Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210581308-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210566413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-30 16:53:00 đến ngày 2021-06-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,430,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐẤT VÀ NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,81 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,74 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3/1km
9 Gia cố lề móng CPĐD loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m3
10 Đào rãnh bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,71 1m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 100m3
12 Mua đất đồi đắp nền đường tại mỏ Núi Chuột Chù, hệ số H=1,07; cự ly vận chuyển trung bình khoảng 16km. (mua mới 50% đất; tận dụng đất đào 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,75 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 10m³/1km
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 100m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,69 1m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,51 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,51 100m3/1km
B MƯƠNG BÊ TÔNG THƯỜNG CÓ TẤM ĐAN
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,52 m3
2 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 940,8 m2
3 Ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 100m2
4 Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,66 m3
5 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 100m2
6 Cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 tấn
7 Bê tông mũ mốM250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,07 m3
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 100m2
9 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 tấn
10 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,54 m3
12 Vận chuyển tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 1cấu kiện
C MƯƠNG BÊ TÔNG CHỊU LỰC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,64 m3
2 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,6 m2
3 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 100m2
4 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 tấn
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,73 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m2
7 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,33 tấn
8 Cốt thép tấm đan ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,64 m3
10 Vận chuyển tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 1cấu kiện
D RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 1m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
7 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m2
9 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
10 Lắp dựng cốt thép mương ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
13 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
14 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
16 Mua cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,27 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
20 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
E HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 100m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,74 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,98 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,07 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,04 m2
F BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
2 Nền bãi đúc BTXM M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->