Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giao từ đầu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:36:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,637,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, THANH THẢI VỈA HÈ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ(50%TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.835,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực(50%M) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,05 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó nền vỉa hè cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,2 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ con vỉa bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.508 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch xây hố trồng cây cũ, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,9 | m3 |
| 6 | Đào đất thanh thải hố trồng cây cũ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bậc bê tông bê tông lên xuống bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,87 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hố thu, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh dẫn nước hố thu bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ nắp hố thu cũ, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.643 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ tấm lát thoát nước bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,62 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời, đất thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 231,47 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu rời bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9222 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu rời bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9222 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thanh thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III(50%TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 268,2 | m3 |
| 2 | Đào đất vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(50%M) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,682 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3.575,9964 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 357,6 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm vỉa hè bằng thủ công. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 178,8 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,35 | m3 |
| 7 | Bê tông con vỉa A(L = 1m), đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7117 | 100m2 |
| 9 | Láng vữa con vỉa A, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 356 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,6 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.424 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông con vỉa A(L = 0,5m), đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,79 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3019 | 100m2 |
| 14 | Láng vữa con vỉa A, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,75 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,98 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông con vỉa B(L = 1m), đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,62 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,225 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép con vỉa, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0621 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1953 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | cấu kiện |
| 22 | Xây gạch chỉ hố trồng cây 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,83 | m3 |
| 23 | Đào đất rãnh dẫn nước vào hố thu, đất cấp II(50%TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,675 | m3 |
| 24 | Đào móng rãnh dẫn nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(50%M) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1867 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thu nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,872 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7375 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7375 | 100m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4296 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4553 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,532 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,522 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 180 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 587,9167 | cấu kiện |
| 2 | Vét rãnh dày TB = 0.15m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 126,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2699 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2699 | 100m3 |
| 5 | Lắp lại tấm đan rãnh dọc bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 587,9167 | cấu kiện |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4324 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4032 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7864 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1548 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7408 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6426 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,16 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,16 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0616 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0616 | 100m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,08 | 100m |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 452,4 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,62 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4128 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3.016 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi