Gói thầu: Xây lắp (đường giao thông và hệ thống thoát nước)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413295-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Xây lắp (đường giao thông và hệ thống thoát nước)
Số hiệu KHLCNT 20210408687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 15:22:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,919,355,347 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG – MẶT ĐƯỜNG – AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đánh cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,79 100m3
2 Đào đất rãnh dọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,982 100m3
3 Đào nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,303 100m3
4 Lu lèn nền đường đạt K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,647 100m3
5 Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,346 100m3
6 Đắp đất taluy K=0,90 (TD đất đào để đắp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,17 100m3
7 Đắp sỏi đỏ nền đường K=0.98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,607 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,443 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,443 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 159,875 100m2
11 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 159,875 100m2
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,037 100m3
13 VC đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,037 100m3
14 BT bó vỉa đá 1x2, M250, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 582,25 m3
15 Ván khuôn bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,693 100m2
16 Trát vữa khe nối M100 (NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 291,654 m2
17 Vữa M100 trát khe nối bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,917 m3
18 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,163 m3
19 BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,163 m3
20 Trồng trụ đỡ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 trụ
21 Trụ đỡ biển báo L=3,95m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 trụ
22 Trụ đỡ biển báo L=3,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 trụ
23 Biển báo PQ tròn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Biển báo PQ tam giác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 143,73 m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất thi công hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,647 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 220,8 100m
3 Đắp cát đệm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,7 m3
4 Đá dăm đệm cửa thu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,651 m3
5 BT móng hố ga đá 1x2, M150, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,44 m3
6 BT hố ga đá 1x2, M200, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 213,367 m3
7 Ván khuôn hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,242 100m2
8 Cốt thép thân ga d Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,67 tấn
9 Cốt thép máng hầm d Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,543 tấn
10 Cốt thép khuôn hầm d Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,891 tấn
11 Thép hình lưới chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,029 tấn
12 Thép dẹp lưới chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,684 tấn
13 Lắp đặt thép lưới chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,713 tấn
14 BT máng hầm, khuôn hầm đá 1x2, M200, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,242 m3
15 Ván khuôn máng hầm , khuôn hầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,217 100m2
16 Cốt thép nắp ga d Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,969 tấn
17 Cốt thép nắp ga d Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,512 tấn
18 Cốt thép nắp ga d>18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
19 Thép hình nắp ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,868 tấn
20 Lắp dựng CK thép nắp ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,868 tấn
21 BT nắp ga đá 1x2, M200, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,352 m3
22 Lắp máng hầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111 cái
23 Lắp khuôn hầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111 cái
24 Lắp nắp ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 226 cái
25 Đắp đất hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,891 100m3
26 Đào đất thi công cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 109,879 100m3
27 Đóng cừ tràm gia cố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 842,655 100m
28 Đắp cát đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.345,854 m3
29 BT lót móng đá 1x2, M150, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 158,87 m3
30 Lắp đặt gối cống d=80cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.136 cái
31 Lắp đặt cống d=80cm, L=3m/đoạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 đoạn
32 Lắp đặt cống d=80cm, L=2.5m/đoạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.319 đoạn
33 Lắp đặt cống d=80cm, L=2m/đoạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 đoạn
34 Lắp đặt cống d=80cm, L=1,5m/đoạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 đoạn
35 Lắp đặt cống d=80cm, L=1m/đoạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 đoạn
36 Cống dọc d=80cm (VH) (NN) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
37 Cống dọc d=80cm (H30-XB80) (NN) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 261 m
38 Lắp đặt gioăng cao su d=80cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.215 mối nối
39 BT chèn đá 1x2, M200, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,391 m3
40 Vữa trát mối nối Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.215 mối nối
41 Đắp đất lưng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,258 100m3
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công bậc 3/7 điều tiết GT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 720 công
2 Biển báo PQ tròn (D70cm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
3 Biển báo PQ tam giác (D70cm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
4 Biển báo chữ nhật S.507 (100x25)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Biển báo chữ nhật I.441b (90x130)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Đèn báo hiệu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Cung cấp thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.150 kg
8 Sơn phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 130,85 m2
9 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,15 tấn
10 Dây phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 469,13 m
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: CPDP = 1,879% x (A+B). Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,879 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0691E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.783E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 39.735.000.000 VND.  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước sử dụng cống BTCT.  Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.245.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.735.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->