Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phượng Cách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:15:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,970,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,886 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,008 | m3 |
| 3 | Đào móng bậc tam cấp, bồn hoa, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,198 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,367 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | 100m3 |
| 7 | Đất màu trồng hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,647 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,346 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,124 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,637 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,772 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,967 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,169 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,768 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,451 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,016 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,091 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,104 | tấn |
| 26 | Cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,223 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,807 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,438 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,105 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,147 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,673 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,378 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,043 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,136 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,754 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 354,645 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,257 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,827 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410,5 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 349,138 | m2 |
| 49 | Kẻ miết mạch tạoh rãnh S30, R20 cách đều 500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 50 | Đắp đầu cột, chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 51 | Kẻ không nung lõm vào tường, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | công |
| 52 | Đắp biển hiệu hội trường. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 53 | Đắp hoa văn cốt 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 54 | Gạch kính chèn vào mảng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | viên |
| 55 | Trát gờ không nung, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,545 | m |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,302 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,038 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,136 | m2 |
| 59 | Láng Granito cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,933 | m2 |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh, khung nhôm việt pháp, kính 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm việt pháp, kính 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,69 | m2 |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm việt pháp, kính 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 63 | Khoá cửa đi loại tay cầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | SX hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 67 | SX hoa sắt ô thoáng thép fi 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m2 |
| 68 | SX hoa sắt hộp 20x40 ô thoáng Sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,136 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,036 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,036 | m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,953 | m2 |
| 74 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,02 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.585,722 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,664 | m2 |
| C | Lắp đặt điện | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 15 | Tủ điện 2 aptomat 20*20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại 40*4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 9 | Chân bật thép dây fi 10 L= 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Bu long đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40*400*3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 3 | Giọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Hộp thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Đai kẹp ống d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 6 | Ống nước thoát nước d30 L=300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.956E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi