Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372612-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210367634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 08:15:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,199,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - EHSMT 8,696 m3
2 Đào san đất cấp I Chương V - EHSMT 17,7218 100m3
3 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - EHSMT 78,0566 100m3
4 Vận chuyển đất đất cấp I Chương V - EHSMT 17,7218 100m3
5 Khai thác + vận chuyển đất để đắp Chương V - EHSMT 78,0566 100m3
B Đường giao thông
1 Đào móng công trình đất cấp III Chương V - EHSMT 4,0047 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Chương V - EHSMT 1,9423 100m3
3 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - EHSMT 115,8505 100m3
4 Vận chuyển đất để đắp + khai thác Chương V - EHSMT 115,8505 100m3
5 Ván khuôn mặt đường Chương V - EHSMT 2,5349 100m2
6 Ván khuôn móng viên vỉa Chương V - EHSMT 1,673 100m2
7 Thi công móng cấp phối Chương V - EHSMT 5,507 100m3
8 Lót nilong bê tông xi măng Chương V - EHSMT 2.962,7428 m2
9 Bê tông mặt đường mác 250 Chương V - EHSMT 499,3668 m3
10 Bê tông móng bó vỉa M150 Chương V - EHSMT 21,749 m3
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 715 m
12 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 243 m
13 Bê tông rãnh tam giác mác 200 Chương V - EHSMT 32,4144 m3
C Cống thoát nước
1 Đào móng công trình đất cấp III Chương V - EHSMT 10,4134 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - EHSMT 5,0274 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - EHSMT 0,4018 100m3
4 Xây gạch vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 167,1175 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 25,2 m3
6 Đổ bê tông bê tông móng mác 200 Chương V - EHSMT 107,3225 m3
7 BTCT mũ mố rãnh dọc, cống M200# Chương V - EHSMT 46,7726 m3
8 BTCT giằng miệng hố thu nước M200# Chương V - EHSMT 3,0254 m3
9 BTCT tấm đan rãnh, tấm đan cống M200# Chương V - EHSMT 41,4924 m3
10 BTCT bản cống M250# Chương V - EHSMT 12,8448 m3
11 SXLD ván khuôn BT móng cống, rãnh, hố thu Chương V - EHSMT 2,0728 100m2
12 SXLD ván khuôn mũ mố rãnh, cống, hố ga Chương V - EHSMT 5,4294 100m2
13 SXLD ván khuôn tấm đan Chương V - EHSMT 2,718 100m2
14 SXLD ván khuôn bản BTCT mặt cống Chương V - EHSMT 0,2881 100m2
15 SXLD cốt thép tấm đan cống ɸ≤10 Chương V - EHSMT 3,9896 tấn
16 SXLD cốt thép mũ mố ɸ≤10 Chương V - EHSMT 3,1536 tấn
17 SXLD cốt thép bản BTCT mặt cống ɸ≤18 Chương V - EHSMT 0,7189 tấn
18 SX + lắp dựng Thép bản L bọc ngoài tấm đan hố ga Chương V - EHSMT 0,5198 tấn
19 SX + lắp dựng thép giằng miệng hố thu nước Chương V - EHSMT 0,2764 tấn
20 Trát tường lòng rãnh, cống, hố thu VXM M75# Chương V - EHSMT 724,268 m2
21 Láng đáy VXM M75# 2cm Chương V - EHSMT 294,017 m2
22 Lắp đặt tấm đan khối lượng >50Kg Chương V - EHSMT 1.071 cấu kiện
23 SXLD tấm gang chắn rác Chương V - EHSMT 24 bộ
D Điện
1 Đào móng công trình đất cấp III Chương V - EHSMT 0,3998 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - EHSMT 0,2802 100m3
3 Đổ bê tông mác 100 bê tông lót móng Chương V - EHSMT 1,7 m3
4 Đổ bê tông móng mác 200 Chương V - EHSMT 11,97 m3
5 Ván khuôn bê tông lót và bê tông móng Chương V - EHSMT 0,6664 100m2
6 SXLD cột điện BT tròn côn chiều dài 8.5m B Chương V - EHSMT 17 1 cột
7 Cáp vặn xoắn AL/XLPE LV-ABC(4x70)mm2 Chương V - EHSMT 312,222 m
8 Cáp vặn xoắn AL/XLPE LV-ABC(4x35)mm2 Chương V - EHSMT 359,6 m
9 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Chương V - EHSMT 13 cần đèn
10 Bóng đèn Led. Công suất 90W, nhiệt độ màu 5000K Chương V - EHSMT 13 cái
11 Móc giữ cáp Chương V - EHSMT 18 cái
12 Đai thép không gỉ+khóa đai Chương V - EHSMT 28 cái
13 Kẹp siết Chương V - EHSMT 18 bộ
14 Khóa đai Chương V - EHSMT 28 bộ
15 Bắt tiếp địa thép bản dẹt 40x4mm Chương V - EHSMT 26 bộ
16 Dây tiếp địa CT3 ɸ12 Chương V - EHSMT 52 m
17 Bulong nối tiếp địa M16x40 Chương V - EHSMT 34 cái
18 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - EHSMT 34 cọc
E Cấp nước
1 Đào móng công trình đất cấp III Chương V - EHSMT 2,0048 100m3
2 Đắp hoàn trả đường ống sau khi chôn xong Chương V - EHSMT 1,5548 100m3
3 Xây tường gạch chỉ VXM75# D220mm Chương V - EHSMT 2,1648 m3
4 SX BT lót M100# dày 10cm Chương V - EHSMT 0,7688 m3
5 SX BT M150# Chương V - EHSMT 0,16 m3
6 SX BTCT M200 mũ mố Chương V - EHSMT 0,7072 m3
7 SX BTCT M200 dày 10cm Chương V - EHSMT 0,32 m3
8 SXLD ván khuôn mũ mố Chương V - EHSMT 0,0832 100m2
9 SXLD ván khuôn tấm đan Chương V - EHSMT 0,024 100m2
10 SXLD cốt thép mũ mố D≤10mm Chương V - EHSMT 0,0571 tấn
11 SXLD cốt thép tấm đan D≤10mm Chương V - EHSMT 0,0202 tấn
12 SX thép hình L 100x100x8mm Chương V - EHSMT 0,4005 tấn
13 LD thép hình L 100x100x8mm Chương V - EHSMT 0,4005 tấn
14 Láng đáy VXM100# dày 3cm Chương V - EHSMT 1,8 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 7,2 m2
16 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng Chương V - EHSMT 10 cấu kiện
17 ống HDPE D90-PE100-PN8 Chương V - EHSMT 1,44 100m
18 ống HDPE D63-PE100-PN8 Chương V - EHSMT 2,5 100m
19 ống HDPE D25-PE100-PN12,5 Chương V - EHSMT 0,66 100m
20 Đồng hồ đo lưu lượng D63 Chương V - EHSMT 4 cái
21 Đai kép khởi thủy D125x90-EEB Chương V - EHSMT 1 cái
22 Đai kép khởi thủy D90x63-EEB Chương V - EHSMT 4 cái
23 Đai kép khởi thủy D63x25-EEB Chương V - EHSMT 44 cái
24 Đầu bịt ống HDPE D90 Chương V - EHSMT 1 cái
25 Đầu bịt ống HDPE D63 Chương V - EHSMT 4 cái
26 Van gang 2 chiều D63 Chương V - EHSMT 4 cái
27 Van khóa 1 chiều D25 Chương V - EHSMT 44 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->