Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:53:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,589,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỤM ĐÈN TÍN HIỆU TẠI KM477+00 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD300 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi (610x520)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ đèn THGT chữ thập D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn THGT người đi bộ D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD100 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6m; tay vươn 7m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6m; tay vươn 4m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,79 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,99 | m3 |
| 15 | Lắp dây đồng trần C10mm2 cho cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | md |
| 16 | Cọc tiếp địa mạ kẽm M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cọc |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | md |
| 18 | Đào mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m3 |
| 19 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,03 | m3 |
| 20 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 21 | Bê tông rãnh cáp vỉa hè M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | md |
| 23 | Khoan tạo lỗ đặt ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | md |
| 24 | Lắp đặt Ống thép D90 bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | md |
| 25 | Kéo cáp CVV 2x4 mm2 từ cột điện lưới đến Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,81 | m |
| 26 | Kéo cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 từ Tủ ĐK ra các cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,94 | m |
| 27 | Luồn dây lên đèn 4x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471 | m |
| 28 | Lắp dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,38 | md |
| 29 | Đấu nguồn kiểm tra hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác (W.209) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang I423b | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 32 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | m2 |
| 33 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,44 | m2 |
| 34 | Sản xuất, Lắp dải phân cách bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 35 | Lắp đặt đinh phản quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| B | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (KM450 - KM477) | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT M200; KT (0,15x0,15x1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715 | Cái |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cọc H, KT (0,2x0,2x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột + biển báo phản quang (biển báo tam giác 90x90cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 4 | Sản xuất lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 5 | Gắn phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.042 | cái |
| 6 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,15 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,61 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật: xây lắp hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông đường bộ. (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,6 tỷ VNĐ. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi