Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Công an xã Tạ An Khương Đông, huyện Đầm Dơi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Công an xã Tạ An Khương Đông, huyện Đầm Dơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:04:00 đến ngày 2021-04-16 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,3525 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 5,8cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 74,0956 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,306 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,306 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,7079 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,893 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2952 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1931 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1538 | tấn |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,692 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,9726 | 100m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,631 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,897 | 100m2 |
| 18 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 11,36 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1709 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6962 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,6173 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6238 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2996 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,14 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,2993 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,424 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,228 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,2816 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,4456 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2533 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,298 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1192 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,2097 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2372 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2546 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,0692 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,0692 | tấn |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 43 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 168,295 | m2 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0914 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,4865 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5004 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,1386 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 16,3858 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,4376 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,0124 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4722 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6369 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,5296 | m3 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Chương V của E-HSMT | 164,37 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Chương V của E-HSMT | 7,515 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột gạch 60x120 | Chương V của E-HSMT | 3,444 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 4,2628 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 37,5225 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 177,695 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột gạch giả đá | Chương V của E-HSMT | 40,51 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tole giả ngói dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,58 | 100m2 |
| 65 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 168,1 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 30,45 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 14,9 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 1m2 cấu kiện |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Chương V của E-HSMT | 24,3147 | m2 |
| 71 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt D16 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 291,5386 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 425,58 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,54 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,536 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,1592 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (phần không sơn) | Chương V của E-HSMT | 96,1262 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) | Chương V của E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66,1503 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 95,924 | m |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 377,8481 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 459,12 | m2 |
| 83 | Sơn giả đá | Chương V của E-HSMT | 7,536 | m2 |
| 84 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 2,4854 | m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 94 | Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế âm | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 95 | Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế âm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 96 | Lắp đặt mặt 4 công tắc + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt đế nổi đơn MCB + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 98 | Lắp đặt tủ âm tường 2-4 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt MCB 2P 80A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 2P 10A-6kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 109 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 25 | cuộn |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 111 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt đầu cos đồng 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 116 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 117 | Đế trụ đỡ kim thu sét L=1,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 119 | Sơn chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | kg |
| 120 | Sơn màu ghi dẫn điện | Chương V của E-HSMT | 0,5 | kg |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 122 | Móc nhựa giữ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 123 | Bu lông neo D12 - L=250 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 126 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 127 | Lắp đặt bảng cấm lửa, cấm hút thuốc | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1752 | 100m3 |
| 129 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,6493 | 100m |
| 130 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8964 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0159 | 100m2 |
| 134 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,6309 | m3 |
| 135 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3322 | m3 |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,256 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,83 | m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 144 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van đồng D27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt đai giữ ống D90 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt đai giữ ống D60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,372 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 159 | Lắp đặt co răng trong PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt co răng trong PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tự động 1Hp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt van phao | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9194 | 100m3 |
| 171 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 4,363 | 100m3 |
| 172 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 4,363 | 100m3 |
| 173 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 240,4 | m2 |
| 174 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x30 | Chương V của E-HSMT | 240,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3206185E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.955.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.248.865.900 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.082.955.300 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.082.955.300 VND); * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.955.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.248.865.900 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi