Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XD xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:51:00 đến ngày 2021-04-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,270,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HÈ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 66,7401 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 19,1007 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 53,1963 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên (cấp phối đá dăm loại I K=0.98) | Chương 5 E-HSMT | 3,3455 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cấp phối đá dăm loại II K=0.98) | Chương 5 E-HSMT | 4,4048 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 8,1878 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 19,1048 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi đắp lề đường | Chương 5 E-HSMT | 2.158,8424 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 5,0807 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT | 7,1239 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đất núi đắp nền đường | Chương 5 E-HSMT | 826,3724 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường | Chương 5 E-HSMT | 25,395 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 14,478 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 43 | 100m |
| 15 | Phên nứa cao 1,5m ken 2 lớp | Chương 5 E-HSMT | 516 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT | 556,02 | m2 |
| 17 | Đào móng cột biển báo | Chương 5 E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột biển báo | Chương 5 E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cột biển báo, mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| B | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 54,81 | m3 |
| 2 | Vữa tạo phẳng M75 dày 2cm | Chương 5 E-HSMT | 548,08 | m2 |
| 3 | Bó vỉa bê tông đá 1x2 M250 | Chương 5 E-HSMT | 86,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 21,8233 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 2.108 | cái |
| C | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 50,7 | m3 |
| 2 | Vữa tạo phẳng M75 dày 2cm | Chương 5 E-HSMT | 507 | m2 |
| 3 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 M250 | Chương 5 E-HSMT | 30,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 1,8252 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 4.056 | cái |
| D | Lát hè | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương 5 E-HSMT | 450,45 | m3 |
| 2 | Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 6cm | Chương 5 E-HSMT | 180,18 | m3 |
| 3 | Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x2,9cm | Chương 5 E-HSMT | 3.002,97 | m2 |
| E | Bó hè | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 5cm | Chương 5 E-HSMT | 946 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó gáy hè vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 62,44 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 189,2 | m2 |
| F | Thoát nước - Ga thu loại A | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E HSMT | 4,4568 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E HSMT | 31,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy ga | Chương 5 E HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tường ga vữa XM mác 50 | Chương 5 E HSMT | 76,26 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E HSMT | 681,11 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E HSMT | 16,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E HSMT | 1,588 | 100m2 |
| 8 | Thép góc viền miệng ga | Chương 5 E HSMT | 1,12 | tấn |
| G | Tấm đan loại A | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E HSMT | 3,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E HSMT | 0,39 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Thép góc viền tấm đan | Chương 5 E HSMT | 1,21 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E HSMT | 75 | cái |
| H | Hố tụ nước loại B | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E HSMT | 7,01 | m3 |
| 2 | Cốt thép | Chương 5 E HSMT | 0,52 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Chương 5 E HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt | Chương 5 E HSMT | 75 | cái |
| I | Bó vỉa loại C | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E HSMT | 1,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép | Chương 5 E HSMT | 0,24 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Chương 5 E HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt | Chương 5 E HSMT | 75 | cái |
| 5 | lắp đặt lưới gang chắn rác | Chương 5 E HSMT | 75 | cái |
| 6 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) | Chương 5 E HSMT | 0,5942 | 100m3 |
| 7 | Lấp đất núi hố móng | Chương 5 E HSMT | 0,8914 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E HSMT | 100,728 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E HSMT | 3,714 | 100m3 |
| J | Ga thu nước loại B | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E HSMT | 0,7278 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E HSMT | 5,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy ga | Chương 5 E HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ga vữa XM mác 50 | Chương 5 E HSMT | 13,7 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E HSMT | 122,71 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E HSMT | 2,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E HSMT | 9,6 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E HSMT | 0,1 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Thép góc viền tấm đan | Chương 5 E HSMT | 0,43 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) | Chương 5 E HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 14 | Lấp đất núi hố móng | Chương 5 E HSMT | 0,1456 | 100m3 |
| 15 | Đất núi | Chương 5 E HSMT | 16,4528 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E HSMT | 0,6065 | 100m3 |
| K | Cống D300, D400 | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương 5 E HSMT | 14,08 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 lót móng đế cống | Chương 5 E HSMT | 110,01 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương 5 E HSMT | 112,75 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương 5 E HSMT | 610,88 | đoạn ống |
| 5 | Vữa xi măng nguyên chất mác 100 chít mối nối | Chương 5 E HSMT | 102,99 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đế cống | Chương 5 E HSMT | 1,4 | tấn |
| 7 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E HSMT | 34,6 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn đế cống | Chương 5 E HSMT | 3,78 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt đế cống | Chương 5 E HSMT | 1.448 | cái |
| 10 | Đắp đất tận dụng lưng cống D400 độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E HSMT | 3,38 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất núi lưng cống D400 độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E HSMT | 5,08 | 100m3 |
| 12 | Đất núi | Chương 5 E HSMT | 574,04 | m3 |
| 13 | Đắp đất núi lưng cống D300, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 14 | Đất núi lưng cống | Chương 5 E HSMT | 169,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E HSMT | 9,85 | 100m3 |
| L | Nối dài cống hiện trạng D600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E HSMT | 13,034 | 100m |
| 2 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E HSMT | 0,77 | m3 |
| 3 | Lót đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương 5 E HSMT | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E HSMT | 0,945 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn cống, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E HSMT | 0,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Vữa xi măng M100 chèn khe nối | Chương 5 E HSMT | 0,109 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm d=600mm | Chương 5 E HSMT | 7 | đoạn ống |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E HSMT | 8,736 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E HSMT | 3,559 | m3 |
| M | Cửa xả CX1, CX2, CX3, CX4 | |||
| 1 | Lót đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương 5 E HSMT | 2,912 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E HSMT | 11,648 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E HSMT | 5,754 | m3 |
| N | Phá mặt đường cũ và hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương 5 E HSMT | 62 | m |
| 2 | Cào bóc mặt đường cũ | Chương 5 E HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương 5 E HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương 5 E HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên (Cấp phối đá dăm loại I K=0.98) | Chương 5 E HSMT | 0,1163 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Cấp phối đá dăm loại II K=0.98) | Chương 5 E HSMT | 0,1395 | 100m3 |
| O | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5 E HSMT | 6,58 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E HSMT | 0,5922 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 E HSMT | 65,8 | m3 |
| 4 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Chương 5 E HSMT | 200 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE 50/65 | Chương 5 E HSMT | 200 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương 5 E HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Chương 5 E HSMT | 2 | 1000viên |
| 8 | Sứ báo hiệu cáp điện | Chương 5 E HSMT | 12 | viên |
| P | Móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột | Chương 5 E HSMT | 0,1401 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E HSMT | 0,384 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột | Chương 5 E HSMT | 6 | khung |
| 5 | Ống nhựa HDPE 50/65 | Chương 5 E HSMT | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/65mm | Chương 5 E HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Chương 5 E HSMT | 3,84 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E HSMT | 9,786 | m3 |
| Q | Móng tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tủ | Chương 5 E HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E HSMT | 0,1155 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/65 | Chương 5 E HSMT | 4,8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/65mm | Chương 5 E HSMT | 0,048 | 100m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E HSMT | 1,6045 | m3 |
| R | Cọc tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ | Chương 5 E HSMT | 95,352 | kg |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa cho cột điện ở đất cấp II | Chương 5 E HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Chương 5 E HSMT | 0,1068 | 100kg |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương 5 E HSMT | 2,16 | m3 |
| S | Cọc tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương 5 E HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Chương 5 E HSMT | 0,0666 | 100kg |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương 5 E HSMT | 10 | m |
| 5 | Đầu cốt M16 | Chương 5 E HSMT | 10 | cái |
| 6 | ép đầu cốt M16mm | Chương 5 E HSMT | 1 | 10 cái |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương 5 E HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương 5 E HSMT | 2 | 1 tủ |
| T | Cáp, cột, đèn chiếu sáng và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp 0,4/1KV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương 5 E HSMT | 206 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần 1x10mm2 | Chương 5 E HSMT | 206 | m |
| 3 | Lắp bóng đèn chiếu sáng 100W | Chương 5 E HSMT | 6 | chóa |
| 4 | Lắp dựng cột đèn, cao | Chương 5 E HSMT | 6 | cột |
| 5 | Lắp cần đèn đơn CĐ1 | Chương 5 E HSMT | 6 | cần đèn |
| 6 | Vận chuyển cột đèn, cao | Chương 5 E HSMT | 6 | cột |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Chương 5 E HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột thép | Chương 5 E HSMT | 0,6 | 10 cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E HSMT | 6 | 1 bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Chương 5 E HSMT | 6 | 1 cửa |
| 11 | Luồn dây lên đèn | Chương 5 E HSMT | 0,4944 | 100m |
| 12 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương 5 E HSMT | 49,44 | m |
| 13 | Ép đầu cốt cáp nguồn | Chương 5 E HSMT | 5,2 | 10 cái |
| 14 | Đấu nối điện | Chương 5 E HSMT | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi