Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện - Vốn sự nghiệp giao thống |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 16:08:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,913,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Trung cấp trở lên; Ngành: Xây dựng công trình giao thông; Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Trung cấp trở lên; Ngành: Xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng một trong các nội dung sau: - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động.- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.(Thời gian kinh nghiệm: có 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở với trình độ Trung cấp hoặc ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở với trình độ Cao đẳng trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san ủi đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu lèn đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vỹ, máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo chiều dài, cao độ, đo góc... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,867 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,114 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,325 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,383 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,455 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilon lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,948 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,63 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 724,68 | m3 |
| 5 | Gỗ làm khe giãn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 6 | Nhựa làm khe co giãn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 726,09 | kg |
| C | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,996 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 7 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bụi |
| D | MUA ĐẤT, VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 972,38 | m3 |
| 2 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 810,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,866 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| E | TUYẾN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,953 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,98 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 354,45 | m2 |
| 6 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây trụ mương, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53 | cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79 | cái |
| 16 | Đổ bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng ngang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,69 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,453 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,062 | 100m2 |
| F | CỬA XẢ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,96 | m3 |
| G | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| H | THƯƠNG - HẠ LƯU | |||
| 1 | Đổ bê tông tường chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Ngành: Xây dựng công trình giao thông; Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ: Trung cấp trở lên; Ngành: Xây dựng công trình giao thông | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh, an toàn lao động | 1 | Đáp ứng một trong các nội dung sau: - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động.- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.(Thời gian kinh nghiệm: có 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở với trình độ Trung cấp hoặc ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở với trình độ Cao đẳng trở lên) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | đầm đất, cát | 1 |
| 2 | Đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | cắt thép | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | uốn thép | 1 |
| 5 | Máy đào | đào xúc đất, đá | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 8 | Máy ủi | san ủi đất đá | 1 |
| 9 | Máy lu các loại | lu lèn đất đá | 2 |
| 10 | Máy thủy bình (hoặc máy kinh vỹ, máy toàn đạc) | đo chiều dài, cao độ, đo góc... | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi