Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-30 13:36:00 đến ngày 2021-06-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,529,501,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,722 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp sỏi đỏ tới chân công trình | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 501,32 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,142 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,142 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,42 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,42 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,569 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 63,2km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,569 | 100tấn |
| 7 | SX biển báo phản quang, biển tròn ĐK 90cm, Tole mạ kẽm dày 1,2ly | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | SX BBPQ tam giác cạnh 90cm, Tole mạ kẽm dày 1,2ly | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly, mạ kẽm (Bu lông + nắp đậy) L=2,35m trụ đơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Trụ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 14 | Cung cấp bulong M20x500 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| C | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,312 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,98 | m3 |
| D | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,33 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 19 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi