Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:58:00 đến ngày 2021-04-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,532,902,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120,324 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,0324 | 100M2 |
| 3 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,0162 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5969 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,1951 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5133 | Tấn |
| 7 | Sản xuất thép tấm áp đầu cọc trong quá trình thi công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0491 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ bản mã thép tấm thi công đóng cọc: | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6612 | Tấn |
| 9 | Dùng máy đào gàu ngược (Kober 0.40) ép cọc vào mặt đất gia cố móng; Kích thước cọc 20x20, chiều dài L=5,7m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,081 | 100M |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,8873 | 100M3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,2883 | 100M3 |
| 12 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,35 | 100M2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 165,0593 | M3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,5589 | M3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,282 | M3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 134,6214 | M3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,5719 | M3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,2537 | M3 |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,9082 | M3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 58,1572 | M3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,4372 | M3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (Có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,0518 | M3 |
| 23 | Bê tông cầu thang đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,5614 | M3 |
| 24 | Bê tông cầu thang đá 1x2 Mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,525 | M3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,8893 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8409 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,8438 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,182 | 100M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,7267 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4545 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7806 | 100M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2449 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 04mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,051 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2716 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6822 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4146 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,167 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0309 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4936 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1963 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0792 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6613 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0023 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0323 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,027 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,017 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2008 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6238 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0798 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5754 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8526 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2908 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,267 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6164 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0013 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8864 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1286 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0284 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1873 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7315 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8564 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2466 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3537 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0251 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5685 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3339 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1086 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,555 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8993 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4439 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4973 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7053 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5693 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6279 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,456 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8129 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0411 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0769 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0139 | Tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0845 | Tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,148 | Tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0303 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1488 | Tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0417 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2048 | Tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3012 | Tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0229 | Tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2494 | Tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0199 | Tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3633 | Tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0208 | Tấn |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1696 | Tấn |
| C | Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (đất nung), dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,4581 | M3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (đất nung), dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8226 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,6866 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,0269 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,9525 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,6248 | M3 |
| 7 | Xây tường gạch thông gió 20x20x10, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,6 | M2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 85,337 | M2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 832,153 | M2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.003,028 | M2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 81,346 | M2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 237,3775 | M2 |
| 13 | Diện tích tường trừ giao dầm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,08 | M2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 616,95 | M2 |
| 15 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 554,5 | M2 |
| 16 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 378,172 | M2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.380,71 | Mét |
| 18 | Đắp hoa văn trang trí, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,728 | M2 |
| 20 | Ốp tường kích thước gạch 300x450mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 106,909 | M2 |
| 21 | Ốp cột kích thước gạch 300x450mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,63 | M2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột gạch giả đá, kích thước gạch 500x500mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48,288 | M2 |
| 23 | Ốp cột gạch gốm, kích thước gạch 60x240mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,65 | M2 |
| 24 | Ốp đá Granite màu đen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,179 | M2 |
| 25 | Ốp đá Granite màu trắng đục | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,532 | M2 |
| 26 | Lát nền, sàn Cegramic 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 552,765 | M2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Cegramic nhám 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 315,44 | M2 |
| 28 | Lát bậc cầu thang bằng gạch Cegramic nhám 600x600, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,253 | M2 |
| 29 | Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 bậc tam cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,1155 | M2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy trung bình 3cm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 58,371 | M2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 58,371 | M2 |
| 32 | Quét flinkote chống thấm sàn mái, sênô, ôvăng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 58,371 | M2 |
| 33 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 317 | Mét |
| 34 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 250,2 | Mét |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6926 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6926 | Tấn |
| 37 | Sơn sắt thép 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 151,14 | M2 |
| 38 | Lợp tấm cách nhiệt chống nóng phủ 2 mặt nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5556 | 100M2 |
| 39 | Lợp mái tole lạnh, sóng vuông, mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6626 | 100M2 |
| 40 | Lợp mái tole phẳng mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2178 | 100M2 |
| 41 | Lắp đặt lam gió đúc sẵn lam gió 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17 | Cái |
| 42 | Lắp đặt lam gió đúc sẵn lam gió 2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt trần Prima khung nổi (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 268,77 | M2 |
| 44 | Lắp đặt trần thạch cao khung chìm (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,5 | M2 |
| 45 | Lắp dựng cửa kính dày 5mm khung nhôm, bảo vệ nhôm hệ 1000 (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 65,268 | M2 |
| 46 | Lắp dựng cửa kính dày 5mm khung nhôm, không bảo vệ hệ 1000 (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,911 | M2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ kính dày 5mm khung nhôm hệ 1000 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 103,016 | M2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệ 700 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,79 | M2 |
| 49 | Lắp dựng khuôn sắt bảo vệ cửa (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 118,8 | M2 |
| 50 | Lắp dựng khuôn nhôm bảo vệ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,525 | M2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính phản quang (một chiều) màu xanh biển dày 8mm khung nhôm hệ 1000 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,1825 | M2 |
| 52 | Lắp dựng lưới ngăn côn trùng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,12 | M2 |
| 53 | Bả bằng bột bả (Matíc) vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.789,2967 | M2 |
| 54 | Bả bằng bột bả (Matíc) vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.553,0023 | M2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 692,8443 | M2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.468,7247 | M2 |
| 57 | Sơn cột giả đá cẩm thạch cột, mặt phủ keo bóng chống rêu (tính thành phẩm cho cấu kiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cây |
| 58 | Sơn tường giả đá màu trắng đục tường, mặt phủ keo bóng chống rêu (tính thành phẩm theo m2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 180,73 | M2 |
| D | Lan can cầu thang | |||
| 1 | Cung cấp thép ống STK D49x3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,25 | Mét |
| 2 | Cung cấp thép ống STK D34x2,1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,35 | Mét |
| 3 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 124,2 | Mét |
| 4 | Cung cấp thép tròn fi 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | Kg |
| 5 | Sản xuất lan can cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4734 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,785 | M2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,45 | M2 |
| E | Lam trang trí | |||
| 1 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70 | Mét |
| 2 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,65 | Mét |
| 3 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 100x100x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,1 | Mét |
| 4 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x60x1,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Mét |
| 5 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x1,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | Mét |
| 6 | Thép tấm 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,38 | Kg |
| 7 | Cung cấp boulon fi 12 + 2ECU, L = 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 8 | Cung cấp boulon fi 12 + 2ECU, L = 350 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 9 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,57 | Mét |
| 10 | Thép tấm 3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,37 | Kg |
| 11 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4304 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4304 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,0769 | M2 |
| 14 | Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| F | Lan can | |||
| 1 | Cung cấp thép ống STK D21x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,2 | Mét |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0254 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0254 | Tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,3211 | M2 |
| G | Lam trang trí trục 1 đến trục 2; trục 7 đến trục 8 | |||
| 1 | Cung cấp thép hộp STK 60x120x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 104 | Mét |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5185 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5185 | Tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,44 | M2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,3018 | 100M2 |
| H | Hệ thống cấp, thoát nước (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0277 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0139 | 100M3 |
| 3 | Trãi caosu chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,041 | 100M2 |
| 4 | Bêtông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1872 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,005 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0067 | Tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (đất nung), dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4536 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,34 | M2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy trung bình 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,26 | M2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1232 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0084 | 100M2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0032 | Tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0073 | Tấn |
| 14 | Thùng bảo vệ máy bơm thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| I | Hệ thống cấp điện tổng (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1159 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống (tận dụng cát đào) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,66 | M3 |
| 3 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2496 | 100M2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,768 | M3 |
| J | Phần điện, nước | |||
| K | Hệ thống cấp điện nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 01 phân tử, loại có nắp đậy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/175A/220V (Loại chống giật) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | Kéo rải dây cáp điện đơn 35.0mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 198 | Mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32, đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95 | Mét |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.0mm, bảo hộ dây dẫn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,95 | 100M |
| 6 | Lắp đặt co PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 7 | Cung cấp băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cuồn |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây và phụ kiện (Co, Tê, Nối ...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| L | Hệ thống cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đèn tuýp Led 1,2m/2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn tuýp Led 1,2m/1x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 73 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ốp trần 230x230/18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 53W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 45W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút thông gió âm tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 1 phân tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 3 phân tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 4 phân tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 5 phân tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 6 phân tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 100x150x60 âm tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 6 phân tử, có nắp đậy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 15 | Lắp ổ cắm điện đơn loại đặt âm 16A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | Cái |
| 16 | Lắp cầu chì 10A/220V (loại đặt âm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39 | Cái |
| 17 | Lắp công tắc điện 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Cái |
| 18 | Lắp Dimer 10A/220V (loại đặt âm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 02 cực (chống giật) 1P/60A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 02 cực (chống giật) 1P/40A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 02 cực (chống giật) 1P/32A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Mét |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | Mét |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 353 | Mét |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 529 | Mét |
| 26 | Kéo rải dây cáp điện đơn 1x25mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | Mét |
| 27 | Kéo rải dây cáp điện đơn 1x16mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 106 | Mét |
| 28 | Kéo rải dây cáp điện đơn 1x4mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 665 | Mét |
| 29 | Kéo rải dây cáp điện đơn 1x1.5mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.635 | Mét |
| 30 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2, luồn trong ống nhựa PVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | Mét |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây và phụ kiện lắp đặt (Co, Tê, Nối, Hộp nối, Hộp phân dây, ...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| 32 | Cung cấp băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Cuồn |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa và liên kết kẹp cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,22 | 100M |
| M | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| N | Nước sinh hoạt phục vụ phòng thí nghiệm ** | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,14 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,75 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25x2.3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | 100M |
| 5 | Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co giảm PVC D27-21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm PVC D27-21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co HDPE D25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van thau D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa tay (loại gạt) D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt phểu thu nước inox 304 (loại có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo - lắp để vệ sinh) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước thủy lực 2HP/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt rơ le điện tự động (Kết nối nguồn và ngắt nước cho bồn chứa nước đặt trong mái) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2.5mm2, đắt âm trong ống bảo hộ dây dẫn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 17 | Lắp đặt luppe nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 300 lít (Bồn nằm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 300 lít (Bồn nằm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 20 | Keo dán ống PVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Kg |
| O | Thoát nước mái ** | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2588 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,089 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | 100M |
| 4 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60-42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa giảm D60-42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 7 | Keo dán ống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | Kg |
| P | Phần điện, nước | |||
| Q | Hệ thống cấp điện nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 01 phân tử, loại có nắp đậy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/175A/220V (Loại chống giật) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | Kéo rải dây cáp điện đơn 35.0mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 198 | Mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32, đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95 | Mét |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.0mm, bảo hộ dây dẫn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,95 | 100M |
| 6 | Lắp đặt co PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 7 | Cung cấp băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cuồn |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây và phụ kiện (Co, Tê, Nối ...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| R | Hệ thống cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đèn tuýp Led 1,2m/2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn tuýp Led 1,2m/1x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 73 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ốp trần 230x230/18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 53W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 45W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút thông gió âm tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 1 phân tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 3 phân tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 4 phân tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 5 phân tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt đế + mặt âm tường loại 6 phân tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 100x150x60 âm tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 6 phân tử, có nắp đậy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 15 | Lắp ổ cắm điện đơn loại đặt âm 16A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | Cái |
| 16 | Lắp cầu chì 10A/220V (loại đặt âm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39 | Cái |
| 17 | Lắp công tắc điện 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Cái |
| 18 | Lắp Dimer 10A/220V (loại đặt âm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 02 cực (chống giật) 1P/60A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 02 cực (chống giật) 1P/40A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 02 cực (chống giật) 1P/32A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Mét |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | Mét |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 353 | Mét |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 529 | Mét |
| 26 | Kéo rải dây cáp điện đơn 1x25mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | Mét |
| 27 | Kéo rải dây cáp điện đơn 1x16mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 106 | Mét |
| 28 | Kéo rải dây cáp điện đơn 1x4mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 665 | Mét |
| 29 | Kéo rải dây cáp điện đơn 1x1.5mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.635 | Mét |
| 30 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2, luồn trong ống nhựa PVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | Mét |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây và phụ kiện lắp đặt (Co, Tê, Nối, Hộp nối, Hộp phân dây, ...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| 32 | Cung cấp băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Cuồn |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa và liên kết kẹp cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,22 | 100M |
| S | Hệ thống cấp, thoát nước | |||
| T | Nước sinh hoạt phục vụ phòng thí nghiệm ** | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,14 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,75 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25x2.3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | 100M |
| 5 | Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co giảm PVC D27-21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm PVC D27-21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co HDPE D25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van thau D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa tay (loại gạt) D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt phểu thu nước inox 304 (loại có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo - lắp để vệ sinh) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước thủy lực 2HP/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt rơ le điện tự động (Kết nối nguồn và ngắt nước cho bồn chứa nước đặt trong mái) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2.5mm2, đắt âm trong ống bảo hộ dây dẫn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 17 | Lắp đặt luppe nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 300 lít (Bồn nằm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 300 lít (Bồn nằm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 20 | Keo dán ống PVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Kg |
| U | Thoát nước mái ** | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3.0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2588 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,089 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | 100M |
| 4 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60-42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa giảm D60-42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 7 | Keo dán ống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | Kg |
| V | SÂN, HÈ; HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| W | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2441 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,323 | M3 |
| 3 | Trãi tấm Caosu ngăn mất nước ximăng trong bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5332 | 100M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,072 | M3 |
| 5 | Bê tông tường dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,3616 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,039 | M3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4232 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1036 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1521 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0017 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0056 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0714 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,974 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0596 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0117 | 100M2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168x7mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,116 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,015 | 100M |
| X | Sân - Hè | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3019 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0906 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,129 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0129 | 100M2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,198 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,125 | M2 |
| 7 | Tạo mặt bằng sân trước khi thi công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8688 | 100m2 |
| 8 | Trãi tấm caosu chống mất nước bêtông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8817 | 100M2 |
| 9 | Bê tông nền sân, đường nội bộ, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,1 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0592 | 100M2 |
| 11 | Trám lại đường Jron còn rộng 15, sâu 10, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,07 | M2 |
| 12 | Lăn gai tạo nhám (Tạm tính chi phí nhân công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 286,88 | M2 |
| Y | BỂ NƯỚC NGẦM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,89 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,198 | 100M2 |
| 3 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0945 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 04mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0305 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1276 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,008 | Tấn |
| 7 | Sản xuất thép tấm áp đầu cọc trong quá trình thi công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0049 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ bản mã thép tấm thi công cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0735 | Tấn |
| 9 | Dùng máy đào gàu ngược (Kober 0.35) ép cọc vào mặt đất gia cố móng; Kích thước cọc 20x20, chiều dài L=3,3m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,477 | 100M |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8865 | 100M3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,266 | 100M3 |
| 12 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3999 | 100M2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,999 | M3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,0765 | M3 |
| 15 | Bê tông tường dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,122 | M3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,264 | M3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (Có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9586 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1015 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4467 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0528 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1569 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6633 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2948 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7275 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0079 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0211 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0955 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4132 | Tấn |
| 29 | Láng đáy bể, chiều dầy trung bình 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,75 | M2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,6708 | M2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | M2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,782 | M3 |
| 33 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,297 | 100M2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0886 | 100M2 |
| 35 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0467 | Tấn |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,132 | Tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Cái |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,7 | M2 |
| 39 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,48 | Mét |
| 40 | Tole trắng, phẳng dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,12 | M2 |
| 41 | Đinh vít bắt tole | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64 | Cái |
| 42 | Khoen thép chờ liên kết ổ khóa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,25 | Kg |
| 43 | Khoen thép đặt sẵn trong bê tông thành bể chờ liên kết ổ khóa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,12 | Kg |
| 44 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
| 45 | Thanh vịn, thanh leo đặt sẵn trong bê tông thành bể | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,83 | Kg |
| 46 | Sản xuất kết cấu thép nắp thăm bể | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0532 | Tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép nắp thăm bể | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0532 | Tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | M2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0119 | Tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0119 | Tấn |
| Z | Mái che máy bơm chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp boulong D10 L=120mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Bộ |
| 2 | Thép tấm dày 6ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,25 | Kg |
| 3 | Tấm cao su đệïm chân đế (cao su loại cứng dày 5 ly) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 4 | Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,5 | Mét |
| 5 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,8 | Mét |
| 6 | Nút bít nhựa 30x60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 7 | Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 8 | Thép góc V40x40 (1,5kg/m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,42 | Mét |
| 9 | Thép góc V30x30 (1kg/m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,42 | Mét |
| 10 | Lưới thép B40 khổ 1m (2,2kg/m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,44 | M2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 12 | Khoen thép chờ liên kết ổ khóa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,031 | Kg |
| 13 | Cung cấp bản lề cửa D14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0293 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0293 | Tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0139 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0139 | Tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0271 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0271 | Tấn |
| 20 | Sản xuất kết cấu thép cửa lưới thép B40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0124 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép cửa lưới thép B40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0124 | Tấn |
| 22 | Sản xuất kết cấu thép khung lưới thép B40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0761 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0761 | Tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,8259 | M2 |
| 25 | Lợp mái Tole lạnh, sóng vuông, mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1292 | 100M2 |
| 26 | Lợp mái Tole lạnh, phẳng, mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0228 | 100M2 |
| AA | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn tuýp Led 1,2m/1x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1.5mm2, luồn trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Mét |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5 | Mét |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Mét |
| 6 | Cung cấp phụ kiện (Co, nối, các loại ...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| AB | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,015 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,005 | 100M |
| 3 | Lắp đặt co PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co PVC D90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van thau D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 6 | Phao cơ ngắt nước tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,4 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng - Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. * Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có). - Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. - Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi