Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404416-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210404139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Từ nguồn đấu giá đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 11:19:00 đến ngày 2021-04-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,334,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI, CẤP NƯỚC
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 BVTC 81,2379 100m3
2 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công BVTC 21,81 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I BVTC 152,873 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVTC 15,7215 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III BVTC 96,109 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III BVTC 8,6498 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVTC 36,675 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVTC 16,5585 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVTC 11,0966 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVTC 6,7309 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVTC 32,0996 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 BVTC 12,2128 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h BVTC 6,6297 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVTC 6,6297 100tấn
15 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo BVTC 6,6297 100m3
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVTC 32,0996 100m2
17 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm BVTC 12,2128 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 BVTC 29,5677 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVTC 2,2744 100m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVTC 295,6772 m2
21 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm BVTC 1.137,22 m
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 BVTC 41,4127 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVTC 3,313 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVTC 29,5805 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVTC 1,7748 100m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVTC 295,805 m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVTC 2.366,44 cái
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 BVTC 12,3461 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVTC 1,1758 100m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVTC 19,401 m3
31 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVTC 39,0571 100m3
32 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVTC 108,28 m3
33 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm BVTC 2.165,51 m2
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVTC 40,768 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 BVTC 6,5229 m3
36 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVTC 13,4534 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVTC 11,853 100m3
38 Mua đất đồi để đắp lề BVTC 342,75
39 Biển báo vuông, hình chữ nhật BVTC 3,27 m2
40 Biển báo tam giác A90cm BVTC 3 chiếc
41 Biển báo tam giác A70cm BVTC 5 chiếc
42 Cột biển báo BVTC 15 cột
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVTC 0,96 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 BVTC 0,96 m3
45 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm BVTC 436,04 m2
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm BVTC 231,7 m2
47 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVTC 7,8665 100m3
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVTC 196,6622 m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVTC 2,9499 100m3
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVTC 55,8666 m3
51 Đế cống D400 BVTC 174 chiếc
52 Đế cống D600 BVTC 594 chiếc
53 Cống D400 tải trọng T BVTC 145,1 md
54 Cống D600 tải trọng T BVTC 494,7 md
55 Cống D600 tải trọng TC BVTC 73,5 md
56 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm BVTC 768 cái
57 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm BVTC 295,64 1 đoạn ống
58 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVTC 2,1864 100m3
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVTC 54,6618 m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVTC 0,2261 100m3
61 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVTC 18,3238 m3
62 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVTC 0,6495 100m2
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVTC 29,5225 m3
64 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVTC 41,0489 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVTC 5,76 m3
66 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVTC 0,3169 100m2
67 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVTC 39 m2
68 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 BVTC 186,5859 m2
69 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVTC 0,1859 tấn
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVTC 6,2805 m3
71 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVTC 0,7613 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVTC 1,9469 tấn
73 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVTC 9,36 m3
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVTC 0,624 100m2
75 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVTC 3,6898 tấn
76 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVTC 195 cái
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVTC 78 1cấu kiện
78 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVTC 1,38 m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVTC 1,38 m3
80 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVTC 0,092 100m2
81 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVTC 3,036 m3
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác BVTC 0,552 100m2
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVTC 0,1403 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVTC 46 1cấu kiện
85 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn BVTC 0,3441 tấn
86 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVTC 3,5708 100m3
87 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II BVTC 89,27 m3
88 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVTC 3,193 100m3
89 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVTC 10,6036 m3
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVTC 15,9054 m3
91 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVTC 0,3246 100m2
92 Xây hố van, hố ga bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVTC 18,5671 m3
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVTC 36,788 m2
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVTC 84,396 m2
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVTC 7,574 m3
96 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVTC 0,8656 100m2
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVTC 4,328 m3
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVTC 0,2597 100m2
99 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVTC 0,5594 tấn
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVTC 108,2 1cấu kiện
101 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm BVTC 1,942 100 m
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVTC 40,8 m3
103 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVTC 1,632 100m3
104 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVTC 1,711 100m3
105 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVTC 2,988 m3
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVTC 3,204 m3
107 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVTC 0,0994 100m2
108 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVTC 13,7747 m3
109 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVTC 48,818 m2
110 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVTC 2,07 m3
111 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVTC 0,1325 100m2
112 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện BVTC 0,7199 tấn
113 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện BVTC 0,7199 tấn
114 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVTC 1,242 m3
115 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm BVTC 1,314 100kg
116 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm BVTC 6,6273 100kg
117 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVTC 0,0598 100m2
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVTC 18 1cấu kiện
119 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II BVTC 87,82 m3
120 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVTC 3,5128 100m3
121 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVTC 3,8285 100m3
122 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm BVTC 4 100m
123 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm BVTC 3,9 100m
124 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mm BVTC 4 100m
125 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm BVTC 3,9 100m
126 Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 100mm BVTC 5 cái
127 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm BVTC 9 cái
128 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm BVTC 3 cái
129 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm BVTC 4 cái
130 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm BVTC 68 cái
131 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm BVTC 68 cái
132 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVTC 2,9244 m3
133 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVTC 0,0103 100m3
134 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVTC 0,3082 m3
135 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 BVTC 0,3082 m3
136 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVTC 0,0072 100m2
137 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVTC 1,2056 m3
138 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVTC 5,06 m2
139 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVTC 0,0228 100m2
140 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVTC 0,1809 m3
141 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVTC 0,169 m3
142 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVTC 0,0074 100m2
143 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVTC 0,0347 tấn
144 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVTC 2 1cấu kiện
145 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm BVTC 1 cái
146 Y lọc D100 BVTC 1 cái
147 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm BVTC 1 cái
148 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm BVTC 2 cái
149 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm BVTC 1 cái
150 Lắp bích thép, ĐK 150mm BVTC 4 cặp bích
151 Lắp bích thép, ĐK 100mm BVTC 2 cặp bích
152 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVTC 3,2512 m3
153 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVTC 2,2759 m3
154 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm BVTC 2 cái
155 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm BVTC 2 cái
156 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm BVTC 2 cái
157 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 150mm BVTC 2 cái
158 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm BVTC 2 cái
159 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm BVTC 0,074 100m
160 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm BVTC 0,0076 100m
161 Lắp bích thép, ĐK 100mm BVTC 6 cặp bích
162 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm BVTC 2 cái
163 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm BVTC 2 cái
164 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm BVTC 4 bộ
165 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm BVTC 1 cái
166 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm BVTC 1 cái
167 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 125mm BVTC 1 cái
168 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm BVTC 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2502E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->