Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201289107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng (khoảng 7.500 triệu đồng), phần còn lại sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 14:20:00 đến ngày 2021-04-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,385,098,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 215,424 | M3 |
| 2 | Đào nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 119,518 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,474 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu k=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 115,058 | 100m3 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5 cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120,379 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6 chiều dày mặt đường 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120,379 | 100m2 |
| 7 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,758 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường lớp trên đầm chặt K=0,98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60,206 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường lớp trên đầm chặt K=0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 92,667 | 100m3 |
| 10 | Xếp đá vỉa 15x25 hai lề | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 65,759 | 100m |
| 11 | Đào móng trụ biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,11 | M3 |
| 12 | SXLD ván khuôn móng móng trụ biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,344 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,44 | M3 |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo 75,6mm , dày 3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 129 | M |
| 15 | Cung cấp trụ biển báo tròn D70 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp trụ biển báo chữ nhật 30x70 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp trụ biển báo tam giác D70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Cái |
| 18 | Cung cấp nắp chụp 76mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43 | Cái |
| 19 | Cung cấp bulong M10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo PQ loại biển chữ nhật 30x70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo PQ loại biển tròn D70 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo PQ loại biển tam giác cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Cái |
| 23 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x120cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 420 | Cái |
| 24 | Đóng cừ tràm gia cố 2 hàng L=3,8-4, N4,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 408,818 | 100m |
| 25 | Đóng cừ tràm gia cố 1 hàng L=3,8-4, N4,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 290,23 | 100m |
| 26 | Đóng cừ dừa gia cố L=6m, N>20cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,651 | 100m |
| 27 | Thép buộc cừ 4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,47 | kg |
| 28 | Thép buộc cừ 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 220,44 | kg |
| B | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông lót móng tường chắn đá 4x6 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,51 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2 M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,97 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,079 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột tường chắn đá 1x2 M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,12 | M3 |
| 5 | Ván khuôn tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,824 | 100m2 |
| 6 | SXLD Cốt thép trụ tường chắn ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,124 | Tấn |
| 7 | SXLD Cốt thép trụ tường chắn ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,574 | Tấn |
| 8 | Bê tông thanh giằng nhà đá 1x2 M 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,94 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,32 | 100m2 |
| 10 | SXLD Cốt thép thanh giằng, đk 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,327 | Tấn |
| 11 | SXLD Cốt thép thanh giằng, đk 10m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,108 | Tấn |
| 12 | Xây tường chắn bằng gạch thẻ 4x8x8 dày 20 cm, vữa xi măng M 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,31 | M3 |
| 13 | Trá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 146,14 | M2 |
| C | ĐƯỜNG CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông ống cống bọng đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,78 | M3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cống bọng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,432 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép ống công bọng đk 8 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,17 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép ống công bọng đk 10 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,296 | Tấn |
| 5 | Xây gạch 8x8x18 bịt đầu bọng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,201 | M3 |
| 6 | Trát gạch bịt đầu bọng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,012 | M2 |
| 7 | Phá vỡ gạch bịt đầu bọng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,201 | M3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông cống bọng đk 800mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | M |
| 9 | Sản xuất bê tông ống cống bọng đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,43 | M3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn công bọng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,487 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ Cốt thép cống bọng đk 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,329 | Tấn |
| 12 | SXLĐ Cốt thép cống bọng đk 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,834 | Tấn |
| 13 | Xây gạch 8x8x18 bịt đầu bọng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,474 | M3 |
| 14 | Trát gạch bịt đầu bọng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,74 | M2 |
| 15 | Phá vỡ gạch bịt đầu bọng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,474 | M3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông cống bọng đk 1000mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | M |
| 17 | Sản xuất bê tông ống cống bọng đá 1x2 M250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,54 | M3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn công bọng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,018 | 100m2 |
| 19 | SXLĐ Cốt thép cống bọng đk 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,015 | Tấn |
| 20 | SXLĐ Cốt thép cống bọng đk 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,492 | Tấn |
| 21 | SXLĐ Cốt thép cống bọng đk 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,255 | Tấn |
| 22 | Xây gạch 8x8x18 bịt đầu bọng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,226 | M3 |
| 23 | Trát gạch bịt đầu bọng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,26 | M2 |
| 24 | Phá vỡ gạch bịt đầu bọng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,226 | M3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông cống bọng đk 1200mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,4 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình đường giao thông cấp B - Tương tự về quy mô công việc: + Có bề mặt đường láng nhựa nguội ≥ 3,5 m + Láng nhựa ≥ 02 lớp dày ≥ 2,5 cm, tiêu chuẩn ≥ 3kg/m2 + Có cống thoát nước ngang đường bằng BTCT + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,2 tỷ đồng/01 hợp đồng (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi