Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Công an xã Phú Tân, huyện Phú Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Công an xã Phú Tân, huyện Phú Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 14:38:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,268,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 48,833 | 100m |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3111 | tấn |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7926 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7926 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 10,7548 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,7548 | 100m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1.086,6425 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 1.086,6425 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,494 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5976 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,92 | m2 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2222 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,1096 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 77,1506 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,566 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,6266 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,9076 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,1141 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0427 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,73 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7377 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,7784 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,2429 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,2611 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0824 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,7009 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3205 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,2928 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0849 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,3462 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5884 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 110,5125 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát không sơn) | Chương V của E-HSMT | 13,84 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 148,6955 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 53,022 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (không sơn) | Chương V của E-HSMT | 175,54 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 303,0233 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 72,7266 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 72,7266 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 615,2533 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7668 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2898 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,5369 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1279 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,1222 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,3747 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2748 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8784 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9683 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9683 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,3172 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường gạch đất nung) | Chương V của E-HSMT | 208,305 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường gạch đất nung) | Chương V của E-HSMT | 172,76 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,116 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường gạch không nung) | Chương V của E-HSMT | 201,728 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,8936 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2952 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn) | Chương V của E-HSMT | 39,19 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,395 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,9734 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,926 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường ốp cột) | Chương V của E-HSMT | 88,176 | m2 |
| 66 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,539 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 39,937 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường tiết diện gạch 300x450 (ốp tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 25,695 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1,776 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 162,252 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V của E-HSMT | 21,595 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V của E-HSMT | 162,85 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V của E-HSMT | 36,36 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,4414 | 100m2 |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 177,965 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 26,58 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hê 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 17,86 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 24,795 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,23 | 1m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 317,876 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 374,488 | m2 |
| 85 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 21,188 | m2 |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 103,592 | m |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ sắt âm tường lắp MCB chứa 2-4 cực | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 342 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 133 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 289 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 109 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 110 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 113 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 114 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1836 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0734 | 100m3 |
| 119 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,1194 | 100m |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,0779 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 123 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,083 | m3 |
| 124 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2675 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,68 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4512 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 134 | Lắp đặt la va bo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 154 | Bảng cấm lửa và cấm hút thuốc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Băng keo hạ thế | Chương V của E-HSMT | 25 | cuộn |
| 156 | Biểu tượng ngành công an | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Bình chữa cháy bột 3kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 158 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 159 | Cao su chắn đất | Chương V của E-HSMT | 196,5 | m2 |
| 160 | Đai giữ ống fi90 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 161 | Đai giữ ống fi90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Đầu Cos đồng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Đế nổi đơn cho MCP + mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 164 | Mặt 1 công tắc + đế âm + viền | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 165 | Mặt 1 công tắc + đế âm + viền | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 166 | Mặt 1 công tắc + đế âm + viền | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Máy bơm 1HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Mê bồ chắn đất | Chương V của E-HSMT | 196,5 | m2 |
| 169 | Móc giữ ống dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 170 | Sơn chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | kg |
| 171 | Sơn giả đá | Chương V của E-HSMT | 7,963 | m2 |
| 172 | Sơn màu ghi (dẩn điện) | Chương V của E-HSMT | 0,5 | kg |
| 173 | Van đồng fi27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Van phao | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4022055E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.587.695.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.763.087.700 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.587.695.900 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.587.695.900 VND); * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.587.695.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.763.087.700 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi