Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Kinh phí thực hiện khắc phục thiệt hại do thiên tai và ngân sách huyện cân đối) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-30 18:11:00 đến ngày 2021-06-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,796,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính: Hạng mục tường chắn hoặc mái taluy kết cấu bê tông cốt thép, khối lượng bê tông này tối thiểu 200m3.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh cấp loại công trình.Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận). Nếu hoàn thành kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,6 tỷ đồng, trong đó có Hạng mục tường chắn hoặc mái taluy kết cấu bê tông cốt thép, khối lượng bê tông này tối thiểu 200m3, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành hoặc thủy lợi hoặc giao thông đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV và có giá trị tối thiểu 2,6 tỷ đồng, trong đó có Hạng mục tường chắn hoặc mái taluy kết cấu bê tông cốt thép, khối lượng bê tông này tối thiểu 200m3, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông hoặc dân dụng cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và và có giá trị tối thiểu 2,6 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên. Kèm theo Chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu 5 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 5 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn >=1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn>= 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ – trọng tải: >=7,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ –trọng tải: >=7,0TCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốtKiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Tường chắn | |||
| B | * Thân tường chắn | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,21 | m2 |
| C | * Móng tường chắn | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,8 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,24 | m3 |
| D | * Gia cố rãnh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,12 | m2 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,21 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 5 | Đào khuôn rãnh bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,91 | m3 |
| E | * Thép gia cường tường chắn | |||
| 1 | Cốt thép tường chắn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | Tấn |
| 2 | Cốt thép tường chắn d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | Tấn |
| F | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Rọ |
| 2 | Đất sét luyện dẻo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,61 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,44 | m2 |
| 5 | Đắp đất mái taluy K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 979,43 | m3 |
| 6 | Đào nền đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.643,64 | m3 |
| 7 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,75 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000,48 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,28 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.592,35 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.270,03 | m3 |
| G | II. Dầm dọc | |||
| H | * Dầm dọc | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727,96 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | Tấn |
| 5 | Vữa lót M75 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,66 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,29 | m3 |
| I | * Gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,72 | m2 |
| J | * Gia cố cơ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,84 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,89 | m3 |
| 3 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,81 | m3 |
| 4 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,92 | m3 |
| K | * Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,68 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | Tấn |
| 5 | Vữa lót M75 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,32 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9 | m3 |
| L | III. Gia cố, bậc nước, chân khay | |||
| M | * Ốp mái taluy | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bê tông (40x40x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.620 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm lát M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.141,3 | m2 |
| 4 | Cốt thép móc d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,03 | Tấn |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt TS50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.997,53 | m2 |
| N | * Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,94 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,99 | m3 |
| O | * Chân khay khóa mép | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,65 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,3 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,06 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,02 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,47 | m3 |
| P | * Thi công | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình I18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ rào chắn bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m2 |
| Q | * San nền | |||
| 1 | Đào san nền đất cấp 3 bằng máy đào | 1.854,54 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.840,96 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính: Hạng mục tường chắn hoặc mái taluy kết cấu bê tông cốt thép, khối lượng bê tông này tối thiểu 200m3.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh cấp loại công trình.Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm tại thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm mở thầu được thi công hoàn thành hoặc 80% khối lượng công việc (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán ký A - B, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để xác nhận). Nếu hoàn thành kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,6 tỷ đồng, trong đó có Hạng mục tường chắn hoặc mái taluy kết cấu bê tông cốt thép, khối lượng bê tông này tối thiểu 200m3, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự nêu trên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư hạ tầng | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành hoặc thủy lợi hoặc giao thông đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV và có giá trị tối thiểu 2,6 tỷ đồng, trong đó có Hạng mục tường chắn hoặc mái taluy kết cấu bê tông cốt thép, khối lượng bê tông này tối thiểu 200m3, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông hoặc dân dụng cấp IV trở lên có tính chất công trình tương tự và và có giá trị tối thiểu 2,6 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự nêu trên. Kèm theo Chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu 5 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Yêu cầu 5 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn >=1Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn >= 5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào >=0,8m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn>= 23 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn >=250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy ủi >=110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ – trọng tải: >=7,0T | Ô tô tự đổ –trọng tải: >=7,0TCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốtKiểm định còn thời hạn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi