Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210581148-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210581138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-30 16:38:00 đến ngày 2021-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,643,294,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộng bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép, tôn, vật liệu xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn chương V49,92100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn chương V9,136100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn chương V4,35100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn chương V61,817100m3
B NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn chương V103,4461m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn chương V14,178m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn chương V12m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn chương V1,2525m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn chương V34,2376m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn chương V39,2067m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo tiêu chuẩn chương V7,0833m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn chương V122,343m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn chương V30,5857m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn chương V8,502m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn chương V5,184m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiêu chuẩn chương V0,0408100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn chương V0,4708m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn chương V0,0096tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn chương V0,055tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn chương V1,3237m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn chương V0,4708100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo tiêu chuẩn chương V3,2m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiêu chuẩn chương V0,0361100m2
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn chương V3,9354m3
21Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V40,0582m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V80,6252m2
23Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V80,6252m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo tiêu chuẩn chương V0,1100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo tiêu chuẩn chương V0,36100m
26Lớp than củi + xỉ thanTheo tiêu chuẩn chương V0,912m3
27Lớp gạch vỡTheo tiêu chuẩn chương V0,912m3
28Các ống trong bểTheo tiêu chuẩn chương V40.0
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn chương V1,5255m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn chương V14,1501m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo tiêu chuẩn chương V4,1933m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn chương V8,2474m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn chương V0,0525tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn chương V1,4253tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn chương V0,1525tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo tiêu chuẩn chương V0,9932tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn chương V0,3392100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn chương V0,5254100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn chương V0,7498100m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo tiêu chuẩn chương V0,5100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo tiêu chuẩn chương V12cái
42Đai giữ ốngTheo tiêu chuẩn chương V36cái
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn chương V63,9575m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn chương V19,4731m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn chương V3,3197m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo tiêu chuẩn chương V5,8863m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn chương V12,8802m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn chương V28,6038m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn chương V2,4496m3
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn chương V1,9443m3
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn chương V32cái
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn chương V35cái
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn chương V0,1577tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn chương V1,3951tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn chương V0,3038tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn chương V2,5848tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn chương V0,0575tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn chương V2,3577tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo tiêu chuẩn chương V0,2298tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn chương V1,2706100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn chương V1,5653100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo tiêu chuẩn chương V2,6032100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn chương V0,4983100m2
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn chương V0,078100m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo tiêu chuẩn chương V49,35m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo tiêu chuẩn chương V24,36m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V48,256m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V273,965m2
69Trát nảy trụ thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V7,05m2
70Gia công xà gồ thépTheo tiêu chuẩn chương V0,6003tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn chương V0,6003tấn
72Bu lông D12Theo tiêu chuẩn chương V150cái
73Bu lông D14Theo tiêu chuẩn chương V150cái
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo tiêu chuẩn chương V2,632100m2
75Tôn úp nócTheo tiêu chuẩn chương V55,2m
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V23,478m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V166,4m
78Quả hồ lô trên máiTheo tiêu chuẩn chương V4quả
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V495,824m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V123,742m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V251,994m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V56,9374m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V142,1393m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V96,12m2
85Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V7,6m2
86Kẻ lõm mạchTheo tiêu chuẩn chương V19,6m
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V32,193m2
88Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V43,386m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V58m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V13,209m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo tiêu chuẩn chương V193,3282m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo tiêu chuẩn chương V18,2284m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo tiêu chuẩn chương V85,1445m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn chương V946,8947m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn chương V219,862m2
96Cửa đi cửa sắt pano kínhTheo tiêu chuẩn chương V24,63m2
97Phụ kiện cửa điTheo tiêu chuẩn chương V11bộ
98Cửa sổ cửa sắt pano kínhTheo tiêu chuẩn chương V30,6m2
99Phụ kiện cửa sổTheo tiêu chuẩn chương V20bộ
100Hoa sắt cửa sổ vuông 14x14Theo tiêu chuẩn chương V24,36m2
101Lan can sắtTheo tiêu chuẩn chương V10,404M
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn chương V100m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn chương V40m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn chương V150m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn chương V250m
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo tiêu chuẩn chương V2bộ
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo tiêu chuẩn chương V18bộ
108Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo tiêu chuẩn chương V12bộ
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo tiêu chuẩn chương V9cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn chương V10cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn chương V14cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo tiêu chuẩn chương V31cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn chương V1cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn chương V13cái
115Tủ điện tổngTheo tiêu chuẩn chương V1cái
116Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCBTheo tiêu chuẩn chương V6hộp
117Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn chương V6quộn
118Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đơc ốngTheo tiêu chuẩn chương V200cái
119Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đơc ốngTheo tiêu chuẩn chương V70cái
120Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn chương V1hộp
121Sứ 0,4KV + xà đỡTheo tiêu chuẩn chương V1cái
122Cáp thép D=6mm treo cáp đầu vàoTheo tiêu chuẩn chương V60m
123Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn chương V40m
124Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn chương V120m
125Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn chương V200m
126Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo tiêu chuẩn chương V1bộ
127Bình phòng hoả bột MFZ4 - 4kgTheo tiêu chuẩn chương V2bình
128Bình phòng hoả bột CO2 MT3Theo tiêu chuẩn chương V2bình
129Hộp dựng bìnhTheo tiêu chuẩn chương V2hộp
130Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo tiêu chuẩn chương V0,065100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo tiêu chuẩn chương V0,3100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo tiêu chuẩn chương V0,24100m
133Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo tiêu chuẩn chương V2cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo tiêu chuẩn chương V2cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo tiêu chuẩn chương V2cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo tiêu chuẩn chương V2cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo tiêu chuẩn chương V4cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo tiêu chuẩn chương V2cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo tiêu chuẩn chương V2cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo tiêu chuẩn chương V4cái
141Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo tiêu chuẩn chương V1cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo tiêu chuẩn chương V2cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo tiêu chuẩn chương V3cái
144Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo tiêu chuẩn chương V1cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo tiêu chuẩn chương V1cái
146Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo tiêu chuẩn chương V1cái
147Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo tiêu chuẩn chương V1cái
148Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo tiêu chuẩn chương V3cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo tiêu chuẩn chương V1cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo tiêu chuẩn chương V1cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo tiêu chuẩn chương V2cái
152Lắp đặt van góc, rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo tiêu chuẩn chương V3cái
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo tiêu chuẩn chương V2bộ
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo tiêu chuẩn chương V2bộ
155Lắp đặt gương soiTheo tiêu chuẩn chương V2cái
156Lắp đặt giá treoTheo tiêu chuẩn chương V2cái
157Lắp đặt hộp đựngTheo tiêu chuẩn chương V2cái
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo tiêu chuẩn chương V4cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo tiêu chuẩn chương V1100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo tiêu chuẩn chương V0,1100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo tiêu chuẩn chương V0,3100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo tiêu chuẩn chương V0,06100m
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo tiêu chuẩn chương V2cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo tiêu chuẩn chương V2cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo tiêu chuẩn chương V2cái
166Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo tiêu chuẩn chương V3cái
167Lắp đặt chậu xí bệtTheo tiêu chuẩn chương V4bộ
168Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo tiêu chuẩn chương V1bể
169Keo dánTheo tiêu chuẩn chương V5cuộn
170Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo tiêu chuẩn chương V10,8m3
171Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn chương V10,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Trộng bê tông1
2 Máy cắt gạch Cắt gạch đá1
3 Máy cắt uốn Cắt sắt thép, tôn, vật liệu xây dựng1
4 Máy đầm đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->