Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571274-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210567618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Đội Cửa Hàng, xóm 1, xã Hưng Thịnh, huyện Hưng Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-30 14:39:00 đến ngày 2021-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,433,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào nền đường – đất cấp I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.447,158 m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 14,4716 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 56 M3
4 Vận chuyển đất - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,56 100m3
5 Đào nền đường - Cấp đất IV Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3222 100m3
6 Vận chuyển đất - Cấp đất IV Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3222 100m3
7 Mua đất đắp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3.595,3564 m3
8 Vận chuyển đất Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3.595,3564 10m³/1km
9 Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 26,3209 100m3
10 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 17,33 m3
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 15,7982 100m2
12 Đắp nền móng công trình Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 47,3914 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,163 100m3
14 Lớp nilon chống mất nước Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.579,82 m2
15 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,641 100m2
16 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 420,99 m3
17 Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,8521 100m
18 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,8521 100m
19 Đào mương thoát nước dọc - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 115,01 1m3
20 Vận chuyển đất - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,1501 100m3
21 Đào móng băng - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 77,27 m3
22 Vận chuyển đất - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,7727 100m3
23 Mua đất đắp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 228,6392 m3
24 Vận chuyển đất Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 228,6392 m³/1km
25 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9,02 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,164 100m2
27 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 25,74 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,246 100m2
29 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,968 100m2
30 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3641 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 7,22 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3116 100m2
33 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4354 tấn
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2878 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 82 1cấu kiện
36 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 28,11 m3
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,2775 100m2
38 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 82,782 m3
39 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6,132 100m2
40 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,0491 tấn
41 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,4809 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 31,94 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,4053 100m2
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,6444 tấn
45 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,3669 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 256 1cấu kiện
47 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,92 m3
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0368 100m2
49 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 7,04 m3
50 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4656 100m2
51 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1803 tấn
52 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1072 tấn
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,4 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 15,43 100m2
55 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1442 tấn
56 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2377 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 16 1cấu kiện
58 Vận chuyển tấm đan Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2 ca
B CẤP ĐIỆN
1 Dựng cột bê tông, cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9 cột
2 Cột BTLT 8.5m-4.3 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9 cột
3 Lắp cổ dề CD2-T, cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 công/bộ
4 Thép mạ kẽm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,9 kg
5 Lắp cổ dề CDK2D-T cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 công/bộ
6 Thép mạ kẽm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 27,28 kg
7 Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9 cái
8 kẹp hãm vạn xoắn 50mm2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9 cái
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4 10 cọc
10 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,64 100kg
11 Tiếp địa bằng thép mạ kẽm: Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 90,58 kg
12 Dây đồng mềm nhiều sợi M35: Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,6 m
13 Đầu cốt đồng M35: Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 đầu
14 Ống nhựa xoắn HDPE D25: Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6 m
15 Đai thép: Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 cái
16 Kẹp cáp: Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2 cái
17 cáp vặn xoắn AI/XLPE 4X50mm2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 187,68 m
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1877 km/dây
19 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1877 km/dây
20 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ H4 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 cái
21 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
22 Dây nguồn hộp công tơ, loại cáp 2x16mm2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 25 m
23 Lắp đặt dây nguồn hộp công tơ, loại cáp 2x16mm2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,025 km/dây
24 đai thép lắp hộp công tơ Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 10 cái
25 Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,6 m
26 Ống nhựa xoắn HDPE D25 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6 m
27 Ghip 2 bulong 25-95 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 bộ
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,1346 1m3
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1021 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0378 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,62 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,6104 m3
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3514 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->