Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322413-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước(Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống Quốc lộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:56:00 đến ngày 2021-04-16 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,614,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,140,850 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu một trăm bốn mươi nghìn tám trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89211275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7842255E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã từng thi công công trình trên đường Quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.614.085.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.228.170.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng đường bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ ATLĐ vệ sinh môi trường. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 7,6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô sức nâng 7,6T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn YHK 3A, thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn YHK 3A, thiết bị sơn kẻ vạch, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng: 16T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600m3/h, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường 120CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường - công suất: 120 CV, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140CV, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá đam-năng suất 50 m3/h -60 m3/h, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành - công suất: 110CV, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110CV, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy xúc lật 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc lật - dung tích gầu: 2,3m3, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 12T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Trạm trộn >=80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 80T/h, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, ĐC2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,243 | 100 m3 |
| 2 | Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,607 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, K=0,95, ĐC2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,693 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, ĐC2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 262,895 | 10 m3/km |
| B | PHẦN XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG RẠN NỨT, Ổ GÀ | |||
| 1 | Cắt bê tông nhựa mặt đường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,507 | 100 m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường đã hư hỏng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,286 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,859 | 10 m3/km |
| 4 | Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,371 | 100 m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,371 | 100 m2 |
| 6 | Thảm hoàn trả mặt đường BTNR 25 dày 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,371 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất BTNR 25 và vận chuyển đến công trường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,987 | 100 tấn |
| C | PHẦN XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG NẶNG | |||
| 1 | Cắt bê tông nhựa mặt đường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,287 | 100 m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường đã hư hỏng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,751 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,505 | 10 m3/km |
| 4 | Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,836 | 100 m2 |
| 5 | Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,751 | 100 m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,836 | 100 m2 |
| 7 | Thảm hoàn trả mặt đường BTNR 25 dày 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,836 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất BTNR 25 và vận chuyển đến công trường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,388 | 100 tấn |
| D | PHẦN MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG BTN | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 147,675 | 100 m2 |
| 2 | Bù vênh, thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 147,675 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất BTNC 12,5 và vận chuyển đến công trường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,872 | 100 tấn |
| E | PHẦN MỞ RỘNG GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Làm móng cp đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,309 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng cp đá dăm lớp trên dày 18cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,309 | 100 m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,716 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,716 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 12,5 và vận chuyển đến công trường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,775 | 100 tấn |
| F | PHẦN GIA CỐ LỀ, GIA CỐ THÀNH MƯƠNG | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 10cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,362 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lề gia cố đá 1x2 M.200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 457,85 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông gia cố thành mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100 m2 |
| G | PHẦN NÚT GIAO, ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng cp đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | 100 m3 |
| 3 | Làm móng cp đá dăm lớp trên dày 18cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | 100 m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | 100 m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,675 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,319 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất BTNC 12,5 và vận chuyển đến công trường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | 100 tấn |
| 8 | Làm móng CPĐD đệm dày 10cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | 100 m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M.200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,97 | m3 |
| H | PHẦN MƯƠNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Bê tông móng mương đá 1x2 M.200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 135,76 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 426,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông tấm mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,75 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19.394 | cái |
| 5 | Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 863,03 | m2 |
| 6 | Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,83 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2 M.200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 111,69 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,39 | 100 m2 |
| 9 | Cốt thép đan mương f | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,62 | tấn |
| 10 | Cốt thép đan mương f | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,76 | tấn |
| 11 | Lắp đặt đan mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 831 | cấu kiện |
| I | PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đá 1x2 M.200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 204,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,46 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông đan mương đá 1x2 M.250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đan mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | 100 m2 |
| 6 | Cốt thép đan mương f | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,57 | tấn |
| 7 | Cốt thép đan mương f | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đan mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 882 | tấm |
| J | PHẦN CỐNG HỘP ĐƯỜNG NHÁNH 80X60CM | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M.250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông cống hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,98 | 100 m2 |
| 6 | Cốt thép cống hộp f | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cống hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | đốt |
| 8 | Trám mối nối bao tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 9 | Trám mối nối vữa xi măng M.100 dày 2cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m2 |
| K | PHẦN MƯƠNG GIA CỐ HẠ LƯU | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đá 1x2 M.200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100 m2 |
| L | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=90cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt 1 trụ và 2 biển tam giác L=90cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt 1 trụ, 1 biển TG L=90cm và 1 biển CN (90x40)cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.156,04 | m2 |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m2 |
| 6 | Gắn đinh phản quang tim đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 435 | viên |
| 7 | Đào đất móng cọc tiêu, ĐC2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M.200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu (12x12x110)cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89211275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7842255E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã từng thi công công trình trên đường Quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.614.085.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.228.170.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng đường bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ ATLĐ vệ sinh môi trường. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS | 1 | -Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 20 | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 7,6T | Cần trục ô tô sức nâng 7,6T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn YHK 3A, thiết bị sơn kẻ vạch | Lò nấu sơn YHK 3A, thiết bị sơn kẻ vạch, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng: 16T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 16 tấn | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600m3/h, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường 120CV | Máy phun nhựa đường - công suất: 120 CV, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải 130-140CV | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140CV, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy rải 50-60m3/h | Máy rải cấp phối đá đam-năng suất 50 m3/h -60 m3/h, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy san 110CV | Máy san tự hành - công suất: 110CV, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Máy ủi - công suất: 110CV, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy xúc lật 2,3m3 | Máy xúc lật - dung tích gầu: 2,3m3, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Ô tô thùng 2,5T | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ 12T | Ô tô tự đổ - trọng tải: 12T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 4 |
| 17 | Trạm trộn >=80 tấn/h | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 80T/h, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước 5m3, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi