Gói thầu: Xây lắp công trình Láng nhựa đường Bình Quới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408762-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình Láng nhựa đường Bình Quới
Số hiệu KHLCNT 20210408648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (xây dựng nông thôn mới) và Vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 12:36:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,346,443,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,465,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu bốn trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Theo quy định tại Chương V 60,9448 100m2
2 Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 5,4598 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 1,1873 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 0,5173 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo quy định tại Chương V 47,0912 100m3
6 Mua sỏi dạng rời Theo quy định tại Chương V 6.168,37 m3
7 Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 Theo quy định tại Chương V 4.664,53 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V 6,6471 100m3
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Theo quy định tại Chương V 106,9054 100m2
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Theo quy định tại Chương V 106,9054 100m2
11 Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Theo quy định tại Chương V 106,9054 100m2
12 Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh Theo quy định tại Chương V 9,18 m3
13 Mua Biển báo tam giác C70 Theo quy định tại Chương V 18 cái
14 Mua Biển báo tròn D70 Theo quy định tại Chương V 2 cái
15 Mua trụ biển báo, L=3030 Theo quy định tại Chương V 20 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo quy định tại Chương V 18 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo quy định tại Chương V 2 cái
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 1,8551 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V 2,5096 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 2,5096 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 32,58 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Chương V 0,5316 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 59,11 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V 3,3424 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V 29,81 m3
9 Tổng chiều dài cống D800, H30 Theo quy định tại Chương V 157 m
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V 36 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo quy định tại Chương V 5 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định tại Chương V 3 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo quy định tại Chương V 24 mối nối
14 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo quy định tại Chương V 90 cái
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 2,21 m3
16 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V 20 đoạn ống
17 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo quy định tại Chương V 2 đoạn ống
18 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định tại Chương V 5 đoạn ống
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Mua Biển báo tam giác C70 Theo quy định tại Chương V 6 cái
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo quy định tại Chương V 0,0318 tấn
3 Dán lớp phản quang trên biển báo Theo quy định tại Chương V 2,86 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo quy định tại Chương V 6 cái
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo quy định tại Chương V 0,018 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V 0,12 m3
7 Ống nhựa PVC D90 Theo quy định tại Chương V 12 m
8 Dán lớp phản quang trên biển báo Theo quy định tại Chương V 0,8855 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ Theo quy định tại Chương V 48 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.519665334E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.903933066E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.442.510.489 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.885.020.978 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->