Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423537-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210400257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 15:15:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,211,503,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào nền đường đất cấp I Theo HSTK 2.324,33 m3
2 Vận chuyển đất cấp I Theo HSTK 23,2433 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK 84,18 m3
4 Vận chuyển phế thải Theo HSTK 84,18 m3
5 Đào nền đường đất cấp III Theo HSTK 1.551,24 m3
6 Đất san lấp công trình Theo HSTK 3.320,1503 m3
7 Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 Theo HSTK 28,9956 100m3
8 Đắp đất nền đường độ chặt K=0,98 Theo HSTK 11,9707 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK 5,8235 100m3
10 Rải lynon Theo HSTK 3.864,5 m2
11 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 4,2241 100m2
12 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 1.239,17 m3
13 Cắt khe co mặt đường bê tông Theo HSTK 1.086,88 m
14 Cắt khe giãn mặt đường bê tông Theo HSTK 143 m
15 Thi công lớp móng cấp phối sông suối dày 30cm Theo HSTK 5,5326 100m3
16 Trồng vỉa đá hộc Theo HSTK 18,54 m3
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK 39,879 100m2
18 Thi công mặt đường láng 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HSTK 39,879 100m2
19 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m Theo HSTK 92 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm Theo HSTK 8 cái
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm Theo HSTK 6 cái
22 Đào đất móng đất cấp III Theo HSTK 255,79 m3
23 Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 Theo HSTK 1,1569 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK 9,73 m3
25 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK 59,57 m3
26 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 8,11 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo HSTK 0,3781 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Theo HSTK 0,6552 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK 38 cấu kiện
30 Đổ bê tông mối nối tấm bản, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,33 m3
31 Cốt thép mối nối tấm bản Theo HSTK 0,0116 tấn
32 Ván khuônmũ mố Theo HSTK 0,5962 100m2
33 Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 8,49 m3
34 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,4304 tấn
35 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0295 tấn
36 Đào đất móng băng đất cấp III Theo HSTK 192,8 m3
37 Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 Theo HSTK 0,9401 100m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK 14,17 m3
39 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,4397 100m2
40 Đổ bê tông móng,đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 21,26 m3
41 Xây rãnh thoát nước bằng gạch KN 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Theo HSTK 38,5 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 277,33 m2
43 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 11,71 m3
44 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 1,4639 100m2
45 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,3162 tấn
46 Ván khuôn nắp đan Theo HSTK 0,7392 100m2
47 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 15,22 m3
48 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 1,6654 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK 145 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->