Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423997-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210403597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 18:22:00 đến ngày 2021-04-16 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,253,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 04 PHÒNG VÀ 02 PHÒNG HỌC (02 TẦNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,228 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,376 m3
3 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,552 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,291 100m2
5 Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 tấn
6 Cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,424 tấn
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,303 m3
8 Xây móng đá hộc, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,524 m3
9 Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,551 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,522 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,522 100m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,991 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 tấn
22 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2 đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,477 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,139 100m2
24 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,109 tấn
25 Bê tông ê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,781 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
29 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
30 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,735 m3
31 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,221 m3
32 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,47 m3
33 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
34 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,882 m2
35 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,962 m2
36 Vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
37 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,23 m2
39 Sản xuất, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,933 m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,453 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,492 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,492 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,409 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,426 100m2
49 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,94 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,324 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150,2 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,377 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,262 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,487 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,562 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,04 m
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
58 Lót nền bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,034 m3
59 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,935 m2
60 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,75 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,48 m2
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,277 m2
63 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,842 m2
64 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.811,524 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.293,688 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.776,872 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.328,34 m2
69 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 100m
70 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
71 Lắp đặt ốngPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m
72 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
73 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
75 Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
77 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
78 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
80 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568 m
81 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 m
82 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
83 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
84 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 m
86 Tủ điện kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
87 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
89 Lắp đặt đế âm + viền nhựa, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 hộp
90 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
91 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
92 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
93 Lắp đặt ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
94 Lắp đặt ốngPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
95 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
96 Lắp đặt cút PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
97 Lắp đặt T PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
98 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
99 Lắp đặt T PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
100 Lắp đặt Co, T nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt Co, T nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
102 Lắp đặt nối các loại PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
103 Lắp đặt khóa nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt khóa đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
106 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Lắp đặt chậu xí bệt, tiểu nữ trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
108 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt chậu rửa Lavabô loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
112 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inox D100 KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
116 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,427 m3
117 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,938 m3
118 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
120 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
122 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m2
123 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m2
124 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
125 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
126 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
127 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
128 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
129 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,775 m3
130 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,775 m3
B SAN NỀN - KÈ ĐÁ - SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,653 m3
2 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,024 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,518 m3
4 Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,753 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,636 m3
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,472 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,113 m2
10 Cắt ron chống nút mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,963 10m
11 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
12 Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,291 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,826 100m3
15 Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,291 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,291 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.880941E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND; trong đó: Có ≥ 01 hợp đồng có nội dung công việc gia công, lắp dựng vì kèo thép hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó: Có ≥ 01 hợp đồng có nội dung công việc gia công, lắp dựng vì kèo thép và có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là mỗi 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.340.000.000 VND. Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->