Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210581352-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210579600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Kinh phí thực hiện khắc phục thiệt hại do thiên tai và ngân sách huyện cân đối)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-30 18:11:00 đến ngày 2021-06-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,796,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính: Hạng mục tường chắn hoặc mái taluy kết cấu bê tông cốt thép, khối lượng bê tông này tối thiểu 200m3.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh cấp loại công trình.Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận). Nếu hoàn thành kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,6 tỷ đồng, trong đó có Hạng mục tường chắn hoặc mái taluy kết cấu bê tông cốt thép, khối lượng bê tông này tối thiểu 200m3, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành hoặc thủy lợi hoặc giao thông đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV và có giá trị tối thiểu 2,6 tỷ đồng, trong đó có Hạng mục tường chắn hoặc mái taluy kết cấu bê tông cốt thép, khối lượng bê tông này tối thiểu 200m3, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông hoặc dân dụng cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và và có giá trị tối thiểu 2,6 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên. Kèm theo Chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu 5 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 5 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn >=1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn>= 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn >=250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ – trọng tải: >=7,0T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ –trọng tải: >=7,0TCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốtKiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Tường chắn
B * Thân tường chắn
1Bê tông M200 đá 2x4 thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V127,82m3
2Ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V437,21m2
C * Móng tường chắn
1Bê tông M200 đá 2x4 móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V321,8m3
2Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V284,8m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,24m3
D * Gia cố rãnh
1Bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,91m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V22,12m2
3Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,21m3
4Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,95m3
5Đào khuôn rãnh bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,91m3
E * Thép gia cường tường chắn
1Cốt thép tường chắn d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34Tấn
2Cốt thép tường chắn d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56Tấn
F * Hạng mục khác
1Rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V92Rọ
2Đất sét luyện dẻoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,61m3
3Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69m
4Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,44m2
5Đắp đất mái taluy K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V979,43m3
6Đào nền đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V4.643,64m3
7Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V309,75m3
8Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.000,48m3
9Đào móng đất cấp 3 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V222,28m3
10Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1.592,35m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.270,03m3
G II. Dầm dọc
H * Dầm dọc
1Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,63m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V727,96m2
3Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82Tấn
4Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,07Tấn
5Vữa lót M75 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,66m3
6Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,29m3
I * Gờ chắn
1Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,77m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V127,72m2
J * Gia cố cơ
1Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,84m3
2Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,89m3
3Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V83,81m3
4Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,92m3
K * Dầm ngang
1Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,58m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V572,68m2
3Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73Tấn
4Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,77Tấn
5Vữa lót M75 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,32m3
6Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,9m3
L III. Gia cố, bậc nước, chân khay
M * Ốp mái taluy
1Lắp đặt tấm bê tông (40x40x5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18.620Tấm
2Bê tông tấm lát M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,48m3
3Ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V2.141,3m2
4Cốt thép móc d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,03Tấn
5Vữa xi măng M100 chèn tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,66m3
6Vải địa kỹ thuật không dệt TS50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.997,53m2
N * Bậc nước
1Bê tông M150 đá 1x2 bậc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,05m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V219,94m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m3
4Đào đất cấp 3 bậc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V239,99m3
O * Chân khay khóa mép
1Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V70,65m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V141,3m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,06m3
4Đào đất cấp 3 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,02m3
5Đào đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V189,16m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V132,47m3
P * Thi công
1Đóng cọc thép hình I18Mô tả kỹ thuật theo Chương V144m
2Nhổ cọc thép hình I18Mô tả kỹ thuật theo Chương V144m
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ rào chắn bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V94m2
Q * San nền
1Đào san nền đất cấp 3 bằng máy đào1.854,54m3
2Đắp đất K85Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,69m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.840,96m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính: Hạng mục tường chắn hoặc mái taluy kết cấu bê tông cốt thép, khối lượng bê tông này tối thiểu 200m3.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh cấp loại công trình.Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận). Nếu hoàn thành kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,6 tỷ đồng, trong đó có Hạng mục tường chắn hoặc mái taluy kết cấu bê tông cốt thép, khối lượng bê tông này tối thiểu 200m3, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự nêu trên.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên.32
3 Kỹ sư hạ tầng 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành hoặc thủy lợi hoặc giao thông đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV và có giá trị tối thiểu 2,6 tỷ đồng, trong đó có Hạng mục tường chắn hoặc mái taluy kết cấu bê tông cốt thép, khối lượng bê tông này tối thiểu 200m3, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên.32
4 Kỹ sư phụ trách an toàn 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông hoặc dân dụng cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và và có giá trị tối thiểu 2,6 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên. Kèm theo Chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu 5 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)32
5 Công nhân kỹ thuật 5 Yêu cầu 5 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn >= 5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
3 Máy đào >=0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay >=70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn>= 23 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn >=250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt4
8 Máy ủi >=110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ – trọng tải: >=7,0T Ô tô tự đổ –trọng tải: >=7,0TCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốtKiểm định còn thời hạn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->