Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 15:54:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,043,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA, HÀNG RÀO, CỔNG, TRẠM ĐIỆN, NHÀ ĐỂ XE, NHÀ BƠM, BỂ NƯỚC, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 349,757 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 241,348 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 241,348 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 482,697 | 1m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x300 giả đá màu sáng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,729 | 1m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,4 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,839 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262,087 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa cổng cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Cổng xếp inox 304 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1 | m |
| 11 | Bộ mô tơ cho cửa xếp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đổ bê tông nền cổng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,216 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,41 | m3 |
| 14 | Đổ bê lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,525 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,854 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,061 | 100m2 |
| 17 | Ray sắt V50x50x4mm chôn vào bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,21 | kg |
| 18 | Làm mới hệ thống biển treo 01 kích thước 4100x500 (nền Aluminium đỏ 3mm, khung sắt hộp,viền chạy inox vàng xước V20. Chữ inox vàng gương 304x0,8mm, chân cao 2cm. Gia công dán biển) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Làm mới hệ thống biển treo 02 kích thước 6000x500 (nền Aluminium đỏ 3mm, khung sắt hộp,viền chạy inox vàng xước V20. Chữ inox vàng gương 304x0,8mm, chân cao 2cm. Gia công dán biển) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Làm mới biển tên, biển số chữ inox theo thiết kế, gia công dán vào biển, chân cao 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | biển |
| 21 | Vận chuyển, nhân công lắp đặt biển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | toàn bộ |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,246 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,246 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,246 | m3 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,754 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,754 | 1m2 |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,637 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,637 | 1m2 |
| 29 | Máng thu nước mái inox B150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,5 | m |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,651 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,685 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,966 | m2 |
| 33 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,674 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,673 | 1m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,265 | 1m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,409 | 1m2 |
| 37 | Vệ sinh toàn bộ mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,336 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,516 | m2 |
| 40 | Ốp gạch thẻ màu đỏ bồn cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,778 | 1m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400 gốm đỏ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,54 | 1m2 |
| 42 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,069 | m2 |
| 43 | Đổ bù đất màu trồng cây dày 30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,328 | m3 |
| 44 | Vệ sinh, nạo vét bùn toàn bộ rãnh nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,7 | m |
| 45 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63 | cấu kiện |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,03 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,03 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,248 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,065 | 100kg |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,656 | m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63 | cấu kiện |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi l=1.2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn tuýp đơn l=1.2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần+hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn led âm trần sảnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn led ốp trần vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà cao 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,16 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,16 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 598,527 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép tầng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,277 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 598,531 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,277 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 556,104 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,102 | 1m2 |
| 16 | Len cửa lát đá kim sa dày 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,321 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,548 | m3 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 275,757 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 275,76 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 275,76 | m2 |
| 21 | Phá dỡ vữa xi măng láng đáy và thành sê nô trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,204 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,9 | 1m2 |
| 23 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,304 | 1m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm nền, thành sê nô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,205 | 1m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,296 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,295 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,295 | m3 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,678 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,04 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,04 | m2 cấu kiện |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,678 | 1m2 |
| 32 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,687 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,686 | 1m2 |
| 34 | Thay khóa cửa nhựa lõi thép 4 cánh phòng hội trường tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.062,817 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.127,334 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.519,49 | 1m2 |
| 38 | Đục cổ ống, bơm vữa tự chèn và chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | lỗ |
| 39 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,272 | 100m2 |
| 40 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,208 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,336 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,336 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,76 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,696 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,32 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,23 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 48 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 49 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 52 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,023 | m3 |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,259 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,259 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,259 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,713 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm nền, sàn vệ sinh tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,47 | m2 |
| 58 | Đục cổ ống, bơm vữa tự chèn và chống thấm cổ ống tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | lỗ |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,336 | 1m2 |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160,104 | 1m2 |
| 61 | Vách ngăn HPL chống nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,156 | m2 |
| 62 | Thi công trần nhôm thả tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,336 | 1m2 |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê PPR D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt Chếch PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt Chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt van chặn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt Mang sông PPR D50 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Mang sông PPR D25 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Mang sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt Mang sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76, Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt Chếch uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt Côn thu uPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt Côn thu uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Mang sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt Mang sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Mang sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 110 | Van xả nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 111 | Đèn led downlight P=7W âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 134 | bộ |
| 112 | Đèn led downlight P=12W âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 113 | Đèn tuýp led đơn L=1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 114 | Đèn led tròn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 115 | MCB 3P 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 116 | Công tắc 1 hạt+mặt+đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 117 | Chiết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | bộ |
| 118 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 119 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 120 | Dây Cu/PVC 3 (1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 121 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 122 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 123 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 124 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Phá dỡ nền gạch lát bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,2 | m2 |
| 126 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,2 | m2 |
| 127 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,994 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,588 | m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,2 | m3 |
| 130 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,051 | 1 m3 |
| 131 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,348 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,348 | 1m2 |
| 133 | Cổ bục sân khấu ốp đá nhân tạo màu trắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,791 | m2 |
| 134 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,722 | m2 |
| 135 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,154 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,154 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,154 | m3 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,539 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,64 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,899 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,297 | m3 |
| 5 | Cầm cạnh má cửa S5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6 | m |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | m3 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm và phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ khuôn nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền nhà ăn tầng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,913 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,913 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,783 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,391 | 1m3 |
| 13 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,512 | 1 m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,913 | 1m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,913 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,913 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,913 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ bàn bếp cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 19 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m2 |
| 20 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,967 | m2 |
| 21 | Nhân công vận chuyển đồ đạc, trang thiết bị chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | công |
| 22 | Phá dỡ vữa xi măng láng đáy và thành sê nô trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,047 | m2 |
| 23 | Trát thành sênô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,915 | 1m2 |
| 24 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,132 | 1m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm nền, thành sê nô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,047 | 1m2 |
| 26 | Đục cổ ống, bơm vữa tự chèn và chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | lỗ |
| 27 | Vệ sinh toàn bộ mái và sê nô mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,299 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,081 | 1m2 |
| 30 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,782 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,734 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,734 | 1m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch 400x400 hành lang cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,316 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,316 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,316 | 1m2 |
| 37 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm và phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bổ sung, sắt đặc d12, sơn màu ghi theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 41 | Cầm cạnh má cửa S1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,338 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,338 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,338 | m3 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.404,981 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.003,998 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400,983 | 1m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9 | m2 |
| 49 | Thay khóa đấm cho cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 50 | Thay dây cấp nước cho Lavabo bị hỏng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9 | m2 |
| 53 | Thi công trần nhôm thả tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,237 | 1m2 |
| 54 | Tháo dỡ đèn ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ đèn tuýp đơn l=1.2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 56 | Bóng đèn tuýp led L=1,2x18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bóng |
| 57 | Đèn led downlight P=9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 58 | Đèn led downlight P=12W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 59 | Máng đèn tuýp đôi L=1,2m treo trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 61 | MCB 2P 40A 6Ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 62 | MCB 1P 32A 6Ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | MCB 1P 20A 6Ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 64 | MCB 1P 16A 6Ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | MCB 1P 10A 6Ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 66 | Công tắc 3 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Bảng điện âm tường chứa 8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 68 | Bảng điện âm tường chứa 4 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 69 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 70 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 71 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 72 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 73 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 77 | Rắc co PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Ống PPR D20, PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Chếch uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Mang sông uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ti vi + giá treo, công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Rèm cầu vồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,14 | m2 |
| 3 | Rèm cầu vồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Ti vi + giá treo, công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bàn ghế đọc sách (1 bàn 2 ghế ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tủ trưng bày sách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Giá sách thư viện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Rèm vải (Hội trường) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | m2 |
| 9 | Bàn kỹ thuật điều khiển màn hình led, âm thanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Màn hình led | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 11 | Rèm vải( Hội trường) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,8 | m2 |
| 12 | Bàn kỹ thuật điều khiển màn hình led, âm thanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Màn hình led | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 14 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Amply công suất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Loa vệ tinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Loa toàn dải đặt sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Bộ micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bàn trộn âm thanh 16-kênh Mixer | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ đựng thiết bị âm thanh có khay mixer | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Dây kết nối canon | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | sợi |
| 22 | Dây loa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 23 | Ổ cắm Lioa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Bàn ăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Ghế ăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 26 | Tủ bếp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,77 | m |
| 27 | Tủ bếp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,27 | m |
| 28 | Đá kim sa trung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,27 | m |
| 29 | Tay nâng blum | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Máy lọc nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bếp từ đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Chậu rửa đôi+vòi rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tủ lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Hút mùi + công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 80m 2MP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | Cái |
| 36 | Đầu ghi hình 32 kênhTurbo HD DVR (Cao cấp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 37 | Nguồn tổng 16 A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Dây HDMI 3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Bộ kéo dài tín hiệu HDMI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Dây mạng Cat6e | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 42 | Bộ chia HDMI 1-2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Ổ cứng 4T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Jack điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 45 | Jack BNC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 46 | Ghen hộp 39*18 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 47 | Ghen hộp 24*14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 48 | Ghen hộp 15*10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 49 | Ghen Ruột gà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 50 | Cáp tín hiệu cho camera (cáp kết nối camera với đầu ghi) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.020 | m |
| 51 | Dây điện 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.020 | m |
| 52 | Ống nhựa 125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 53 | Vật tư phụ (nối, kẹp, chia ngả, dây thít, ốc, vít …) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | Gói |
| 54 | Hộp chống cháy 120*120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt màn hình led 12m2 trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.520.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi