Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-30 16:38:00 đến ngày 2021-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,294,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộng bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép, tôn, vật liệu xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn chương V | 49,92 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn chương V | 9,136 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn chương V | 4,35 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn chương V | 61,817 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn chương V | 103,4461 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn chương V | 14,178 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn chương V | 12 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn chương V | 1,2525 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn chương V | 34,2376 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn chương V | 39,2067 | m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo tiêu chuẩn chương V | 7,0833 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn chương V | 122,343 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn chương V | 30,5857 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn chương V | 8,502 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn chương V | 5,184 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,4708 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,0096 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,055 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn chương V | 1,3237 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,4708 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo tiêu chuẩn chương V | 3,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn chương V | 3,9354 | m3 |
| 21 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 40,0582 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 80,6252 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 80,6252 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,36 | 100m |
| 26 | Lớp than củi + xỉ than | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,912 | m3 |
| 27 | Lớp gạch vỡ | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,912 | m3 |
| 28 | Các ống trong bể | Theo tiêu chuẩn chương V | 4 | 0.0 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn chương V | 1,5255 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn chương V | 14,1501 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo tiêu chuẩn chương V | 4,1933 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn chương V | 8,2474 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,0525 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn chương V | 1,4253 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,1525 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,9932 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,3392 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,5254 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,7498 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 12 | cái |
| 42 | Đai giữ ống | Theo tiêu chuẩn chương V | 36 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn chương V | 63,9575 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn chương V | 19,4731 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn chương V | 3,3197 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo tiêu chuẩn chương V | 5,8863 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn chương V | 12,8802 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn chương V | 28,6038 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn chương V | 2,4496 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn chương V | 1,9443 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn chương V | 32 | cái |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn chương V | 35 | cái |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,1577 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn chương V | 1,3951 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,3038 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn chương V | 2,5848 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,0575 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn chương V | 2,3577 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,2298 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn chương V | 1,2706 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn chương V | 1,5653 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo tiêu chuẩn chương V | 2,6032 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,4983 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,078 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn chương V | 49,35 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn chương V | 24,36 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 48,256 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 273,965 | m2 |
| 69 | Trát nảy trụ thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 7,05 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,6003 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,6003 | tấn |
| 72 | Bu lông D12 | Theo tiêu chuẩn chương V | 150 | cái |
| 73 | Bu lông D14 | Theo tiêu chuẩn chương V | 150 | cái |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn chương V | 2,632 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Theo tiêu chuẩn chương V | 55,2 | m |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 23,478 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 166,4 | m |
| 78 | Quả hồ lô trên mái | Theo tiêu chuẩn chương V | 4 | quả |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 495,824 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 123,742 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 251,994 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 56,9374 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 142,1393 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 96,12 | m2 |
| 85 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 7,6 | m2 |
| 86 | Kẻ lõm mạch | Theo tiêu chuẩn chương V | 19,6 | m |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 32,193 | m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 43,386 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 58 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 13,209 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn chương V | 193,3282 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn chương V | 18,2284 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo tiêu chuẩn chương V | 85,1445 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn chương V | 946,8947 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn chương V | 219,862 | m2 |
| 96 | Cửa đi cửa sắt pano kính | Theo tiêu chuẩn chương V | 24,63 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa đi | Theo tiêu chuẩn chương V | 11 | bộ |
| 98 | Cửa sổ cửa sắt pano kính | Theo tiêu chuẩn chương V | 30,6 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ | Theo tiêu chuẩn chương V | 20 | bộ |
| 100 | Hoa sắt cửa sổ vuông 14x14 | Theo tiêu chuẩn chương V | 24,36 | m2 |
| 101 | Lan can sắt | Theo tiêu chuẩn chương V | 10,404 | M |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn chương V | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn chương V | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn chương V | 250 | m |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn chương V | 18 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo tiêu chuẩn chương V | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo tiêu chuẩn chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo tiêu chuẩn chương V | 31 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn chương V | 13 | cái |
| 115 | Tủ điện tổng | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | cái |
| 116 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB | Theo tiêu chuẩn chương V | 6 | hộp |
| 117 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn chương V | 6 | quộn |
| 118 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đơc ống | Theo tiêu chuẩn chương V | 200 | cái |
| 119 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đơc ống | Theo tiêu chuẩn chương V | 70 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | hộp |
| 121 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | cái |
| 122 | Cáp thép D=6mm treo cáp đầu vào | Theo tiêu chuẩn chương V | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn chương V | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn chương V | 120 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn chương V | 200 | m |
| 126 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | bộ |
| 127 | Bình phòng hoả bột MFZ4 - 4kg | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | bình |
| 128 | Bình phòng hoả bột CO2 MT3 | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | bình |
| 129 | Hộp dựng bình | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,065 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,24 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van góc, rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt giá treo | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 0,06 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo tiêu chuẩn chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | bể |
| 169 | Keo dán | Theo tiêu chuẩn chương V | 5 | cuộn |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo tiêu chuẩn chương V | 10,8 | m3 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn chương V | 10,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Trộng bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | Cắt sắt thép, tôn, vật liệu xây dựng | 1 |
| 4 | Máy đầm | đầm bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi