Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416984-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phượng Cách
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210411052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:15:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,970,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phần Xây lắp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 137,886 m3
2 Đào móng băng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,008 m3
3 Đào móng bậc tam cấp, bồn hoa, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,198 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,367 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,935 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,407 100m3
7 Đất màu trồng hoa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,647 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,346 m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,124 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,637 m3
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,772 m3
12 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,967 m3
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,169 m3
15 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,768 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,451 m3
17 Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,435 tấn
18 Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,016 tấn
19 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,337 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,444 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,091 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,638 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,254 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,104 tấn
26 Cốt thép sàn mái, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,223 tấn
27 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,149 tấn
28 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,752 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 tấn
30 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,807 100m2
31 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
32 Ván khuôn cột tròn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 100m2
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,02 100m2
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 100m2
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,438 100m2
36 Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,105 100m2
37 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,334 100m2
38 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,147 m3
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,673 m3
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,378 m3
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101,043 m3
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,136 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,754 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 354,645 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 495,257 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 243,827 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 410,5 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 349,138 m2
49 Kẻ miết mạch tạoh rãnh S30, R20 cách đều 500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
50 Đắp đầu cột, chân cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
51 Kẻ không nung lõm vào tường, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 công
52 Đắp biển hiệu hội trường. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
53 Đắp hoa văn cốt 4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
54 Gạch kính chèn vào mảng tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 128 viên
55 Trát gờ không nung, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,545 m
56 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 267,302 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,038 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,136 m2
59 Láng Granito cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,933 m2
60 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh, khung nhôm việt pháp, kính 6.38ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,92 m2
61 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm việt pháp, kính 6.38ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,69 m2
62 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm việt pháp, kính 6.38ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m2
63 Khoá cửa đi loại tay cầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
64 SX hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m2
67 SX hoa sắt ô thoáng thép fi 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,9 m2
68 SX hoa sắt hộp 20x40 ô thoáng Sê nô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,136 m2
69 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,036 m2
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,036 m2
71 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,03 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,03 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 83,953 m2
74 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,895 100m2
75 Tôn úp nóc các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,02 m
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.585,722 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 254,664 m2
C Lắp đặt điện
1 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
13 Móc treo quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 hộp
15 Tủ điện 2 aptomat 20*20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
16 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
24 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D Chống sét
1 Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại 40*4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
6 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
9 Chân bật thép dây fi 10 L= 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
10 Kẹp kiểm tra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Bu long đai ốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
12 Đệm chỉ lá 40*400*3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
E Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,056 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
3 Giọ chắn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
4 Hộp thu nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
5 Đai kẹp ống d90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
6 Ống nước thoát nước d30 L=300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.956E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.91E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->