Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404416-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN |
| Tên gói thầu | Số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Từ nguồn đấu giá đất của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 11:19:00 đến ngày 2021-04-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,334,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVTC | 81,2379 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | BVTC | 21,81 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | BVTC | 152,873 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVTC | 15,7215 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | BVTC | 96,109 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | BVTC | 8,6498 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 36,675 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVTC | 16,5585 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVTC | 11,0966 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVTC | 6,7309 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVTC | 32,0996 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | BVTC | 12,2128 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | BVTC | 6,6297 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 6,6297 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo | BVTC | 6,6297 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVTC | 32,0996 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | BVTC | 12,2128 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | BVTC | 29,5677 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 2,2744 | 100m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVTC | 295,6772 | m2 |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | BVTC | 1.137,22 | m |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | BVTC | 41,4127 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 3,313 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 29,5805 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC | 1,7748 | 100m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVTC | 295,805 | m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | BVTC | 2.366,44 | cái |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | BVTC | 12,3461 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 1,1758 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVTC | 19,401 | m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 39,0571 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | BVTC | 108,28 | m3 |
| 33 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | BVTC | 2.165,51 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVTC | 40,768 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | BVTC | 6,5229 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVTC | 13,4534 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTC | 11,853 | 100m3 |
| 38 | Mua đất đồi để đắp lề | BVTC | 342,75 | |
| 39 | Biển báo vuông, hình chữ nhật | BVTC | 3,27 | m2 |
| 40 | Biển báo tam giác A90cm | BVTC | 3 | chiếc |
| 41 | Biển báo tam giác A70cm | BVTC | 5 | chiếc |
| 42 | Cột biển báo | BVTC | 15 | cột |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVTC | 0,96 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | BVTC | 0,96 | m3 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVTC | 436,04 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | BVTC | 231,7 | m2 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVTC | 7,8665 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | BVTC | 196,6622 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 2,9499 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 55,8666 | m3 |
| 51 | Đế cống D400 | BVTC | 174 | chiếc |
| 52 | Đế cống D600 | BVTC | 594 | chiếc |
| 53 | Cống D400 tải trọng T | BVTC | 145,1 | md |
| 54 | Cống D600 tải trọng T | BVTC | 494,7 | md |
| 55 | Cống D600 tải trọng TC | BVTC | 73,5 | md |
| 56 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | BVTC | 768 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | BVTC | 295,64 | 1 đoạn ống |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVTC | 2,1864 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVTC | 54,6618 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,2261 | 100m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVTC | 18,3238 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVTC | 0,6495 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVTC | 29,5225 | m3 |
| 64 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 41,0489 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVTC | 5,76 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVTC | 0,3169 | 100m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVTC | 39 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | BVTC | 186,5859 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,1859 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 6,2805 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,7613 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 1,9469 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 9,36 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC | 0,624 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVTC | 3,6898 | tấn |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVTC | 195 | cái |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 78 | 1cấu kiện |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVTC | 1,38 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVTC | 1,38 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVTC | 0,092 | 100m2 |
| 81 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 3,036 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | BVTC | 0,552 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVTC | 0,1403 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 46 | 1cấu kiện |
| 85 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | BVTC | 0,3441 | tấn |
| 86 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVTC | 3,5708 | 100m3 |
| 87 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | BVTC | 89,27 | m3 |
| 88 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 3,193 | 100m3 |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVTC | 10,6036 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVTC | 15,9054 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 0,3246 | 100m2 |
| 92 | Xây hố van, hố ga bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 18,5671 | m3 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVTC | 36,788 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 84,396 | m2 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 7,574 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,8656 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 4,328 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC | 0,2597 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVTC | 0,5594 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 108,2 | 1cấu kiện |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm | BVTC | 1,942 | 100 m |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVTC | 40,8 | m3 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVTC | 1,632 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 1,711 | 100m3 |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVTC | 2,988 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVTC | 3,204 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVTC | 0,0994 | 100m2 |
| 108 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 13,7747 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 48,818 | m2 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 2,07 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,1325 | 100m2 |
| 112 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | BVTC | 0,7199 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | BVTC | 0,7199 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 1,242 | m3 |
| 115 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | BVTC | 1,314 | 100kg |
| 116 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | BVTC | 6,6273 | 100kg |
| 117 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVTC | 0,0598 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 18 | 1cấu kiện |
| 119 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | BVTC | 87,82 | m3 |
| 120 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVTC | 3,5128 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 3,8285 | 100m3 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | BVTC | 4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | BVTC | 3,9 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mm | BVTC | 4 | 100m |
| 125 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | BVTC | 3,9 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 100mm | BVTC | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | BVTC | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | BVTC | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | BVTC | 4 | cái |
| 130 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | BVTC | 68 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | BVTC | 68 | cái |
| 132 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVTC | 2,9244 | m3 |
| 133 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,0103 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVTC | 0,3082 | m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | BVTC | 0,3082 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVTC | 0,0072 | 100m2 |
| 137 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 1,2056 | m3 |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 5,06 | m2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,0228 | 100m2 |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 0,1809 | m3 |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 0,169 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC | 0,0074 | 100m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVTC | 0,0347 | tấn |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 145 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | BVTC | 1 | cái |
| 146 | Y lọc D100 | BVTC | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | BVTC | 1 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | BVTC | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | BVTC | 1 | cái |
| 150 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | BVTC | 4 | cặp bích |
| 151 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | BVTC | 2 | cặp bích |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVTC | 3,2512 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVTC | 2,2759 | m3 |
| 154 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | BVTC | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | BVTC | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | BVTC | 2 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 150mm | BVTC | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | BVTC | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | BVTC | 0,074 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | BVTC | 0,0076 | 100m |
| 161 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | BVTC | 6 | cặp bích |
| 162 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | BVTC | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | BVTC | 2 | cái |
| 164 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | BVTC | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | BVTC | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | BVTC | 1 | cái |
| 167 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 125mm | BVTC | 1 | cái |
| 168 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | BVTC | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2502E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi