Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322413-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210322253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước(Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống Quốc lộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 15:56:00 đến ngày 2021-04-16 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,614,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,140,850 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu một trăm bốn mươi nghìn tám trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89211275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7842255E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đã từng thi công công trình trên đường Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.614.085.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.228.170.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng đường bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ ATLĐ vệ sinh môi trường. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 7,6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô sức nâng 7,6T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lò nấu sơn YHK 3A, thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn YHK 3A, thiết bị sơn kẻ vạch, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng: 16T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600m3/h, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 120CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường - công suất: 120 CV, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140CV, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá đam-năng suất 50 m3/h -60 m3/h, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành - công suất: 110CV, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110CV, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy xúc lật 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc lật - dung tích gầu: 2,3m3, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 12T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
17-Trạm trộn >=80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 80T/h, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường, ĐC2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,243100 m3
2Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,607100 m3
3Đắp đất nền đường, K=0,95, ĐC2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,693100 m3
4Vận chuyển đất đi đổ, ĐC2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật262,89510 m3/km
B PHẦN XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG RẠN NỨT, Ổ GÀ
1Cắt bê tông nhựa mặt đường cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,507100 m
2Đào kết cấu áo đường đã hư hỏngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,286100 m3
3Vận chuyển phế thải đi đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,85910 m3/km
4Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,371100 m2
5Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,371100 m2
6Thảm hoàn trả mặt đường BTNR 25 dày 7cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,371100 m2
7Sản xuất BTNR 25 và vận chuyển đến công trườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,987100 tấn
C PHẦN XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG NẶNG
1Cắt bê tông nhựa mặt đường cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,287100 m
2Đào kết cấu áo đường đã hư hỏngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,751100 m3
3Vận chuyển phế thải đi đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,50510 m3/km
4Tạo phẳng, lu lèn lại nền đất sau đàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,836100 m2
5Làm móng cp đá dăm lớp trên, dày 18cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,751100 m3
6Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,836100 m2
7Thảm hoàn trả mặt đường BTNR 25 dày 7cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,836100 m2
8Sản xuất BTNR 25 và vận chuyển đến công trườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,388100 tấn
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG BTN
1Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật147,675100 m2
2Bù vênh, thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật147,675100 m2
3Sản xuất BTNC 12,5 và vận chuyển đến công trườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,872100 tấn
E PHẦN MỞ RỘNG GIA CỐ LỀ
1Làm móng cp đá dăm lớp dưới dày 18cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,309100 m3
2Làm móng cp đá dăm lớp trên dày 18cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,309100 m3
3Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,716100 m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,716100 m2
5Sản xuất BTNC 12,5 và vận chuyển đến công trườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,775100 tấn
F PHẦN GIA CỐ LỀ, GIA CỐ THÀNH MƯƠNG
1Làm móng CPĐD lớp trên dày 10cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,362100 m3
2Bê tông lề gia cố đá 1x2 M.200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật457,85m3
3Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,21m3
4Ván khuôn bê tông gia cố thành mươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,35100 m2
G PHẦN NÚT GIAO, ĐƯỜNG NHÁNH
1Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,102100 m3
2Làm móng cp đá dăm lớp dưới dày 18cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,661100 m3
3Làm móng cp đá dăm lớp trên dày 18cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,661100 m3
4Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,644100 m2
5Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,675100 m2
6Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,319100 m2
7Sản xuất BTNC 12,5 và vận chuyển đến công trườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,523100 tấn
8Làm móng CPĐD đệm dày 10cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,455100 m3
9Bê tông mặt đường đá 1x2 M.200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật90,97m3
H PHẦN MƯƠNG LẮP GHÉP
1Bê tông móng mương đá 1x2 M.200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật135,76m3
2Bê tông tấm mương đúc sẵn đá 1x2 M.200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật426,67m3
3Ván khuôn bê tông tấm mươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,75100 m2
4Lắp đặt tấm bê tông mươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19.394cái
5Vữa xi măng chèn khe nối M.100 dày 2cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật863,03m2
6Bê tông gia cố thành mương đá 1x2 M.200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật59,83m3
7Bê tông tấm đan mương đá 1x2 M.200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật111,69m3
8Ván khuôn bê tông tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,39100 m2
9Cốt thép đan mương fChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,62tấn
10Cốt thép đan mương fChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,76tấn
11Lắp đặt đan mươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật831cấu kiện
I PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN
1Đá dăm 4x6 đệm móng mươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,1m3
2Bê tông mương đá 1x2 M.200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật204,62m3
3Ván khuôn bê tông mươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,46100 m2
4Bê tông đan mương đá 1x2 M.250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,34m3
5Ván khuôn bê tông đan mươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,75100 m2
6Cốt thép đan mương fChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,57tấn
7Cốt thép đan mương fChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,98tấn
8Lắp đặt đan mươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật882tấm
J PHẦN CỐNG HỘP ĐƯỜNG NHÁNH 80X60CM
1Đá dăm 4x6 đệm móng cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,13m3
2Bê tông móng cống đá 1x2 M.200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,26m3
3Ván khuôn bê tông móng cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,49100 m2
4Bê tông cống hộp đá 1x2 M.250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật48,8m3
5Ván khuôn bê tông cống hộpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,98100 m2
6Cốt thép cống hộp fChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,92tấn
7Lắp đặt cống hộpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật122đốt
8Trám mối nối bao tẩm nhựa đường 2 lớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật52,8m2
9Trám mối nối vữa xi măng M.100 dày 2cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44m2
K PHẦN MƯƠNG GIA CỐ HẠ LƯU
1Đá dăm 4x6 đệm móng mươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
2Bê tông mương đá 1x2 M.200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,68m3
3Ván khuôn bê tông mươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,12100 m2
L PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=90cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
2Lắp đặt 1 trụ và 2 biển tam giác L=90cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt 1 trụ, 1 biển TG L=90cm và 1 biển CN (90x40)cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.156,04m2
5Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật126m2
6Gắn đinh phản quang tim đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật435viên
7Đào đất móng cọc tiêu, ĐC2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
8Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M.200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
9Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu (12x12x110)cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
10Gắn tiêu phản quang cọc tiêuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89211275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7842255E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đã từng thi công công trình trên đường Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.614.085.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.228.170.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng đường bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ ATLĐ vệ sinh môi trường. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng32
3 Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS 1 -Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng32
4 Công nhân 20 Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 7,6T Cần trục ô tô sức nâng 7,6T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
2 Lò nấu sơn YHK 3A, thiết bị sơn kẻ vạch Lò nấu sơn YHK 3A, thiết bị sơn kẻ vạch, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
3 Máy đào 0,8 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8 m3, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực2
4 Máy lu bánh hơi 16T Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng: 16T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực2
5 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh thép 16 tấn Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
7 Máy lu rung 25T Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
8 Máy nén khí diezel 600m3/h Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600m3/h, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
9 Máy phun nhựa đường 120CV Máy phun nhựa đường - công suất: 120 CV, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
10 Máy rải 130-140CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140CV, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
11 Máy rải 50-60m3/h Máy rải cấp phối đá đam-năng suất 50 m3/h -60 m3/h, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
12 Máy san 110CV Máy san tự hành - công suất: 110CV, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
13 Máy ủi 110CV Máy ủi - công suất: 110CV, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
14 Máy xúc lật 2,3m3 Máy xúc lật - dung tích gầu: 2,3m3, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
15 Ô tô thùng 2,5T Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
16 Ô tô tự đổ 12T Ô tô tự đổ - trọng tải: 12T, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực4
17 Trạm trộn >=80 tấn/h Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 80T/h, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
18 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô tưới nước 5m3, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->