Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 13:07:00 đến ngày 2021-04-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,678,540,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 9 PHÒNG HỌC | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,9314 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,3124 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 (tính nhân công và máy thi công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,8 | 100m |
| 4 | Cọc BTCT ứng lực 150*150 (tính vật tư) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3.180 | M |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,4488 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,158 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,158 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,637 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 92,593 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 179,393 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,6412 | m3 |
| 12 | Bê tông tam cấp, ram dốc, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,144 | m3 |
| 13 | Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5764 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9646 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,7628 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,8246 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,1983 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,805 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,3137 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,7655 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2 mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,8947 | m3 |
| 22 | Diện tích sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 506,24 | M2 |
| 23 | Diện tích sàn cos 10,5m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 81,2 | M2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,6236 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,156 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9268 | 100m2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5742 | 100m2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột tròn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0279 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật hộp gen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0535 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6719 | 100m2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0622 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5177 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8897 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,582 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,7501 | 100m2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8796 | 100m2 |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,0655 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,9537 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,891 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4632 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9264 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1296 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0268 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,708 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,052 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1296 | m3 |
| 47 | Diện tích tường xây dày 10cm cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75,004 | M2 |
| 48 | Diện tích tường xây dày 10cm cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 151,988 | M2 |
| 49 | Diện tích tường xây dày 20cm cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 201,925 | M2 |
| 50 | Diện tích tường xây dày 20cm cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 407,84 | M2 |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,0002 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,0002 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,0795 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,0795 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,1733 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,1733 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,7056 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống XMCL không nung, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,7056 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi kính 5ly khung nhôm sơn tĩnh điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,52 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi kính 5ly khung nhôm sơn tĩnh điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,88 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi lamri nhôm khung nhôm sơn tĩnh điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,6 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ kính 5ly khung nhôm sơn tĩnh điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,24 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ bật kính khung nhôm sơn tĩnh điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính màu trà 5ly khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,86 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khung bông sắt cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 119,34 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 177,285 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,13 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 355,605 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 321,249 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 297,552 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,208 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 206,8772 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (phần không sơn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 246,332 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 587,44 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 602,1744 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 189 | m |
| 77 | Đắp vữa, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,39 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 225,4 | m |
| 79 | Ốp tường, trụ, cột, nhà vệ sinh kích thước gạch 300*600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 399,42 | m2 |
| 80 | Ốp tường, trụ, cột, các phòng học kích thước gạch 300*600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 390,96 | m2 |
| 81 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm cao 1,5m (hành lang + cầu thang) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 204,93 | m2 |
| 82 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,24 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 687,26 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, nhà vệ sinh vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 126,27 | m2 |
| 85 | Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300*300, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,94 | m2 |
| 86 | Lát bậc cầu thang gạch men nhám 300*300, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,4 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa m75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95,38 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,875 | m2 |
| 89 | Ngâm nước XM chống thấm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 53,68 | m2 |
| 90 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 53,68 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,568 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co lới 45 độ PVC ĐK90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46 | cái |
| 93 | Lắp đặt co PVC 60/90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê PVC ĐK60/90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,179 | 100m |
| 96 | Nắp thăm bồn nước mái (tp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 97 | Thang lên mái (tp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 874,269 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.748,2516 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.407,0158 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.215,5048 | m2 |
| 102 | Chiều dài xà gồ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 482,4 | M |
| 103 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 50x100x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2721 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2721 | tấn |
| 105 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói mũi hài 75viên/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | m2 |
| 106 | Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6517 | 100m2 |
| 107 | Trần Prima (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 291,84 | M2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 256,68 | 1m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48,6 | 1m2 |
| 110 | Ống inox-304 Þ34 dày 1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,2 | M |
| 111 | Ống inox Þ27 dày 1mm lan can tam cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,3 | M |
| 112 | Ống inox Þ60 dày 1,5mm tay vịn cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,8 | M |
| 113 | Ống inox Þ60 dày 1,5mm tay vịn ram dốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,34 | M |
| 114 | Ống inox Þ21 dày 1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 184 | M |
| 115 | Ống inox Þ60 dày 1,5mm lan can hành lang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 79,4 | M |
| 116 | Lắp dựng lan can inox cầu thang, ram dốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,045 | m2 |
| 117 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 360 | cái |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,657 | 100m2 |
| 119 | Nẹp nhôm khe lún | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52,7 | M |
| 120 | Tole phẳng dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0496 | M2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, FI 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1555 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4417 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5642 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, FI 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1431 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, Fi 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,3614 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, Fi 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9782 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, Fi 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1727 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, Fi 22mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4225 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6146 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6893 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8182 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6477 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0646 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,015 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1389 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1934 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6221 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,027 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,82 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7164 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,071 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1293 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1021 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6616 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2877 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4723 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4723 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1913 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1913 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,349 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,349 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4948 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4948 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3454 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1329 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,95 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,502 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0694 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1894 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3478 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0479 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0413 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0629 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3927 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0404 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3729 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4512 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1639 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,81 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4498 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4335 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2847 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0854 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4499 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép nền, fi 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7215 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép nền, fi 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1077 | tấn |
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED 1,2M/1 bóng/18W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED hộp vuông D400 ốp trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường + phích nối nguồn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 6 | Lắp tủ điện (300x200x150) T1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 7 | Lắp tủ điện (300x200x150) T2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 8 | Lắp tủ điện (300x200x150) T3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đơn 1 chiều + đế nổi + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi hộp mặt đế 16A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 2P/125A -65KA TỦ 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt MCCB 2P/63A-6KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P/30A/6KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đồng đơn 25mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.110 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa vuông 25x20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 290 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa vuông 40x25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn fi 25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 150 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa fi 16 :=2,4m+ kẹp + đầu cos tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây cáp đồng chống 11,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| D | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3+ Phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao + bộ ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Vòi + chân đứng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi XỊT | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt ( giá vật liêu có cả vòi xịt) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu trẻ em | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox có cần gạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | bộ |
| 8 | Bộ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 9 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | Cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,52 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,86 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,44 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp Tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43 | cái |
| 19 | Lắp Tê PVC D34/27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 20 | Lắp Tê PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC D114mm 45o | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 23 | Lắp co PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 24 | Lắp co PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 25 | Lắp co PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 26 | Lắp Co PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt khóa D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa ĐK 32mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 30 | Lắp co PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | cái |
| 31 | Keo dán ống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Kg |
| 32 | Băng keo quấn đầu răng ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cuộn |
| 33 | Moter 1.5HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| E | NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,004 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0192 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4492 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 (tính nhân công và máy thi công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6 | 100m |
| 5 | Cọc BTCT ứng lực 150*150 (tính vật tư) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 360 | M |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,1221 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,378 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,196 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,5716 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,279 | m3 |
| 11 | Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6865 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,9664 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8032 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,8206 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,1662 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,0634 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3809 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9987 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1263 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6077 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9089 | 100m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,9572 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8624 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,152 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3606 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9846 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,996 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90,8 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,3012 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 76,098 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,92 | m |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 114,7956 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm chân tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,992 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,7448 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,5 | m2 |
| 36 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch men nhám 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,48 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,4808 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63,6944 | m2 |
| 39 | Đắp vữa XM trang trí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,96 | m2 |
| 40 | Inox fi 60x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,74 | M |
| 41 | Sản xuất lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,116 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,14 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,64 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,026 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa PVC D60/90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,996 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 335,9948 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60,306 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 364,6848 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0236 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1355 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,361 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,149 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1534 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0311 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0311 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1894 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1894 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1456 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3028 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,054 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3224 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0747 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3657 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0487 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1012 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1655 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0877 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,098 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7528 | tấn |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,2163 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6073 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 (tính nhân công và máy thi công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,96 | 100m |
| 4 | Cọc BTCT ứng lực 150*150 (tính vật tư) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 296 | M |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,609 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,4435 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0656 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,0898 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7843 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5508 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8914 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,3504 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi M M 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 98,005 | m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,9835 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74,589 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,91 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,2085 | m2 |
| 18 | Thép V40x40x3,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 509,6502 | Kg |
| 19 | Thép tròn Þ14 vót nhọn đầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 310,2144 | Kg |
| 20 | Thép dẹt 20x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,7812 | Kg |
| 21 | Thép tròn Þ12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,3616 | Kg |
| 22 | Lưới B40 (khổ 1,2m=2,5kg) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 132,3 | Kg |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 119,25 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0364 | tấn |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 181,7075 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,848 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, Fi 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,079 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, Fi 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5297 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0797 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2689 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1757 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3052 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3035 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1051 | tấn |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0098 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9813 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 (tính nhân công và máy thi công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | 100m |
| 4 | Cọc BTCT ứng lực 150*150 (tính vật tư) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | M |
| 5 | Lớp cát đệm đầu cừ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,495 | m3 |
| 6 | Bê tông lót bó nền chiều rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,556 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4725 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0088 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,4048 | m3 |
| 10 | Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9256 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,256 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,161 | 100m2 |
| 13 | Thép fi 90 dày 3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 117,7976 | Kg |
| 14 | Thép bản cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 65,94 | Kg |
| 15 | Bulong fi 16 L=0,6m cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,936 | Kg |
| 16 | Thép hộp 50*100*1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 557,8524 | Kg |
| 17 | Thép ống fi 60 dày 2,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 190,7832 | Kg |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2026 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2026 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1908 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1908 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5579 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5579 | tấn |
| 24 | Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0716 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,3463 | 1m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4003 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,784 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, Fi 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,012 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, Fi 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0843 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0647 | tấn |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Hố ga | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,2095 | M3 |
| 2 | Rãnh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 157,168 | M3 |
| 3 | Ống fi 400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48,8835 | M3 |
| 4 | Đào hố ga Rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,1724 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, cống Rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 253,2019 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,435 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=2,7m Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2816 | 100m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 116,7645 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đáy hố ga, chiều rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,338 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,038 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đáy hố ga + đáy rãnh, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,3584 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga+rãnh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6112 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,3112 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7346 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 268 | 1cấu kiện |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9788 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1305 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,8026 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ thành hố ga, rãnh dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,7606 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm FI 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3584 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0266 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0333 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1074 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,058 | 100m |
| 25 | Thép V40x40x3,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 138,474 | Kg |
| 26 | Thép L75*75*6,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,824 | Kg |
| I | SÂN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,408 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,408 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,5882 | m3 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 108 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 456 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 185,3168 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền sân | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8016 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,14 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép 08 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4827 | tấn |
| J | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát san lấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4.524 | M3 |
| 2 | Ban ủi mặt bằng bằng máy đầm 16T k = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,0384 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất đào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,475 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất đắp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1591 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,2 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,6 tỷ đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng - Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. * Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có). - Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. - Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi