Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406163-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210406042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện - Vốn sự nghiệp giao thống
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 16:08:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,913,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Trung cấp trở lên; Ngành: Xây dựng công trình giao thông; Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Trung cấp trở lên; Ngành: Xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng một trong các nội dung sau: - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động.- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.(Thời gian kinh nghiệm: có 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở với trình độ Trung cấp hoặc ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở với trình độ Cao đẳng trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị lu lèn đất đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vỹ, máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị đo chiều dài, cao độ, đo góc...
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,867100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,114100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,325100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,383100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,449100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,74100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,455100m3
2Rải Nilon lớp cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,948100m2
3Ván khuôn mặt đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,63100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT724,68m3
5Gỗ làm khe giãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,23m3
6Nhựa làm khe co giãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT726,09kg
C HẠNG MỤC KHÁC
1Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,82m3
2Ván khuôn gờ chắn bánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,996100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,239tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,362tấn
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2gốc cây
7Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bụi
D MUA ĐẤT, VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỔ THẢI
1Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT972,38m3
2Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT810,49m3
3Vận chuyển đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,866100m3
4Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15m3
E TUYẾN THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,2m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,52m3
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,953100m2
4Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,98m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT354,45m2
6Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây trụ mương, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,26m3
7Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,62m3
8Ván khuôn cổ hố gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,438100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53cấu kiện
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,91m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,169100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,517tấn
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13đoạn ống
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26cái
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79cái
16Đổ bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,25m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng ngangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,215100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,188tấn
19Đổ bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,69m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,453tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,062100m2
F CỬA XẢ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,31m3
2Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,85m3
3Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,49m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,42m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,96m3
G THÂN CỐNG
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5m3
H THƯƠNG - HẠ LƯU
1Đổ bê tông tường chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,67m3
3Đổ bê tông tường chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,44m3
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,72m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,78m3
7Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,129100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,184100m2
I HẠNG MỤC KHÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,284100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,287100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ: Trung cấp trở lên; Ngành: Xây dựng công trình giao thông; Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ: Trung cấp trở lên; Ngành: Xây dựng công trình giao thông11
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh, an toàn lao động 1 Đáp ứng một trong các nội dung sau: - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động.- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.(Thời gian kinh nghiệm: có 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở với trình độ Trung cấp hoặc ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở với trình độ Cao đẳng trở lên)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc đầm đất, cát1
2 Đầm dùi đầm bê tông2
3 Máy cắt thép cắt thép1
4 Máy uốn thép uốn thép1
5 Máy đào đào xúc đất, đá1
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
7 Máy trộn vữa trộn vữa2
8 Máy ủi san ủi đất đá1
9 Máy lu các loại lu lèn đất đá2
10 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vỹ, máy toàn đạc) đo chiều dài, cao độ, đo góc...1
11 Máy đầm bàn đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->