Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường từ đường tỉnh 908 - cây xăng Ngã Năm, xã Tân Thành, huyện Bình Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Đường từ đường tỉnh 908 - cây xăng Ngã Năm, xã Tân Thành, huyện Bình Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới (Ngân sách tỉnh hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 12:17:00 đến ngày 2021-04-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,261,647,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố taluy L=3,8m, N 4cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,66 | 100m |
| 2 | Cừ tràm kẹp cổ L=3,8m, N 4cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 214 | m |
| 3 | Thép buộc đầu cừ 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,012 | tấn |
| 4 | Đào đất khuôn đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 93,352 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường k=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75,708 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120,648 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình K=0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,153 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình K=0,98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,098 | 100m3 |
| 9 | Xếp đá vĩa 15x25 hai bên lề | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,101 | 100m |
| 10 | Thi công móng CPĐD loại 2 dày 15cm, K=0,98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,35 | 100m3 |
| 11 | Làm móng CPĐD L1 dày 18cm, K=0,98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,385 | 100m3 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 57,702 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3,0kg/m² | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 57,702 | 100m2 |
| C | Cọc tiêu + Biển báo | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo + cọc tiêu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo + cọc tiêu đá 1x2 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,14 | m3 |
| 3 | SXLĐ cọc tiêu 15x15x120cm (không móng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | cọc |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo 75,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,2 | m |
| 5 | Cung cấp nắp chụp trụ BB | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp bulong M10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại tam giác cạnh 70 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại biển tròn D70cm + BB tên đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| D | Thoát nước ngang bọng D400 | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bọng cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,733 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép ống cống bọng đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,387 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống bọng đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,149 | tấn |
| 4 | Bê tông bọng cống đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,85 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,26 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,27 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, ống bọng đk=400mm (mỗi cống 12m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 156 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,26 | m3 |
| E | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,415 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường k=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,06 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,956 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình K=0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,846 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình K=0,98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,108 | 100m3 |
| 6 | Xếp đá vĩa 15x25 hai bên lề | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,229 | 100m |
| 7 | Làm móng CPĐD L1 dày 18cm, K=0,98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,672 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3,0kg/m² | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,672 | 100m2 |
| F | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,304 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hộ lan đá 1x2 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,304 | m3 |
| 3 | Trụ đỡ thép ống D141,3x4,5mm L=1,2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | trụ |
| 4 | Nắp bịt đầu cột D150x2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | cái |
| 5 | Tấm giữa hộ lan L=3,32m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32 | tấm |
| 6 | Tấm đầu - cuối | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | tấm |
| 7 | Cung cấp bulong M16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 288 | cái |
| 8 | Cung cấp bulong M20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | cái |
| 9 | Thanh giảm chấn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | cái |
| 10 | Tiêu phản quang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 101,6 | m |
| G | Ốp mái taluy gia cố mố | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố taluy L=3,8m, N 4cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,207 | 100m |
| 2 | Đắp cát đầu cừ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,056 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,29 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,654 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm BT lục giác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,399 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm BT lục giác ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,815 | tấn |
| 8 | BT tấm BT lục giác đá 1x2 M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,228 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm BT lục giác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.186 | cái |
| 10 | Trét vữa XM dày 4cm M100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 81,975 | m2 |
| H | Đường dân sinh | |||
| 1 | Đắp đất lề đường dân sinh K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,573 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình K=0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,794 | 100m3 |
| 3 | Rải ni long lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,339 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép mặt đường, đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,027 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,311 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan mặt đường đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,22 | m3 |
| I | Cọc tiêu + Biển báo | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo + cọc tiêu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,048 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo + cọc tiêu đá 1x2 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9 | m3 |
