Beton tấm đan đá 1x2 M.200 Chương V của E-HSMT 1,223 m3
158 Ván khuôn đà Chương V của E-HSMT 0,017 100m2
159 Cốt thép đà DK Chương V của E-HSMT 0,04 Tấn
160 Cốt thép đà DK Chương V của E-HSMT 0,01 Tấn
161 Beton đà đá 1x2 M.200 Chương V của E-HSMT 0,098 m3
162 Lắp đạt đan Chương V của E-HSMT 19 cái
163 Lắp co uPVC D114mm Chương V của E-HSMT 1 cái
164 Lấp đất hố móng và ban đất dư Chương V của E-HSMT 0,407 100m3
165 Đào đất mương cáp lắp ống điện ngầm Chương V của E-HSMT 0,183 100m3
166 Lắp ống PVC D=21mm Chương V của E-HSMT 65 m
167 Lắp ống PVC D=16mm Chương V của E-HSMT 224 m
168 Lắp ống PVC D=27mm Chương V của E-HSMT 85 m
169 Lắp dây Cu/PVC 2,00mm2 Chương V của E-HSMT 329 m
170 Lắp dây Cu/PVC 1x3,0mm2 Chương V của E-HSMT 270 m
171 Lắp dây cáp Cu/XLPE có giáp 2(1x4,00mm2)+E4,00 Chương V của E-HSMT 65 m
172 Lắp dây cáp Cu/XLPE có giáp 2(1x6,00mm2)+E6,00 Chương V của E-HSMT 85 m
173 Lắp đèn LED 2x1,2m-18W có chắn tản quang Chương V của E-HSMT 10 bộ
174 Lắp đèn LED 1x1,2m-18W có chắn tản quang Chương V của E-HSMT 6 bộ
175 Lắp đèn LED ngoài trời 12W Chương V của E-HSMT 4 bộ
176 Lắp đèn LED ngoài trời 30W Chương V của E-HSMT 2 bộ
177 Lắp quạt trần 1,4m Chương V của E-HSMT 5 bộ
178 Lắp công tắc 5A Chương V của E-HSMT 14 cái
179 Lắp hộp nối Chương V của E-HSMT 32 hộp
180 Lắp ổ cắm 5A Chương V của E-HSMT 13 cái
181 Lắp RCCB 2fa-30mA Chương V của E-HSMT 5 cái
182 Lắp MCB 2P-10A-4,5kA Chương V của E-HSMT 3 cái
183 Lắp MCB 2P-20A-4,5kA Chương V của E-HSMT 4 cái
184 Lắp MCB 2P-32A-6,0kA Chương V của E-HSMT 2 cái
185 Lắp MCB 2P-42A-6,0kA Chương V của E-HSMT 1 cái
186 Lắp tủ điện 40x30x15 Chương V của E-HSMT 1 cái
187 Xây gạch thẻ 4x8x18 XMCL làm dấu mương cáp Chương V của E-HSMT 0,6 m3
188 Lấp đất mương cáp và ban đất dư Chương V của E-HSMT 0,183 100m3
189 Đắp đất nền bó hè Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
190 Đổ bê tông nền bó hè đá 1x2 M.200 Chương V của E-HSMT 28,313 m3
191 Lăn nhám Chương V của E-HSMT 289,614 M2
192 Ke joint 2cm Chương V của E-HSMT 3,15 100m
193 Bắc giàn giáo trong đến +3,60m Chương V của E-HSMT 0,23 100m2
194 Bắc giàn giáo trong đến +4,50m (tăng thêm 1,2m) Chương V của E-HSMT 0,23 100m2
195 Bắc giàn giáo ngoài Chương V của E-HSMT 4,137 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.291E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.58E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->