Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412817-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20210411179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 10:58:00 đến ngày 2021-04-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,532,902,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
B Phần xây dựng
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 120,324 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,0324 100M2
3 Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,0162 100M2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,5969 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,1951 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5133 Tấn
7 Sản xuất thép tấm áp đầu cọc trong quá trình thi công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0491 Tấn
8 Lắp dựng, tháo dỡ bản mã thép tấm thi công đóng cọc: Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,6612 Tấn
9 Dùng máy đào gàu ngược (Kober 0.40) ép cọc vào mặt đất gia cố móng; Kích thước cọc 20x20, chiều dài L=5,7m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,081 100M
10 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,8873 100M3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,2883 100M3
12 Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,35 100M2
13 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 165,0593 M3
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,5589 M3
15 Bê tông lót móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,282 M3
16 Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 134,6214 M3
17 Bê tông cột, tiết diện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,5719 M3
18 Bê tông cột, tiết diện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,2537 M3
19 Bê tông đà kiềng đá 1x2 Mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,9082 M3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 58,1572 M3
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29,4372 M3
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (Có phụ gia chống thấm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,0518 M3
23 Bê tông cầu thang đá 1x2 Mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,5614 M3
24 Bê tông cầu thang đá 1x2 Mác 250 (có phụ gia chống thấm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,525 M3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,8893 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,8409 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,8438 100M2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,182 100M2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm sàn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,7267 100M2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4545 100M2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7806 100M2
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,2449 100M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 04mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,051 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2716 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6822 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4146 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,167 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0309 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4936 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,1963 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,0792 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6613 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0023 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0323 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,027 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,017 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2008 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6238 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0798 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5754 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8526 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2908 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,267 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6164 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0013 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8864 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1286 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0284 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1873 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7315 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8564 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2466 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3537 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0251 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5685 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3339 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1086 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,555 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8993 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4439 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,4973 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7053 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5693 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6279 Tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,456 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,8129 Tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0411 Tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0769 Tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0139 Tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0845 Tấn
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,148 Tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0303 Tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1488 Tấn
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0417 Tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2048 Tấn
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3012 Tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0229 Tấn
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2494 Tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0199 Tấn
90 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,3633 Tấn
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0208 Tấn
92 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1696 Tấn
C Hoàn thiện
1 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (đất nung), dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,4581 M3
2 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (đất nung), dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8226 M3
3 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,6866 M3
4 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 39,0269 M3
5 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,9525 M3
6 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 39,6248 M3
7 Xây tường gạch thông gió 20x20x10, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,6 M2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 85,337 M2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 832,153 M2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.003,028 M2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 81,346 M2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 237,3775 M2
13 Diện tích tường trừ giao dầm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,08 M2
14 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 616,95 M2
15 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 554,5 M2
16 Trát lanh tô, ô văng, lam ngang vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 378,172 M2
17 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.380,71 Mét
18 Đắp hoa văn trang trí, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 46,728 M2
20 Ốp tường kích thước gạch 300x450mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 106,909 M2
21 Ốp cột kích thước gạch 300x450mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,63 M2
22 Ốp tường, trụ, cột gạch giả đá, kích thước gạch 500x500mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 48,288 M2
23 Ốp cột gạch gốm, kích thước gạch 60x240mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,65 M2
24 Ốp đá Granite màu đen Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,179 M2
25 Ốp đá Granite màu trắng đục Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,532 M2
26 Lát nền, sàn Cegramic 600x600mm, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 552,765 M2
27 Lát nền, sàn gạch Cegramic nhám 600x600mm, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 315,44 M2
28 Lát bậc cầu thang bằng gạch Cegramic nhám 600x600, vữa mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 67,253 M2
29 Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 bậc tam cấp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32,1155 M2
30 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy trung bình 3cm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 58,371 M2
31 Ngâm nước xi măng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 58,371 M2
32 Quét flinkote chống thấm sàn mái, sênô, ôvăng ... Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 58,371 M2
33 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 317 Mét
34 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 250,2 Mét
35 Sản xuất xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6926 Tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6926 Tấn
37 Sơn sắt thép 2 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 151,14 M2
38 Lợp tấm cách nhiệt chống nóng phủ 2 mặt nhôm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,5556 100M2
39 Lợp mái tole lạnh, sóng vuông, mạ màu dày 0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,6626 100M2
40 Lợp mái tole phẳng mạ màu dày 0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2178 100M2
41 Lắp đặt lam gió đúc sẵn lam gió 1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17 Cái
42 Lắp đặt lam gió đúc sẵn lam gió 2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
43 Lắp đặt trần Prima khung nổi (thành phẩm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 268,77 M2
44 Lắp đặt trần thạch cao khung chìm (thành phẩm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,5 M2
45 Lắp dựng cửa kính dày 5mm khung nhôm, bảo vệ nhôm hệ 1000 (thành phẩm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 65,268 M2
46 Lắp dựng cửa kính dày 5mm khung nhôm, không bảo vệ hệ 1000 (thành phẩm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,911 M2
47 Lắp dựng cửa sổ kính dày 5mm khung nhôm hệ 1000 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 103,016 M2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệ 700 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,79 M2
49 Lắp dựng khuôn sắt bảo vệ cửa (thành phẩm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 118,8 M2
50 Lắp dựng khuôn nhôm bảo vệ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,525 M2
51 Lắp dựng vách kính phản quang (một chiều) màu xanh biển dày 8mm khung nhôm hệ 1000 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,1825 M2
52 Lắp dựng lưới ngăn côn trùng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,12 M2
53 Bả bằng bột bả (Matíc) vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.789,2967 M2
54 Bả bằng bột bả (Matíc) vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.553,0023 M2
55 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 692,8443 M2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2.468,7247 M2
57 Sơn cột giả đá cẩm thạch cột, mặt phủ keo bóng chống rêu (tính thành phẩm cho cấu kiện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cây
58 Sơn tường giả đá màu trắng đục tường, mặt phủ keo bóng chống rêu (tính thành phẩm theo m2) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 180,73 M2
D Lan can cầu thang
1 Cung cấp thép ống STK D49x3,2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,25 Mét
2 Cung cấp thép ống STK D34x2,1mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,35 Mét
3 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 124,2 Mét
4 Cung cấp thép tròn fi 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,32 Kg
5 Sản xuất lan can cầu thang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4734 Tấn
6 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,785 M2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,45 M2
E Lam trang trí
1 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 70 Mét
2 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,65 Mét
3 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 100x100x1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 49,1 Mét
4 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x60x1,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Mét
5 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x1,2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28 Mét
6 Thép tấm 1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 69,38 Kg
7 Cung cấp boulon fi 12 + 2ECU, L = 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
8 Cung cấp boulon fi 12 + 2ECU, L = 350 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
9 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24,57 Mét
10 Thép tấm 3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36,37 Kg
11 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4304 Tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4304 Tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36,0769 M2
14 Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Cái
F Lan can
1 Cung cấp thép ống STK D21x1,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35,2 Mét
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0254 Tấn
3 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0254 Tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,3211 M2
G Lam trang trí trục 1 đến trục 2; trục 7 đến trục 8
1 Cung cấp thép hộp STK 60x120x1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 104 Mét
2 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5185 Tấn
3 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5185 Tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 37,44 M2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,3018 100M2
H Hệ thống cấp, thoát nước (Phần xây dựng)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0277 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0139 100M3
3 Trãi caosu chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,041 100M2
4 Bêtông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1872 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,005 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0067 Tấn
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (đất nung), dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4536 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,34 M2
9 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy trung bình 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,26 M2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1232 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0084 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0032 Tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0073 Tấn
14 Thùng bảo vệ máy bơm thành phẩm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
I Hệ thống cấp điện tổng (Phần xây dựng)
1 Đào kênh mương, chiều rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1159 100M3
2 Đắp cát móng đường ống (tận dụng cát đào) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,66 M3
3 Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2496 100M2
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,768 M3
J Phần điện, nước
K Hệ thống cấp điện nguồn
1 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 01 phân tử, loại có nắp đậy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Hộp
2 Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/175A/220V (Loại chống giật) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
3 Kéo rải dây cáp điện đơn 35.0mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 198 Mét
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32, đặt chìm bảo hộ dây dẫn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 95 Mét
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.0mm, bảo hộ dây dẫn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,95 100M
6 Lắp đặt co PVC D60mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
7 Cung cấp băng keo cách điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cuồn
8 Lắp đặt hộp nối dây và phụ kiện (Co, Tê, Nối ...) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
L Hệ thống cấp điện trong nhà
1 Lắp đèn tuýp Led 1,2m/2x18W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Bộ
2 Lắp đèn tuýp Led 1,2m/1x20W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 73 Bộ
3 Lắp đèn ốp trần 230x230/18W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23 Bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
5 Lắp đặt quạt đảo treo trần 53W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 Cái
6 Lắp đặt quạt treo tường 45W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
7 Lắp đặt quạt hút thông gió âm tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
8 Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 1 phân tử Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Bộ
9 Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 3 phân tử Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28 Bộ
10 Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 4 phân tử Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
11 Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 5 phân tử Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13 Bộ
12 Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 6 phân tử Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Bộ
13 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 100x150x60 âm tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
14 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 6 phân tử, có nắp đậy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
15 Lắp ổ cắm điện đơn loại đặt âm 16A/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26 Cái
16 Lắp cầu chì 10A/220V (loại đặt âm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 39 Cái
17 Lắp công tắc điện 10A/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 60 Cái
18 Lắp Dimer 10A/220V (loại đặt âm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 Cái
19 Lắp đặt MCCB 02 cực (chống giật) 1P/60A/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
20 Lắp đặt MCB 02 cực (chống giật) 1P/40A/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 Cái
21 Lắp đặt MCB 02 cực (chống giật) 1P/32A/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11 Mét
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 50 Mét
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 353 Mét
25 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 529 Mét
26 Kéo rải dây cáp điện đơn 1x25mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 22 Mét
27 Kéo rải dây cáp điện đơn 1x16mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 106 Mét
28 Kéo rải dây cáp điện đơn 1x4mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 665 Mét
29 Kéo rải dây cáp điện đơn 1x1.5mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.635 Mét
30 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2, luồn trong ống nhựa PVC Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26 Mét
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây và phụ kiện lắp đặt (Co, Tê, Nối, Hộp nối, Hộp phân dây, ...) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
32 Cung cấp băng keo cách điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Cuồn
33 Đóng cọc tiếp địa và liên kết kẹp cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,22 100M
M Hệ thống cấp thoát nước
N Nước sinh hoạt phục vụ phòng thí nghiệm **
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,14 100M
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,75 100M
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25x2.3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3 100M
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,03 100M
5 Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
6 Lắp đặt co giảm PVC D27-21mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
7 Lắp đặt tê giảm PVC D27-21mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
8 Lắp đặt co PVC D27mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
9 Lắp đặt co HDPE D25mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
10 Lắp đặt co PVC D60mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
11 Lắp đặt van thau D27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
12 Lắp đặt vòi rửa tay (loại gạt) D21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
13 Lắp đặt phểu thu nước inox 304 (loại có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo - lắp để vệ sinh) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
14 Lắp đặt máy bơm nước thủy lực 2HP/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Bộ
15 Lắp đặt rơ le điện tự động (Kết nối nguồn và ngắt nước cho bồn chứa nước đặt trong mái) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2.5mm2, đắt âm trong ống bảo hộ dây dẫn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 Mét
17 Lắp đặt luppe nhựa PVC D27mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 300 lít (Bồn nằm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 300 lít (Bồn nằm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Keo dán ống PVC Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Kg
O Thoát nước mái **
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,2588 100M
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,089 100M
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,03 100M
4 Lắp đặt Tê giảm PVC D60-42mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
5 Lắp đặt Co nhựa giảm D60-42mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
6 Lắp đặt Co nhựa PVC D60mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Cái
7 Keo dán ống Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5 Kg
P Phần điện, nước
Q Hệ thống cấp điện nguồn
1 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 01 phân tử, loại có nắp đậy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Hộp
2 Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/175A/220V (Loại chống giật) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
3 Kéo rải dây cáp điện đơn 35.0mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 198 Mét
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32, đặt chìm bảo hộ dây dẫn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 95 Mét
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.0mm, bảo hộ dây dẫn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,95 100M
6 Lắp đặt co PVC D60mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
7 Cung cấp băng keo cách điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cuồn
8 Lắp đặt hộp nối dây và phụ kiện (Co, Tê, Nối ...) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
R Hệ thống cấp điện trong nhà
1 Lắp đèn tuýp Led 1,2m/2x18W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Bộ
2 Lắp đèn tuýp Led 1,2m/1x20W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 73 Bộ
3 Lắp đèn ốp trần 230x230/18W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23 Bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
5 Lắp đặt quạt đảo treo trần 53W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 Cái
6 Lắp đặt quạt treo tường 45W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
7 Lắp đặt quạt hút thông gió âm tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
8 Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 1 phân tử Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Bộ
9 Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 3 phân tử Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28 Bộ
10 Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 4 phân tử Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
11 Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 5 phân tử Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13 Bộ
12 Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 6 phân tử Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Bộ
13 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 100x150x60 âm tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
14 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 6 phân tử, có nắp đậy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
15 Lắp ổ cắm điện đơn loại đặt âm 16A/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26 Cái
16 Lắp cầu chì 10A/220V (loại đặt âm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 39 Cái
17 Lắp công tắc điện 10A/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 60 Cái
18 Lắp Dimer 10A/220V (loại đặt âm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 Cái
19 Lắp đặt MCCB 02 cực (chống giật) 1P/60A/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
20 Lắp đặt MCB 02 cực (chống giật) 1P/40A/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 Cái
21 Lắp đặt MCB 02 cực (chống giật) 1P/32A/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11 Mét
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 50 Mét
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 353 Mét
25 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 529 Mét
26 Kéo rải dây cáp điện đơn 1x25mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 22 Mét
27 Kéo rải dây cáp điện đơn 1x16mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 106 Mét
28 Kéo rải dây cáp điện đơn 1x4mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 665 Mét
29 Kéo rải dây cáp điện đơn 1x1.5mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.635 Mét
30 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2, luồn trong ống nhựa PVC Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26 Mét
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây và phụ kiện lắp đặt (Co, Tê, Nối, Hộp nối, Hộp phân dây, ...) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
32 Cung cấp băng keo cách điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Cuồn
33 Đóng cọc tiếp địa và liên kết kẹp cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,22 100M
S Hệ thống cấp, thoát nước
T Nước sinh hoạt phục vụ phòng thí nghiệm **
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,14 100M
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,75 100M
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25x2.3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3 100M
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,03 100M
5 Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
6 Lắp đặt co giảm PVC D27-21mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
7 Lắp đặt tê giảm PVC D27-21mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
8 Lắp đặt co PVC D27mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
9 Lắp đặt co HDPE D25mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
10 Lắp đặt co PVC D60mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
11 Lắp đặt van thau D27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
12 Lắp đặt vòi rửa tay (loại gạt) D21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
13 Lắp đặt phểu thu nước inox 304 (loại có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo - lắp để vệ sinh) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
14 Lắp đặt máy bơm nước thủy lực 2HP/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Bộ
15 Lắp đặt rơ le điện tự động (Kết nối nguồn và ngắt nước cho bồn chứa nước đặt trong mái) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2.5mm2, đắt âm trong ống bảo hộ dây dẫn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 Mét
17 Lắp đặt luppe nhựa PVC D27mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 300 lít (Bồn nằm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 300 lít (Bồn nằm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
20 Keo dán ống PVC Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Kg
U Thoát nước mái **
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,2588 100M
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,089 100M
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,03 100M
4 Lắp đặt Tê giảm PVC D60-42mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cái
5 Lắp đặt Co nhựa giảm D60-42mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
6 Lắp đặt Co nhựa PVC D60mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Cái
7 Keo dán ống Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5 Kg
V SÂN, HÈ; HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
W Hệ thống thoát nước
1 Đào kênh mương, chiều rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2441 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,323 M3
3 Trãi tấm Caosu ngăn mất nước ximăng trong bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5332 100M2
4 Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,072 M3
5 Bê tông tường dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,3616 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,039 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4232 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1036 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1521 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0017 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0056 Tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0714 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,974 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0596 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0117 100M2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 45 Cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D168x7mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,116 100M
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,015 100M
X Sân - Hè
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3019 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0906 M3
3 Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,129 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0129 100M2
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,198 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,125 M2
7 Tạo mặt bằng sân trước khi thi công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,8688 100m2
8 Trãi tấm caosu chống mất nước bêtông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,8817 100M2
9 Bê tông nền sân, đường nội bộ, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,1 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0592 100M2
11 Trám lại đường Jron còn rộng 15, sâu 10, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,07 M2
12 Lăn gai tạo nhám (Tạm tính chi phí nhân công) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 286,88 M2
Y BỂ NƯỚC NGẦM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,89 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,198 100M2
3 Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0945 100M2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 04mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0305 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1276 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,008 Tấn
7 Sản xuất thép tấm áp đầu cọc trong quá trình thi công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0049 Tấn
8 Lắp dựng, tháo dỡ bản mã thép tấm thi công cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0735 Tấn
9 Dùng máy đào gàu ngược (Kober 0.35) ép cọc vào mặt đất gia cố móng; Kích thước cọc 20x20, chiều dài L=3,3m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,477 100M
10 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8865 100M3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,266 100M3
12 Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3999 100M2
13 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,999 M3
14 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (có phụ gia chống thấm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,0765 M3
15 Bê tông tường dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,122 M3
16 Bê tông cột, tiết diện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,264 M3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (Có phụ gia chống thấm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9586 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1015 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4467 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0528 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1569 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6633 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2948 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7275 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0079 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0211 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0955 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4132 Tấn
29 Láng đáy bể, chiều dầy trung bình 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,75 M2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 72,6708 M2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 M2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,782 M3
33 Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,297 100M2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0886 100M2
35 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0467 Tấn
36 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,132 Tấn
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 Cái
38 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29,7 M2
39 Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,48 Mét
40 Tole trắng, phẳng dày 0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,12 M2
41 Đinh vít bắt tole Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64 Cái
42 Khoen thép chờ liên kết ổ khóa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,25 Kg
43 Khoen thép đặt sẵn trong bê tông thành bể chờ liên kết ổ khóa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,12 Kg
44 Cung cấp lắp đặt ổ khóa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 Cái
45 Thanh vịn, thanh leo đặt sẵn trong bê tông thành bể Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,83 Kg
46 Sản xuất kết cấu thép nắp thăm bể Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0532 Tấn
47 Lắp đặt kết cấu thép nắp thăm bể Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0532 Tấn
48 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 M2
49 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0119 Tấn
50 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0119 Tấn
Z Mái che máy bơm chữa cháy
1 Cung cấp boulong D10 L=120mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Bộ
2 Thép tấm dày 6ly Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,25 Kg
3 Tấm cao su đệïm chân đế (cao su loại cứng dày 5 ly) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
4 Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,5 Mét
5 Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,8 Mét
6 Nút bít nhựa 30x60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
7 Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 Mét
8 Thép góc V40x40 (1,5kg/m) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,42 Mét
9 Thép góc V30x30 (1kg/m) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,42 Mét
10 Lưới thép B40 khổ 1m (2,2kg/m) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,44 M2
11 Cung cấp lắp đặt ổ khóa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
12 Khoen thép chờ liên kết ổ khóa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,031 Kg
13 Cung cấp bản lề cửa D14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Bộ
14 Sản xuất cột bằng thép hình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0293 Tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0293 Tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0139 Tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0139 Tấn
18 Sản xuất xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0271 Tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0271 Tấn
20 Sản xuất kết cấu thép cửa lưới thép B40 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0124 Tấn
21 Lắp đặt kết cấu thép cửa lưới thép B40 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0124 Tấn
22 Sản xuất kết cấu thép khung lưới thép B40 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0761 Tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0761 Tấn
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,8259 M2
25 Lợp mái Tole lạnh, sóng vuông, mạ màu dày 0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1292 100M2
26 Lợp mái Tole lạnh, phẳng, mạ màu dày 0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0228 100M2
AA Phần điện
1 Lắp đèn tuýp Led 1,2m/1x20W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Bộ
2 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1.5mm2, luồn trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 Mét
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 Mét
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5 Mét
5 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Mét
6 Cung cấp phụ kiện (Co, nối, các loại ...) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
AB Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,015 100M
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,005 100M
3 Lắp đặt co PVC D27mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
4 Lắp đặt co PVC D90mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
5 Lắp đặt van thau D27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
6 Phao cơ ngắt nước tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,4 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng - Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. * Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có). - Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. - Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->