| 3 | SXLĐ cọc tiêu 15x15x120cm (không móng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cọc |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo 75,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,2 | m |
| 5 | Cung cấp nắp chụp trụ BB | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo hình vuông 1,2m x 1,2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | biển |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp bulong M10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt BB trên cầu 1,2x1,2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại biển tròn D70cm + BB tên cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| J | PHẦN CẦU BỜ KHÓM | |||
| K | Sản xuất cọc (35x35)cm | |||
| 1 | Thép tròn cọc đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,662 | tấn |
| 2 | Thép tròn cọc đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,233 | tấn |
| 3 | Thép tròn cọc đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,395 | tấn |
| 4 | Thép tròn cọc đk=20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,694 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,87 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,557 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60,116 | m3 |
| L | Đóng cọc BTCT (35x35)cm mố | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng cọc 35x35cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,115 | 100m |
| 2 | Đóng cọc xiên cọc 35x35cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,82 | 100m |
| 3 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,468 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,338 | tấn |
| 5 | Nối cọc BTCT 35x35cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,772 | m3 |
| M | Mố cầu | |||
| 1 | Đào đất thi công 2 mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,355 | 100m3 |
| 2 | SXLD cốt thép mố cầu đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,025 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép mố cầu đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,478 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép mố cầu đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,529 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mố cầu đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,725 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mố cầu đk=25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,084 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mố cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,361 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót mố đá 4x6 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,758 | m3 |
| 9 | Bê tông mố cầu đá 1x2, M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,5 | m3 |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 350x150x50mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| N | Bản quá độ | |||
| 1 | SXLĐ thép đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,015 | tấn |
| 2 | SXLĐ thép đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,252 | tấn |
| 3 | SXLĐ thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,028 | tấn |
| 4 | SXLĐ thép đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,242 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,72 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2 M300 bản quá độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | m3 |
| 8 | BT đá 1x2 M300 dầm kê | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | m3 |
| O | Dầm chính | |||
| 1 | Dầm BTCT DUL I650 18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | dầm |
| 2 | Lắp dầm, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| P | Dầm ngang | |||
| 1 | SXLĐ thép dầm ngang đk= 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,024 | tấn |
| 2 | SXLĐ thép dầm ngang đk= 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,144 | tấn |
| 3 | Ván khuôn dầm ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,184 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 dầm ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,577 | m3 |
| Q | Mặt cầu & gờ chắn | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép mặt cầu đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,006 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép mặt cầu đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,047 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép mặt cầu đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,532 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép mặt cầu đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,269 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,86 | 100m2 |
| 6 | BT đá 1x2 M300 mặt cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,778 | m3 |
| 7 | Ống thoát nước STK D60mm dày 3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,054 | 100m |
| 8 | Sơn phản quang gờ lan can (1 lót, 2 phủ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,68 | m2 |
| R | Khe co giãn | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,083 | tấn |
| 2 | Gia công thép tấm vị trí khe co giãn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,188 | tấn |
| 3 | Gia công thép hình vị trí khe co giãn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,118 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình, thép tấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,306 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | m2 |
| S | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Thép hình lan can mạ kẽm nhúng nóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.107,19 | kg |
| 2 | GCLD kết cấu thép lan can cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,107 | tấn |
| 3 | Bulon tráng kẽm D22 L=650mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | bộ |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,402 | m2 |
| T | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Tạo mặt bằng bãi đúc cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,727 | 100m2 |
| 2 | Cát tạo phẳng dày 5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,636 | m3 |
| 3 | Láng vữa dày 3 cm M100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 172,725 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 05 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng mới đường và cầu giao thông nông thôn nhóm C. - Tương tự về quy mô công việc: * Phần đường (chiếm 80% giá trị hợp đồng) + Có bề mặt đường láng nhựa nguội ≥ 3,5 m + Láng nhựa ≥ 02 lớp dày ≥ 2,5 cm, tiêu chuẩn ≥ 3kg/m2 + Có cống thoát nước ngang đường bằng BTCT * Phần cầu (chiếm 20% giá trị hợp đồng) + Cầu BTCT, dài ≥ 27 m, mặt cầu rộng ≥ 4,4 m, tải trọng ≥ 8 tấn + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu. (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thực hiện nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi