Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412611-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210411331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XD xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 16:51:00 đến ngày 2021-04-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,270,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HÈ
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương 5 E-HSMT 66,7401 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương 5 E-HSMT 19,1007 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương 5 E-HSMT 53,1963 100m2
4 Móng cấp phối đá dăm lớp trên (cấp phối đá dăm loại I K=0.98) Chương 5 E-HSMT 3,3455 100m3
5 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cấp phối đá dăm loại II K=0.98) Chương 5 E-HSMT 4,4048 100m3
6 Đắp lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 8,1878 100m3
7 Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 19,1048 100m3
8 Vật liệu đất núi đắp lề đường Chương 5 E-HSMT 2.158,8424 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 5,0807 100m3
10 Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương 5 E-HSMT 7,1239 100m3
11 Vật liệu đất núi đắp nền đường Chương 5 E-HSMT 826,3724 m3
12 Đào khuôn đường Chương 5 E-HSMT 25,395 100m3
13 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 14,478 100m3
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương 5 E-HSMT 43 100m
15 Phên nứa cao 1,5m ken 2 lớp Chương 5 E-HSMT 516 m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương 5 E-HSMT 556,02 m2
17 Đào móng cột biển báo Chương 5 E-HSMT 1,44 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột biển báo Chương 5 E-HSMT 0,096 100m2
19 Bê tông móng cột biển báo, mác 200 đá 2x4 Chương 5 E-HSMT 1,2 m3
20 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Chương 5 E-HSMT 6 cái
21 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương 5 E-HSMT 6 cái
B Bó vỉa
1 Bê tông lót móng M150 đá 2x4 Chương 5 E-HSMT 54,81 m3
2 Vữa tạo phẳng M75 dày 2cm Chương 5 E-HSMT 548,08 m2
3 Bó vỉa bê tông đá 1x2 M250 Chương 5 E-HSMT 86,43 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Chương 5 E-HSMT 21,8233 100m2
5 Lắp đặt bó vỉa Chương 5 E-HSMT 2.108 cái
C Đan rãnh
1 Bê tông lót móng M150 đá 2x4 Chương 5 E-HSMT 50,7 m3
2 Vữa tạo phẳng M75 dày 2cm Chương 5 E-HSMT 507 m2
3 Bê tông đan rãnh đá 1x2 M250 Chương 5 E-HSMT 30,42 m3
4 Ván khuôn đan rãnh Chương 5 E-HSMT 1,8252 100m2
5 Lắp đặt đan rãnh Chương 5 E-HSMT 4.056 cái
D Lát hè
1 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Chương 5 E-HSMT 450,45 m3
2 Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 6cm Chương 5 E-HSMT 180,18 m3
3 Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x2,9cm Chương 5 E-HSMT 3.002,97 m2
E Bó hè
1 Lót vữa xi măng M100 dày 5cm Chương 5 E-HSMT 946 m2
2 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó gáy hè vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 62,44 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 189,2 m2
F Thoát nước - Ga thu loại A
1 Đào móng ga Chương 5 E HSMT 4,4568 100m3
2 Bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E HSMT 31,97 m3
3 Ván khuôn đáy ga Chương 5 E HSMT 0,88 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tường ga vữa XM mác 50 Chương 5 E HSMT 76,26 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E HSMT 681,11 m2
6 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E HSMT 16,5 m3
7 Ván khuôn cổ ga Chương 5 E HSMT 1,588 100m2
8 Thép góc viền miệng ga Chương 5 E HSMT 1,12 tấn
G Tấm đan loại A
1 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương 5 E HSMT 3,96 m3
2 Cốt thép tấm đan Chương 5 E HSMT 0,39 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Chương 5 E HSMT 0,2 100m2
4 Thép góc viền tấm đan Chương 5 E HSMT 1,21 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Chương 5 E HSMT 75 cái
H Hố tụ nước loại B
1 Bê tông đá 1x2, mác 200 Chương 5 E HSMT 7,01 m3
2 Cốt thép Chương 5 E HSMT 0,52 tấn
3 Ván khuôn Chương 5 E HSMT 0,98 100m2
4 Lắp đặt Chương 5 E HSMT 75 cái
I Bó vỉa loại C
1 Bê tông đá 1x2, mác 200 Chương 5 E HSMT 1,88 m3
2 Cốt thép Chương 5 E HSMT 0,24 tấn
3 Ván khuôn Chương 5 E HSMT 0,44 100m2
4 Lắp đặt Chương 5 E HSMT 75 cái
5 lắp đặt lưới gang chắn rác Chương 5 E HSMT 75 cái
6 Lấp đất hố móng (đất tận dụng) Chương 5 E HSMT 0,5942 100m3
7 Lấp đất núi hố móng Chương 5 E HSMT 0,8914 100m3
8 Vật liệu đất núi Chương 5 E HSMT 100,728 m3
9 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E HSMT 3,714 100m3
J Ga thu nước loại B
1 Đào móng ga Chương 5 E HSMT 0,7278 100m3
2 Bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E HSMT 5,26 m3
3 Ván khuôn đáy ga Chương 5 E HSMT 0,14 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ga vữa XM mác 50 Chương 5 E HSMT 13,7 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E HSMT 122,71 m2
6 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E HSMT 2,3 m3
7 Ván khuôn cổ ga Chương 5 E HSMT 0,2 100m2
8 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương 5 E HSMT 9,6 m3
9 Cốt thép tấm đan Chương 5 E HSMT 0,1 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Chương 5 E HSMT 0,058 100m2
11 Thép góc viền tấm đan Chương 5 E HSMT 0,43 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Chương 5 E HSMT 24 cái
13 Lấp đất hố móng (đất tận dụng) Chương 5 E HSMT 0,097 100m3
14 Lấp đất núi hố móng Chương 5 E HSMT 0,1456 100m3
15 Đất núi Chương 5 E HSMT 16,4528 m3
16 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E HSMT 0,6065 100m3
K Cống D300, D400
1 Đào móng cống Chương 5 E HSMT 14,08 100m3
2 Làm lớp đá 4x6 lót móng đế cống Chương 5 E HSMT 110,01 m3
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chương 5 E HSMT 112,75 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Chương 5 E HSMT 610,88 đoạn ống
5 Vữa xi măng nguyên chất mác 100 chít mối nối Chương 5 E HSMT 102,99 m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đế cống Chương 5 E HSMT 1,4 tấn
7 Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E HSMT 34,6 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn đế cống Chương 5 E HSMT 3,78 100m2
9 Lắp đặt đế cống Chương 5 E HSMT 1.448 cái
10 Đắp đất tận dụng lưng cống D400 độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E HSMT 3,38 100m3
11 Đắp đất núi lưng cống D400 độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E HSMT 5,08 100m3
12 Đất núi Chương 5 E HSMT 574,04 m3
13 Đắp đất núi lưng cống D300, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E HSMT 1,5 100m3
14 Đất núi lưng cống Chương 5 E HSMT 169,5 m3
15 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E HSMT 9,85 100m3
L Nối dài cống hiện trạng D600
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương 5 E HSMT 13,034 100m
2 Cát đen phủ đầu cọc Chương 5 E HSMT 0,77 m3
3 Lót đá dăm 4x6 dày 10cm Chương 5 E HSMT 0,77 m3
4 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E HSMT 0,945 m3
5 Bê tông chèn cống, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E HSMT 0,56 m3
6 Ván khuôn móng cống Chương 5 E HSMT 0,021 100m2
7 Vữa xi măng M100 chèn khe nối Chương 5 E HSMT 0,109 m2
8 Lắp đặt ống bê tông ly tâm d=600mm Chương 5 E HSMT 7 đoạn ống
9 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Chương 5 E HSMT 8,736 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Chương 5 E HSMT 3,559 m3
M Cửa xả CX1, CX2, CX3, CX4
1 Lót đá dăm 4x6 dày 10cm Chương 5 E HSMT 2,912 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Chương 5 E HSMT 11,648 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Chương 5 E HSMT 5,754 m3
N Phá mặt đường cũ và hoàn trả mặt đường
1 Cắt mặt đường cũ Chương 5 E HSMT 62 m
2 Cào bóc mặt đường cũ Chương 5 E HSMT 0,775 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương 5 E HSMT 0,775 100m2
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương 5 E HSMT 0,775 100m2
5 Móng cấp phối đá dăm lớp trên (Cấp phối đá dăm loại I K=0.98) Chương 5 E HSMT 0,1163 100m3
6 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Cấp phối đá dăm loại II K=0.98) Chương 5 E HSMT 0,1395 100m3
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh cáp, đào thủ công, đất cấp II Chương 5 E HSMT 6,58 m3
2 Đào rãnh cáp, đào máy, đất cấp II Chương 5 E HSMT 0,5922 100m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương 5 E HSMT 65,8 m3
4 Lưới nilong báo hiệu cáp Chương 5 E HSMT 200 m
5 Ống nhựa HDPE 50/65 Chương 5 E HSMT 200 m
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương 5 E HSMT 0,8 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Chương 5 E HSMT 2 1000viên
8 Sứ báo hiệu cáp điện Chương 5 E HSMT 12 viên
P Móng cột chiếu sáng
1 Đào móng cột Chương 5 E HSMT 0,1401 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 E HSMT 0,2112 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E HSMT 0,384 m3
4 Lắp đặt khung móng cột Chương 5 E HSMT 6 khung
5 Ống nhựa HDPE 50/65 Chương 5 E HSMT 18 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/65mm Chương 5 E HSMT 0,18 100m
7 Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 Chương 5 E HSMT 3,84 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E HSMT 9,786 m3
Q Móng tủ điện chiếu sáng
1 Đào móng tủ Chương 5 E HSMT 0,022 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 E HSMT 0,0864 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E HSMT 0,1155 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E HSMT 0,48 m3
5 Ống nhựa xoắn HDPE 50/65 Chương 5 E HSMT 4,8 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/65mm Chương 5 E HSMT 0,048 100m
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E HSMT 1,6045 m3
R Cọc tiếp địa bảo vệ
1 Sắt, bu lông các loại mạ Chương 5 E HSMT 95,352 kg
2 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II Chương 5 E HSMT 2,16 m3
3 Đóng cọc tiếp địa cho cột điện ở đất cấp II Chương 5 E HSMT 0,6 10cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm Chương 5 E HSMT 0,1068 100kg
5 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương 5 E HSMT 2,16 m3
S Cọc tiếp địa lặp lại
1 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II Chương 5 E HSMT 1,8 m3
2 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Chương 5 E HSMT 0,5 10cọc
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm Chương 5 E HSMT 0,0666 100kg
4 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương 5 E HSMT 10 m
5 Đầu cốt M16 Chương 5 E HSMT 10 cái
6 ép đầu cốt M16mm Chương 5 E HSMT 1 10 cái
7 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương 5 E HSMT 1,8 m3
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương 5 E HSMT 2 1 tủ
T Cáp, cột, đèn chiếu sáng và phụ kiện
1 Cáp 0,4/1KV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Chương 5 E HSMT 206 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần 1x10mm2 Chương 5 E HSMT 206 m
3 Lắp bóng đèn chiếu sáng 100W Chương 5 E HSMT 6 chóa
4 Lắp dựng cột đèn, cao Chương 5 E HSMT 6 cột
5 Lắp cần đèn đơn CĐ1 Chương 5 E HSMT 6 cần đèn
6 Vận chuyển cột đèn, cao Chương 5 E HSMT 6 cột
7 Luồn cáp cửa cột Chương 5 E HSMT 12 1 đầu cáp
8 Đánh số cột thép Chương 5 E HSMT 0,6 10 cột
9 Lắp bảng điện cửa cột Chương 5 E HSMT 6 1 bảng
10 Lắp cửa cột Chương 5 E HSMT 6 1 cửa
11 Luồn dây lên đèn Chương 5 E HSMT 0,4944 100m
12 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chương 5 E HSMT 49,44 m
13 Ép đầu cốt cáp nguồn Chương 5 E HSMT 5,2 10 cái
14 Đấu nối điện Chương 5 E HSMT 1 ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.75E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->