Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210581400-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non Phù Long
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210567040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-30 21:52:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,850,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Vách nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,07 m2
2 Lắp dựng vách nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,07 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,997 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,6 m
5 Cửa đi nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,24 m2
6 Cửa sổ nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,44 m2
7 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,68 m2
8 Hoa cửa sắt vuông 14x14 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 182,336 kg
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,44 m2
10 Sơn hoa cửa sắt 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,88 m2
11 Tháo dỡ ổ khóa cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23 cái
12 Lắp ổ khoá cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23 1bộ
13 Tiền vật liệu ổ khóa cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23 bộ
14 Tháo dỡ bóng điện + quạt trần+ téc nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 công
15 Tháo dỡ vòi rửa cả 2 tầng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
16 Đèn tuýp đôi 1,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
17 Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
18 Đèn lốp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
20 Công bảo dưỡng bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
21 Téc nước inox 2m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bể
22 Tháo dỡ gạch ốp tường hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 197,49 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 197,49 m2
24 Phá dỡ nền gạch cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,504 m2
25 Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,504 m2
26 Quét dung dịch chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,504 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,504 m2
28 Bốc xếp vận chuyển phế thải trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,058 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,02 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,02 m3
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.895,476 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 794,183 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 947,75 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 397,1 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 610,86 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.078,84 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Vách nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,07 m2
2 Lắp dựng vách nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,07 m2
3 Cửa đi nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,84 m2
4 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,91 m2
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,84 m2
6 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,404 m2
7 Tróc lớp vữa cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 173,55 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 173,55 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.447,99 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 632,191 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 471,329 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 568,765 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.366,434 m2
14 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 713,756 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,833 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,612 m2
17 Phá dỡ nền gạch cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 95,034 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 95,034 m2
19 Vẽ tranh tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 73,892 m2
20 Hộp đựng bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 hộp
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,42 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,156 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,156 m3
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,333 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,377 100m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn bếp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO, SÂN TRƯỜNG
1 Phá dỡ tường rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,146 m3
2 Xây tường rào gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,957 m3
3 Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,348 m3
4 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,005 tấn
5 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,035 tấn
6 Ván khuôn giằng tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,046 100m2
7 Trát tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 59,103 m2
8 Vệ sinh tường rào cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 872,387 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 931,49 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 931,49 m2
11 Đổ bê tông tôn nền khu vườn rau cũ, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,8 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 95 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân hiện trạng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 95 m3
14 Lát gạch nền sân gạch Terazo 400x400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 950 m2
15 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,691 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,054 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,054 m2
18 Cổng vòm khung sắt sơn màu cầu vồng + mây trang trí cổng sắt tấm tạo hình sơn trắng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
19 Gia công hàng rào sắt hộp 110x25x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,119 tấn
20 Lắp dựng hàng rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,048 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,096 m2
22 Trồng thảm cỏ Nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 100m2
23 Trồng cây hoa cây cảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 bồn
24 Trồng cây hoa phượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 1 cây
25 Đào móng cột khung giàn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,897 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,648 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,019 100m2
28 Bộ bu lông móng ( bao gồm đai+ bu lông D12) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 56,564 kg
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,728 m3
30 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,966 m3
31 Gia công giàn hoa khung inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,248 tấn
32 Lắp dựng dàn hoa Inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,248 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->