Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Công an xã Khánh Hòa, huyện U Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413226-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Công an xã Khánh Hòa, huyện U Minh
Số hiệu KHLCNT 20210308248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 14:49:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,810,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Trụ sở làm việc
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,3525 100m3
2 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 5,8cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 74,0956 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6,306 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 6,306 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,7079 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,2772 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,593 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0059 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0804 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,893 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2952 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1931 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1538 tấn
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,692 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,9726 100m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,631 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,897 100m2
18 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 11,36 m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,169 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6876 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,6173 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,6238 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2996 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,14 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,2993 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,424 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,575 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,228 m3
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,2816 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,4456 100m2
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 16 cái
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2533 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,298 m3
34 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1192 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0517 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,6397 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,2372 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,2829 tấn
39 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,0692 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,0692 tấn
41 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,048 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 67,2 m2
43 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 168,295 m2
44 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,0914 100m3
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 19,4865 m3
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5004 tấn
47 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,061 100m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,0882 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 16,3858 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,4376 m3
51 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,0124 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4722 m3
53 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,6369 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,8146 m3
55 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 Chương V của E-HSMT 164,37 m2
56 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 Chương V của E-HSMT 7,515 m2
57 Ốp tường trụ, cột gạch 60x120 Chương V của E-HSMT 3,444 m2
58 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 4,2628 m2
59 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 42,9275 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Chương V của E-HSMT 6,3 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 177,695 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 3,12 m2
63 Ốp tường trụ, cột gạch giả đá Chương V của E-HSMT 40,51 m2
64 Lợp mái che tường bằng tole giả ngói dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,58 100m2
65 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi Chương V của E-HSMT 168,1 m2
66 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 30,45 m2
67 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 14,9 m2
68 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT 1,52 1m2 cấu kiện
69 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V của E-HSMT 1,98 m2
70 Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox Chương V của E-HSMT 24,3147 m2
71 Lắp dựng khung bảo vệ sắt D16 Chương V của E-HSMT 0,25 m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 290,9086 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 424,95 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,54 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,536 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,1592 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM M75 (phần không sơn) Chương V của E-HSMT 96,1262 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) Chương V của E-HSMT 11,64 m2
79 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 66,1503 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 95,924 m
81 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 377,2181 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 458,49 m2
83 Sơn giả đá Chương V của E-HSMT 7,536 m2
84 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V của E-HSMT 2,4854 m2
85 Biểu tượng nghành công an Chương V của E-HSMT 1 bộ
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 7 bộ
87 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 10 bộ
88 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
89 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 1 bộ
90 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V của E-HSMT 1 bộ
91 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 5 cái
92 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 4 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 19 cái
94 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 21 cái
95 Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế âm Chương V của E-HSMT 9 hộp
96 Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế âm Chương V của E-HSMT 3 hộp
97 Lắp đặt mặt 4 công tắc + đế âm Chương V của E-HSMT 2 hộp
98 Lắp đặt đế nổi đơn MCB + mặt che Chương V của E-HSMT 8 hộp
99 Lắp đặt tủ âm tường 2-4 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
100 Lắp đặt MCB 2P 80A-6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA Chương V của E-HSMT 4 cái
102 Lắp đặt MCB 2P 10A-6kA Chương V của E-HSMT 4 cái
103 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
104 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 130 m
105 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
106 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 500 m
107 Lắp đặt hộp nối dây Chương V của E-HSMT 15 hộp
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 300 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 30 m
110 Băng keo cách điện Chương V của E-HSMT 25 cuộn
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
112 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 2 cọc
113 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 10mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
114 Cung cấp, lắp đặt đầu cos đồng 10mm2 Chương V của E-HSMT 4 cái
115 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Chương V của E-HSMT 1 cái
116 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 26 m
117 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 4 cọc
118 Đế trụ đỡ kim thu sét L=1,5m Chương V của E-HSMT 1 bộ
119 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 hộp
120 Sơn chống sét Chương V của E-HSMT 1 kg
121 Sơn màu ghi dẫn điện Chương V của E-HSMT 0,5 kg
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
123 Móc nhựa giữ dây dẫn Chương V của E-HSMT 7 cái
124 Bu lông neo D12 - L=250 Chương V của E-HSMT 8 cái
125 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg Chương V của E-HSMT 2 bình
126 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg Chương V của E-HSMT 2 bình
127 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 hộp
128 Lắp đặt bảng cấm lửa, cấm hút thuốc Chương V của E-HSMT 2 hộp
129 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1752 100m3
130 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,6493 100m
131 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,747 m3
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,747 m3
133 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,8964 m3
134 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0159 100m2
135 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,6309 m3
136 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3322 m3
137 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,256 m2
138 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,83 m2
139 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,412 m3
140 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0149 100m2
141 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
142 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0951 tấn
143 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 2 bộ
144 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
145 Lắp đặt lavabo Chương V của E-HSMT 3 bộ
146 Lắp đặt chậu rửa inox Chương V của E-HSMT 1 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
148 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Chương V của E-HSMT 2 cái
149 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 3 cái
150 Lắp đặt van đồng D27 Chương V của E-HSMT 1 cái
151 Cung cấp, lắp đặt đai giữ ống D90 Chương V của E-HSMT 40 cái
152 Cung cấp, lắp đặt đai giữ ống D60 Chương V của E-HSMT 3 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,42 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 1,372 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,16 100m
158 Lắp đặt co nhựa PVC D21 Chương V của E-HSMT 8 cái
159 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Chương V của E-HSMT 11 cái
160 Lắp đặt co răng trong PVC D21 Chương V của E-HSMT 8 cái
161 Lắp đặt co răng trong PVC D27 Chương V của E-HSMT 2 cái
162 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Chương V của E-HSMT 15 cái
163 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 18 cái
164 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Chương V của E-HSMT 4 cái
165 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Chương V của E-HSMT 6 cái
166 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Chương V của E-HSMT 2 cái
167 Lắp đặt quả cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 11 cái
168 Cung cấp, lắp đặt máy bơm tự động 1Hp Chương V của E-HSMT 1 cái
169 Cung cấp, lắp đặt van phao Chương V của E-HSMT 2 cái
170 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
171 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,8313 100m3
172 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 3,3848 100m3
173 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 3,3848 100m3
174 ưe10 Chương V của E-HSMT 275,45 m2
175 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x30 Chương V của E-HSMT 275,45 m2
176 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 5,1898 m3
177 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,5814 100m2
178 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1834 tấn
179 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,7206 tấn
180 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,46 100m
181 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,84 100m
182 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 0,1905 m3
183 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,5624 m3
184 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,8656 m3
185 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4222 100m2
186 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1418 tấn
187 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3728 tấn
188 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,12 m3
189 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,224 100m2
190 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0453 tấn
191 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1318 tấn
192 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,8377 m3
193 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 178,064 m2
194 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,2 m2
195 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 195,264 m2
196 Gia công, lắp dựng hàng rào lưói thép Chương V của E-HSMT 76,8276 m2
197 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 76,8276 1m2
198 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,08 m3
199 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,68 m3
200 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 2,704 100m3
201 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,2 m3
202 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2 m3
203 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,008 100m2
204 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0132 tấn
205 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,1024 m3
206 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0051 100m2
207 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0094 tấn
208 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3226 m3
209 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,064 m2
210 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,72 m2
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,24 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.715579E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.43E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.270.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.801.810.600 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.267.270.200 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.267.270.200 VND); * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.270.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.801.810.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->