Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 18:22:00 đến ngày 2021-04-16 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,253,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ 04 PHÒNG VÀ 02 PHÒNG HỌC (02 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,376 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,303 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,524 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,551 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,522 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,522 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | tấn |
| 22 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2 đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,477 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,139 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,109 | tấn |
| 25 | Bê tông ê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,781 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,735 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,221 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,47 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,882 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,962 | m2 |
| 36 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 37 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,23 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,933 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,453 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,492 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,492 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,409 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,426 | 100m2 |
| 49 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,94 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,324 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,2 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,377 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,262 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,487 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,562 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,04 | m |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 58 | Lót nền bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,034 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,935 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,75 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,48 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,277 | m2 |
| 63 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,842 | m2 |
| 64 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.811,524 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,688 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776,872 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,34 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 71 | Lắp đặt ốngPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 86 | Tủ điện kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 89 | Lắp đặt đế âm + viền nhựa, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | hộp |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ốngPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt T PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt T PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co, T nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co, T nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối các loại PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt khóa nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt, tiểu nữ trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa Lavabô loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inox D100 KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 116 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,427 | m3 |
| 117 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | m3 |
| 118 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 124 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 129 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m3 |
| B | SAN NỀN - KÈ ĐÁ - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,653 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,024 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,518 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,472 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,113 | m2 |
| 10 | Cắt ron chống nút mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,963 | 10m |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.880941E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND; trong đó: Có ≥ 01 hợp đồng có nội dung công việc gia công, lắp dựng vì kèo thép hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó: Có ≥ 01 hợp đồng có nội dung công việc gia công, lắp dựng vì kèo thép và có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là mỗi 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.340.000.000 VND. Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.340.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi