Gói thầu: Gói thầu 01-Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413516-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
Tên gói thầu Gói thầu 01-Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210401958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh ; Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 15:32:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,968,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỒ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,634 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,634 100m3
3 Đào xúc đất lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 33,112 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 33,112 100m3
5 Vét bùn diện tích đắp đường quang hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,767 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,767 100m3
7 Mua đất để đắp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 784,943 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,618 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,348 100m3
10 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,43 m3
11 Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 60,5 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,766 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,205 tấn
14 Ván khuôn tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,603 100m2
15 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17,1 m3
16 Đổ bê tông móng , đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 60,8 m3
17 Xây đá hộc vữa XM PCB40 mác 150 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 237,5 m3
18 Rải vải địa kỹ thuật Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8,756 m3
19 Đổ bê tông lót đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 87,561 m2
20 Đổ bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 88,34 m3
21 Ván khuôn tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,849 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,986 tấn
23 Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.064 cái
24 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,85 m3
25 Lót bạt chống mất nước Theo mô tả kỹ thuật Chương V 88,89 m2
26 Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 80,27 m3
27 Ván khuôn dầm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,878 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,579 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,921 tấn
30 Rải vải địa kỹ thuật Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,601 100m2
31 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 196,014 m3
32 Đổ bê tông tấm đan lót lòng hồ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 235,2 m3
33 Ván khuôn tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,837 100m2
34 Công tác gia công cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,444 tấn
35 Lắp các loại cấu kiện tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2.595 cái
B HỆ THỐNG MƯƠNG THU GOM VÀ MƯƠNG THOÁT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,325 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,106 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,95 m3
4 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,65 m3
5 Ván khuôn tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,406 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,089 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,461 tấn
8 Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,54 100m
10 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 119,496 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,755 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,708 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,242 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,708 100m2
15 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36,816 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 368,16 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 91,92 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,171 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,752 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,674 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật Chương V 354 cái
22 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 28,04 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,728 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,018 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,45 tấn
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 354 cái
27 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,075 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,075 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,508 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V 33,2 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,736 100m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,353 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,461 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 cái
35 Nạo vét lòng mương bồi lấp, máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,234 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,234 100m3
37 Bê tông gối cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 (294/3m) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 31,185 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,18 tấn
39 Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,754 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 22,576 m3
41 Bê tông gối cống trong mương cũ đá 1x2, mác 200 (166/3m gối) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,775 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,347 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,1 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật Chương V 55 cái
45 Đơn gia ống công ly tâm D120, BT M300 theo thông báo giá quý IV/2020 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 460 m
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật Chương V 153,333 cái
47 giăng cao su nối ống công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 180 cái
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,47 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 111,72 m3
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,176 100m2
51 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V 77,389 m3
52 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V 149,549 m3
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,848 100m3
C Hoàn trả mặt đường cũ
1 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,095 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,095 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,095 100m2
D Hàng rào thép gai bảo vệ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,216 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,46 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,72 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,147 tấn
5 Thép gai hàng rào Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.032 md
E Bãi đúc cấu kiện
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,4 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo mô tả kỹ thuật Chương V 180 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,4 100m3
4 Bơm nước và Hạ mực nước ngầm thi công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.955E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.79E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.180.000.000 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->