Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường cặp kênh 79 thị trấn Tân Hưng (ĐT 819 - Đ. Bạch Đằng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408912-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Đường cặp kênh 79 thị trấn Tân Hưng (ĐT 819 - Đ. Bạch Đằng)
Số hiệu KHLCNT 20210408790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 19:36:00 đến ngày 2021-04-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,328,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,900,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP: HỐ 1,4x1,4 (9HG)
1 Đào đất thi công hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m; đóng 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 100m
3 Đắp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
5 BTXM hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,179 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 100m2
7 Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D20cm nối cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D22cm thoát nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
B PHẦN CỬA THU NƯỚC: HỐ 1,4x1,4 (9HG)
1 BTXM lót cửa thu đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
2 BTXM cửa thu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,071 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
C PHẦN LƯỚI CHẮN RÁC: HỐ 1,4x1,4 (9HG)
1 Sản xuất thép hình lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
2 Sản xuất thép tấm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
D PHẦN KHUÔN, NẮP HẦM GA ĐÚC SẴN: HỐ 1,4x1,4 (9HG)
1 Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
2 Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
3 Sản xuất thép hình nắp hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 tấn
4 BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
5 Ván khuôn khuôn, nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
6 Lắp đặt khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
7 Lắp đặt nắp hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
E PHẦN XÂY LẮP: HỐ 1,7x1,7 (2HG)
1 Đào đất thi công hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m; đóng 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,123 100m
3 Đắp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 m3
5 BTXM hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,091 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
7 Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D20cm nối cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D22cm thoát nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
F PHẦN THU CƯỚC: HỐ 1,7x1,7 (2HG)
1 BTXM lót cửa thu đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
2 BTXM cửa thu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
G PHẦN LƯỚI CHẮN RÁC: HỐ 1,7x1,7 (2HG)
1 Sản xuất thép hình lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
2 Sản xuất thép tấm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
H PHẦN LƯỚI CHẮN RÁC: HỐ 1,7x1,7 (2HG)
1 Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
2 Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
3 Sản xuất thép hình nắp hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
4 BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,213 m3
5 Ván khuôn khuôn, nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
6 Lắp đặt khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
7 Lắp đặt nắp hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
I PHẦN D60cm (VỈA HÈ)
1 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,219 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m; đóng 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,896 100m
3 Đắp cát đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,456 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,435 m3
5 Lắp đặt gối cống D60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
6 Lắp đặt ống bê tông D60cm, đoạn 3m (VH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
7 Lắp đặt ống bê tông D60cm, đoạn 2,5m (VH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 đoạn
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 mối nối
9 Vữa xi măng M100 trát khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
10 Đắp đất trả lưng cống (50% máy) K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 100m3
11 Đắp đất trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 100m3
J PHẦN D40cm (H30)
1 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m; đóng 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,945 100m
3 Đắp cát đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,658 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 m3
5 Lắp đặt gối cống D40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
6 Lắp đặt ống bê tông D40cm, đoạn 2,5m (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
8 Vữa xi măng M100 trát khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
9 Đắp cát trả lưng cống (50% máy) K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m3
10 Đắp cát trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m3
K PHẦN D100cm (VỈA HÈ)
1 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m; đóng 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,138 100m
3 Đắp cát đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,182 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
5 Lắp đặt gối cống D100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt ống bê tông D100cm, đoạn 3m (VH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông D100cm, đoạn 2,5m (VH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
9 Vữa xi măng M100 trát khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
10 Đắp đất trả lưng cống (50% máy) K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
11 Đắp đất trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
L PHẦN D100cm (H30)
1 Đào đất thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m; đóng 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,539 100m
3 Đắp cát đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 m3
5 Lắp đặt gối cống D100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt ống bê tông D100cm, đoạn 2,5m (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
8 Vữa xi măng M100 trát khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
9 Đắp cát trả lưng cống (50% máy) K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
10 Đắp cát trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
M PHẦN HỐ GA HiỆN HỮU
1 Đục phá hố ga hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
2 BTXM đấu nối hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn đấu nối hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
N PHẦN CỬA XẢ D100
1 Đào đất thi công cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m; đóng 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,101 100m
3 Đắp cát đệm móng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
5 Bê tông móng cửa xả đá 1x2 M200 (đs 2-4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,366 m3
6 Ván khuôn móng cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
7 Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 (đs 2-4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 m3
8 Ván khuôn cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
O PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,451 100m3
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,815 100m3
3 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,404 100m3
4 Đất đắp (tạm tính giá huyện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.178,789 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,165 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,638 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,977 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.493E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.98E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho riêng các hợp đồng xây lắp ngành xây dựng mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật tương đồng gói thầu.t + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->