Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới Công viên Cầu Suối (SLMB, đường nội bộ, kè chống sạt lở, điện chiếu sáng, cấp nước, cây xanh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới Công viên Cầu Suối (SLMB, đường nội bộ, kè chống sạt lở, điện chiếu sáng, cấp nước, cây xanh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:02:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,714,765,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,682 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 32/25mm | 2,526 | 100 m | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1642 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 46,92 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 19,4805 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,458 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,8756 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,5942 | 100m2 | |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 18 | cọc | |
| 10 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | 18 | bộ | |
| 11 | Kéo rải dây đồng trần M11 | 27 | m | |
| 12 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | 18 | cái | |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | 18 | bảng | |
| 14 | Lắp đặt cầu nối | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các contactor 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 19 | Lắp đặt Hẹn giờ Timer Panasonic | 1 | cái | |
| 20 | Rải cáp ngầm CXV2x6mm2 | 2,526 | 100m | |
| 21 | Rải cáp ngầm CXV2x16mm2 | 0,054 | 100m | |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2.5mm2 | 0,56 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏ | 13 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt đèn cầu | 13 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | 5 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn cầu | 5 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt bulon khung móng M24x300x300x700 mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt bulon khung móng M16x240x240x500 mạ kẽm nhúng nóng | 13 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: KÈ CHỐNG SẠT LỠ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,8529 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 28,7941 | 100m | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,923 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 23,509 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 23,016 | m3 | |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 59,513 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,9265 | 100m3 | |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 0.5x1 | 0,0026 | 100m3 | |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0079 | 100m3 | |
| 10 | Thi công tầng lọc cát | 0,0132 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 51,4114 | 100m | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,035 | tấn | |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 3,0521 | 100m2 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,2642 | 100m3 | |
| 15 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 14,1893 | 100m | |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,1309 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,424 | m3 | |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 8,5908 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,499 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 180,705 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,32 | m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 73,731 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,0521 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,9471 | 100m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 1.053,3 | m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,376 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,4376 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0808 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1953 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | 54,1 | m2 | |
| 15 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 22,84 | 100m2 | |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0km | 8,6243 | 100m3 | |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,92 | 1m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,615 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt co nhựa D42mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa đk42 | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,9125 | 1m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,745 | m3 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5535 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0581 | tấn | |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 22 | cái | |
| 27 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,3933 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,4163 | M2 | |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 43,2588 | 1m3 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | 0,934 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | 1,518 | 100m | |
| D | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất tạo đồi trồng cây | 5,5356 | 100m3 | |
| 2 | Trồng hoa công viên, loại hoa giỏ tính 9 giỏ/1m² (cây Quỳnh Anh), bụi cao 40cm bao gồm: Cây, phân, công trồng và chăm sóc 01 năm. | 168 | m2 | |
| 3 | Trồng hoa công viên, loại hoa giỏ tính 9 giỏ/1m² (cây Tuyết sơn), bụi cao 40cm bao gồm: Cây, phân, công trồng và chăm sóc 01 năm. | 107,8 | m2 | |
| 4 | Trồng cỏ nhung Nhật bao gồm: Cây, phân, công trồng và chăm sóc 01 năm. | 915,7 | m2 | |
| 5 | Trồng cây Dầu ,ĐK gốc >12cm, cao> 4m bao gồm: Cây, phân, công trồng và chăm sóc 01 năm. | 15 | cây | |
| 6 | Trồng cây Bằng lăng,ĐK gốc >12cm, cao> 4m bao gồm: Cây, phân, công trồng và chăm sóc 01 năm. | 14 | cây | |
| 7 | Trồng cây Kèn Hồng,ĐK gốc >12cm, cao> 4m bao gồm: Cây, phân, công trồng và chăm sóc 01 năm. | 11 | cây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu, bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là ≥ 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo). Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi