Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423867-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20210368214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 15:54:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,043,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA, HÀNG RÀO, CỔNG, TRẠM ĐIỆN, NHÀ ĐỂ XE, NHÀ BƠM, BỂ NƯỚC, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 349,757 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 241,348 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 241,348 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 482,697 1m2
5 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x300 giả đá màu sáng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 103,729 1m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,4 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,839 tấn
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 262,087 1m2
9 Tháo dỡ cửa cổng cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Cổng xếp inox 304 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,1 m
11 Bộ mô tơ cho cửa xếp Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
12 Đổ bê tông nền cổng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,216 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,41 m3
14 Đổ bê lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,525 m3
15 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,854 m3
16 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,061 100m2
17 Ray sắt V50x50x4mm chôn vào bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,21 kg
18 Làm mới hệ thống biển treo 01 kích thước 4100x500 (nền Aluminium đỏ 3mm, khung sắt hộp,viền chạy inox vàng xước V20. Chữ inox vàng gương 304x0,8mm, chân cao 2cm. Gia công dán biển) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
19 Làm mới hệ thống biển treo 02 kích thước 6000x500 (nền Aluminium đỏ 3mm, khung sắt hộp,viền chạy inox vàng xước V20. Chữ inox vàng gương 304x0,8mm, chân cao 2cm. Gia công dán biển) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
20 Làm mới biển tên, biển số chữ inox theo thiết kế, gia công dán vào biển, chân cao 5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 biển
21 Vận chuyển, nhân công lắp đặt biển Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 toàn bộ
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,246 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,246 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,246 m3
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,754 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,754 1m2
27 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,637 m2
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,637 1m2
29 Máng thu nước mái inox B150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,5 m
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,651 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,685 1m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,966 m2
33 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,674 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,673 1m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,265 1m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,409 1m2
37 Vệ sinh toàn bộ mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 công
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,336 m3
39 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,516 m2
40 Ốp gạch thẻ màu đỏ bồn cây Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,778 1m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400 gốm đỏ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,54 1m2
42 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,069 m2
43 Đổ bù đất màu trồng cây dày 30cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,328 m3
44 Vệ sinh, nạo vét bùn toàn bộ rãnh nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 56,7 m
45 Tháo dỡ tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 63 cấu kiện
46 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 51,03 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 51,03 m2
48 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,248 m3
49 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,065 100kg
50 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,656 m2
51 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 63 cấu kiện
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH 3 TẦNG
1 Tháo dỡ đèn tuýp đôi l=1.2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 38 bộ
2 Tháo dỡ đèn tuýp đơn l=1.2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 37 bộ
3 Tháo dỡ quạt trần+hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
4 Tháo dỡ đèn led âm trần sảnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ đèn led ốp trần vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà cao 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 220 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà cao 1,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 113,16 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 113,16 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 220 m2
10 Phá dỡ nền gạch lát cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 598,527 m2
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép tầng 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,277 m3
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 598,531 m2
13 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,277 m3
14 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 556,104 1m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,102 1m2
16 Len cửa lát đá kim sa dày 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,321 1m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,548 m3
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 275,757 1m2
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 275,76 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 275,76 m2
21 Phá dỡ vữa xi măng láng đáy và thành sê nô trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,204 m2
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,9 1m2
23 Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,304 1m2
24 Quét dung dịch chống thấm nền, thành sê nô Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,205 1m2
25 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,296 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,295 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,295 m3
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,678 m2
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,04 m2
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,04 m2 cấu kiện
31 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,678 1m2
32 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 84,687 m2
33 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 84,686 1m2
34 Thay khóa cửa nhựa lõi thép 4 cánh phòng hội trường tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3.062,817 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.127,334 1m2
37 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.519,49 1m2
38 Đục cổ ống, bơm vữa tự chèn và chống thấm cổ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 lỗ
39 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,272 100m2
40 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,208 m2
41 Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,336 m2
42 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,336 m2
43 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 173,76 m2
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,696 m2
45 Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,32 m2
46 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,23 m3
47 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hệ thống
48 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hệ thống
49 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
50 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
51 Tháo dỡ xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
52 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,023 m3
53 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,259 m3
54 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,259 m3
55 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,259 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,713 m3
57 Quét dung dịch chống thấm nền, sàn vệ sinh tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,47 m2
58 Đục cổ ống, bơm vữa tự chèn và chống thấm cổ ống tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 lỗ
59 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,336 1m2
60 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 160,104 1m2
61 Vách ngăn HPL chống nước dày 12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,156 m2
62 Thi công trần nhôm thả tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,336 1m2
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
64 Lắp đặt Tê PPR D25 ren trong Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
65 Lắp đặt Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
66 Lắp đặt Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
67 Lắp đặt Chếch PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
68 Lắp đặt Chếch PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
69 Lắp đặt Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
70 Lắp đặt Tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
71 Lắp đặt Tê thu PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
72 Lắp đặt Côn thu PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
73 Lắp đặt van chặn PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
74 Lắp đặt van chặn PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
75 Lắp đặt Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
76 Lắp đặt Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
77 Lắp đặt Mang sông PPR D50 ren ngoài Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
78 Lắp đặt Mang sông PPR D25 ren ngoài Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9 100m
81 Lắp đặt Mang sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
82 Lắp đặt Mang sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, Class 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76, Class 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
86 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, Class 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
87 Lắp đặt Cút uPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
88 Lắp đặt Cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
89 Lắp đặt Cút uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
90 Lắp đặt Cút uPVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
91 Lắp đặt Chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
92 Lắp đặt Chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
93 Lắp đặt Chếch uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
94 Lắp đặt Tê uPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
95 Lắp đặt Tê uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
96 Lắp đặt Tê uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
97 Lắp đặt Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
98 Lắp đặt Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
99 Lắp đặt Côn thu uPVC D90/76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
100 Lắp đặt Côn thu uPVC D76/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
101 Lắp đặt Mang sông uPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
102 Lắp đặt Mang sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
103 Lắp đặt Mang sông uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
104 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
105 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
107 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
109 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
110 Van xả nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
111 Đèn led downlight P=7W âm trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 134 bộ
112 Đèn led downlight P=12W âm trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 bộ
113 Đèn tuýp led đơn L=1,2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 bộ
114 Đèn led tròn ốp trần D300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
115 MCB 3P 40A 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
116 Công tắc 1 hạt+mặt+đế âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
117 Chiết áp quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 bộ
118 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.200 m
119 Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 400 m
120 Dây Cu/PVC 3 (1x6mm2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
121 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
122 Ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 400 m
123 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
124 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
125 Phá dỡ nền gạch lát bục sân khấu Mô tả kỹ thuật tại chương V 63,2 m2
126 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 63,2 m2
127 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ bục sân khấu Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,994 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,588 m3
129 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,2 m3
130 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,051 1 m3
131 Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 74,348 m2
132 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 74,348 1m2
133 Cổ bục sân khấu ốp đá nhân tạo màu trắng Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,791 m2
134 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,722 m2
135 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,154 m3
136 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,154 m3
137 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,154 m3
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 127,539 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,64 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,899 m2
4 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,297 m3
5 Cầm cạnh má cửa S5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,6 m
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,066 m3
7 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm và phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1 m2
8 Lắp dựng cửa sổ khuôn nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1 m2
9 Phá dỡ nền gạch lát nền nhà ăn tầng 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,913 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,913 m2
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,783 m3
12 Đắp cát nền bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,391 1m3
13 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,512 1 m3
14 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,913 1m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,913 1m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,913 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,913 1m2
18 Phá dỡ bàn bếp cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 gói
19 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,17 100m2
20 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,967 m2
21 Nhân công vận chuyển đồ đạc, trang thiết bị chuẩn bị thi công Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 công
22 Phá dỡ vữa xi măng láng đáy và thành sê nô trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,047 m2
23 Trát thành sênô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,915 1m2
24 Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,132 1m2
25 Quét dung dịch chống thấm nền, thành sê nô Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,047 1m2
26 Đục cổ ống, bơm vữa tự chèn và chống thấm cổ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 lỗ
27 Vệ sinh toàn bộ mái và sê nô mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 công
28 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 137,299 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 146,081 1m2
30 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 tấn
31 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,782 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,734 m2
33 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,734 1m2
34 Phá dỡ nền gạch 400x400 hành lang cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,316 m2
35 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,316 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,316 1m2
37 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8 m2
38 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm và phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8 m2
39 Lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8 m2
40 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bổ sung, sắt đặc d12, sơn màu ghi theo thiết kế Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8 m2
41 Cầm cạnh má cửa S1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,4 m
42 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,338 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,338 m3
44 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,338 m3
45 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.404,981 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.003,998 1m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 400,983 1m2
48 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9 m2
49 Thay khóa đấm cho cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
50 Thay dây cấp nước cho Lavabo bị hỏng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9 m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9 m2
53 Thi công trần nhôm thả tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,237 1m2
54 Tháo dỡ đèn ốp trần D250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
55 Tháo dỡ đèn tuýp đơn l=1.2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
56 Bóng đèn tuýp led L=1,2x18w Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bóng
57 Đèn led downlight P=9W Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 bộ
58 Đèn led downlight P=12W Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
59 Máng đèn tuýp đôi L=1,2m treo trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
61 MCB 2P 40A 6Ka Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
62 MCB 1P 32A 6Ka Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
63 MCB 1P 20A 6Ka Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
64 MCB 1P 16A 6Ka Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
65 MCB 1P 10A 6Ka Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
66 Công tắc 3 hạt 10A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
67 Bảng điện âm tường chứa 8 modul Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
68 Bảng điện âm tường chứa 4 modul Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
69 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 250 m
70 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
71 Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
72 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
73 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
74 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
75 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
76 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
77 Rắc co PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
78 Ống PPR D20, PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
79 Lắp đặt Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
80 Lắp đặt Cút PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
81 Nút bịt PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,07 100m
84 Lắp đặt Cút uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
85 Lắp đặt Cút uPVC D21 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
86 Lắp đặt Chếch uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
87 Lắp đặt Chếch uPVC D21 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
88 Lắp đặt Mang sông uPVC D21 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
D THIẾT BỊ
1 Ti vi + giá treo, công lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Rèm cầu vồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,14 m2
3 Rèm cầu vồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,52 m2
4 Ti vi + giá treo, công lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
5 Bàn ghế đọc sách (1 bàn 2 ghế ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
6 Tủ trưng bày sách Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Giá sách thư viện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Rèm vải (Hội trường) Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 m2
9 Bàn kỹ thuật điều khiển màn hình led, âm thanh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Màn hình led Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m2
11 Rèm vải( Hội trường) Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,8 m2
12 Bàn kỹ thuật điều khiển màn hình led, âm thanh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Màn hình led Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m2
14 Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Amply công suất Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
16 Loa vệ tinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
17 Loa toàn dải đặt sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Bộ micro không dây cầm tay Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
19 Bàn trộn âm thanh 16-kênh Mixer Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Tủ đựng thiết bị âm thanh có khay mixer Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Dây kết nối canon Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 sợi
22 Dây loa Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
23 Ổ cắm Lioa Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
24 Bàn ăn Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
25 Ghế ăn Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
26 Tủ bếp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,77 m
27 Tủ bếp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,27 m
28 Đá kim sa trung Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,27 m
29 Tay nâng blum Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
30 Máy lọc nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
31 Bếp từ đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
32 Chậu rửa đôi+vòi rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
33 Tủ lạnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
34 Hút mùi + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
35 Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 80m 2MP Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 Cái
36 Đầu ghi hình 32 kênhTurbo HD DVR (Cao cấp) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
37 Nguồn tổng 16 A Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
38 Tủ rack 10U Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
39 Dây HDMI 3m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
40 Bộ kéo dài tín hiệu HDMI Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
41 Dây mạng Cat6e Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
42 Bộ chia HDMI 1-2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
43 Ổ cứng 4T Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
44 Jack điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
45 Jack BNC Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 cái
46 Ghen hộp 39*18 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
47 Ghen hộp 24*14 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
48 Ghen hộp 15*10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
49 Ghen Ruột gà Mô tả kỹ thuật tại chương V 500 m
50 Cáp tín hiệu cho camera (cáp kết nối camera với đầu ghi) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.020 m
51 Dây điện 2x1,5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.020 m
52 Ống nhựa 125 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m
53 Vật tư phụ (nối, kẹp, chia ngả, dây thít, ốc, vít …) Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 Gói
54 Hộp chống cháy 120*120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt màn hình led 12m2 trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->