Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XD xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:40:00 đến ngày 2021-04-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,278,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hào 1 cáp 0,4kV dưới nền đất (SL = 1352.8) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 487,008 | m3 | |
| 2 | Cát đen | 266,5016 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 266,5016 | m3 | |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | 1.352,8 | m | |
| 5 | Viên sứ báo hiệu cáp | 68 | viên | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,2078 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,6623 | 100m3 | |
| B | Hào 1 cáp 0,4kV qua đường (SL = 43,5m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,87 | 100m | |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | 1,827 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | 8,3115 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,179 | m3 | |
| 5 | Cát đen | 10,179 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 10,179 | m3 | |
| 7 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | 43,5 | m | |
| 8 | Viên sứ báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1849 | 100m3 | |
| C | Hào 1 cáp 0,4kV dưới đất (lề đường bê tông) (SL = 1416,8m) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 28,336 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 85,008 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 427,9444 | m3 | |
| 4 | Cát đen | 279,1096 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 279,1096 | m3 | |
| 6 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | 1.416,8 | m | |
| 7 | Viên sứ báo hiệu cáp | 71 | viên | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4891 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,6404 | 100m3 | |
| D | Móng cột chiếu sáng 10m (SL = 83 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5524 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 13,8112 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,656 | 100m2 | |
| 4 | Bu lông khung móng cột M24x300x675 | 83 | bộ | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 53,12 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 2,49 | 100m | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1593 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5312 | 100m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 53,12 | m2 | |
| E | Móng cột chiếu sáng 14m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0225 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,5616 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,048 | 100m2 | |
| 4 | Bu lông khung móng cột M24x1350 | 1 | bộ | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,16 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 0,03 | 100m | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0065 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0216 | 100m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1,44 | m2 | |
| F | Móng tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,4368 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0208 | 100m2 | |
| 3 | Bu lông móng M16x350 | 4 | Cái | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,264 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 0,03 | 100m | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0024 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,002 | 100m3 | |
| G | Tiếp địa an toàn RC1 (SL = 84 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | 1.295,28 | kg | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 18,144 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 84 | bộ | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1814 | 100m3 | |
| H | Tiếp địa an toàn RC2 (SL = 10bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | 331,2 | kg | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 14,76 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 10 | bộ | |
| 4 | Dây đồng M10 | 25 | m | |
| 5 | Đầu cốt M10 | 20 | cái | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1476 | 100m3 | |
| I | Phần vật tư thiết bị điện | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn 10m | 83 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 83 | cột | |
| 3 | Cột chiếu sáng đèn pha 14m (bao gồm giá đỡ đèn) | 1 | cột | |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 14m | 1 | cột | |
| 5 | Pha đèn LED 150W/220V-Dim 5 cấp | 83 | bộ | |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | 83 | bộ | |
| 7 | Đèn pha Led 250W-Dim 5 cấp | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp Đèn pha Led 250W | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | 0,675 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50 | 28,106 | 100m | |
| 11 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | 33,441 | 100m | |
| 12 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | 0,35 | 100m | |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 9,675 | 100m | |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 168 | đầu cáp | |
| 15 | Đầu cốt M16 | 60 | cái | |
| 16 | Đầu cốt M10 | 504 | cái | |
| 17 | Đầu cốt M6 | 168 | cái | |
| 18 | Làm đầu cáp khô | 73,2 | đầu cáp | |
| 19 | Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | 84 | bảng | |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | 84 | bảng | |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | 1 | tủ | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | 1 | tủ | |
| 23 | Tủ công tơ (trọn bộ) | 1 | tủ | |
| 24 | Lắp đặt Tủ công tơ (trọn bộ) | 1 | tủ | |
| J | Phần khoan ngầm | |||
| 1 | Khoan ngầm robot có định hướng, đường kính mũi khoan D120-D200 | 24 | m | |
| K | Hoàn trả đường bê tông dày 10cm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 85,008 | m3 | |
| L | Hoàn trả đường nhựa Apphan dày 12cm: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0408 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,435 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 0,2393 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen | 0,039 | 100tấn | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,2393 | 100m2 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,2393 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen | 0,029 | 100tấn | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,2393 | 100m2 | |
| M | Thí Nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 94 | 1 vị trí | |
| N | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | 250 | 1 cây | |
| 2 | Cây sấu (hoặc cây phượng)(Đường kính 10-12cm) | 250 | cây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi