Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học trường mầm non Điềm Thụy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học trường mầm non Điềm Thụy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết và ngân sách nhà nước hỗ trợ 50% tổng mức đầu tư (trừ phần giải phóng mặt bằng), còn lại là ngân sách xã (từ nguồn tiền đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác(Riêng phần chi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 20:26:00 đến ngày 2021-04-16 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,305,672,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 8,662 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 3,3694 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 5,6496 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,3676 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | 42,24 | m3 | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | 11,2136 | 100m | |
| 7 | Đập đầu cọc | 2,5344 | m3 | |
| 8 | Đào móng, rộng | 1,2567 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,1435 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, lót móng | 0,755 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 19,722 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 2,7733 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1896 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,969 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,0778 | tấn | |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | 58,1342 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | 2,3401 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK | 1,5853 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤18mm | 1,7238 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK >18mm | 2,2644 | tấn | |
| 21 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | 25,741 | m3 | |
| 22 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 33,4125 | m3 | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,9851 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn | 0,8513 | 100m3 | |
| 25 | Đất đắp tận chân công trình | 170,6885 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,156 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,1319 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6109 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9546 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,8547 | tấn | |
| 31 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | 15,6536 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,8454 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0905 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,425 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,1648 | tấn | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | 28,4129 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,0339 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,0822 | tấn | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | 47,4709 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2582 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0755 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1065 | tấn | |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,6445 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép cầu thang | 0,5632 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,3333 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2062 | tấn | |
| 47 | Bê tông cầu thang máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | 5,719 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,156 | 100m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,5746 | tấn | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,8125 | tấn | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | 1,8547 | tấn | |
| 52 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | 14,6362 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,0284 | 100m2 | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 1,3342 | tấn | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 2,3075 | tấn | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | 2,6155 | tấn | |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | 32,5419 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,9596 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,9814 | tấn | |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | 58,3408 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,5044 | 100m2 | |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao | 0,0899 | tấn | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao | 0,2245 | tấn | |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,4005 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn | 2,0582 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% gạch không nung) | 121,383 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% xây gạch chỉ đặc) | 121,383 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% xây gạch không nung) | 25,295 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% xây gạch chỉ đặc) | 25,295 | m3 | |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch không nung) | 6,1744 | m3 | |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sư dụng gạch chỉ đặc) | 6,1744 | m3 | |
| 7 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch không nung) | 0,8417 | m3 | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch chỉ đặc) | 0,8417 | m3 | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 2,7224 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 213,7858 | 1m2 | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7224 | tấn | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,9179 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | 1,1992 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 16 | cái | |
| 16 | SX LĐ Đai nhựa | 220 | bộ | |
| 17 | SX LĐ Quả cầu chắn rác nhựa | 16 | cái | |
| 18 | Bê tông nghèo sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | 1,7443 | m3 | |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 158,9311 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | 206,5771 | m2 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 51,18 | m3 | |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 893,6224 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 90,446 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch liên doanh tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | 7,02 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang | 59,1468 | m2 | |
| 26 | Ốp tường gạch men kính, kích thước gạch 300x600mm | 346,7726 | m2 | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 250x400 | 16,2744 | m2 | |
| 28 | Máng tiểu nam inox | 14,26 | md | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,2567 | m3 | |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 1,9987 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 30,2207 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 827,3156 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2.021,0256 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 315,5476 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.079,0802 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 206,3184 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 532,88 | m | |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M50 | 71,2 | m | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn MYLANDS hoặc loại tương đương) | 3.621,9718 | m2 | |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn MYLANDS hoặc loại tương đương) | 827,3156 | m2 | |
| 41 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | 1.095,3576 | kg | |
| 42 | Sản xuất thép phù điêu sắt hộp mạ kẽm | 107,6141 | kg | |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng khung nhôm phù điêu | 7,824 | m2 | |
| 44 | Ảnh bác | 2 | cái | |
| 45 | Sơn tĩnh điện lan can + khung thép phù điêu | 1.202,9717 | kg | |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | 71,074 | m2 | |
| 47 | SX LD Tay vịn gỗ D100 | 21,96 | md | |
| 48 | Trụ cầu thang gỗ nghiến, loại to, đế 400 | 4 | cái | |
| 49 | Sản xuất hoa sắt cầu thang bằng sắt hộp 25x50x1,2 mạ kẽm | 276,602 | kg | |
| 50 | Thép liên kết mặt bậc 14x14 | 55,3896 | kg | |
| 51 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cầu thang | 276,602 | kg | |
| 52 | Lắp dựng lan can cầu thang | 23,772 | m2 | |
| 53 | Sản xuất lắp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương dày từ 1-1,8mm kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | 111,6 | m2 | |
| 54 | Sản xuất lắp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương dày từ 1-1,8mm kính an toàn 6,38mm(bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | 17,25 | m2 | |
| 55 | Sản xuất lắp và lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | 17,28 | m2 | |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 15,5848 | m3 | |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,7875 | m3 | |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,1117 | m3 | |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,3392 | m3 | |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,35 | m3 | |
| 61 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 0,2821 | m3 | |
| 62 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 17,056 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,5798 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 4,7871 | m2 | |
| 65 | Sản xuất lan can tay vịn đường dốc | 13,482 | kg | |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | 2,25 | m2 | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | 44,8497 | m2 | |
| 68 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 7,0211 | m2 | |
| 69 | Đổ đất mầu vào trồng cây | 2,3457 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa chống cháy ATM tổng 400x300x210 | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120x60 | 10 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 40 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn neon vòng F280mm | 46 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 26 | cái | |
| 6 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | 20 | bảng | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 40 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 30 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | 30 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 620 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 420 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | 5 | m | |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 32 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16mm2 | 200 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 10 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 180 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 260 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 620 | m | |
| 22 | Lắp đặt Bộ xà xứ đón điện đầu hồi | 1 | cái | |
| 23 | Sản xuất lắp đặt Thép L45x45x5 | 4,044 | kg | |
| 24 | Lắp đặt sứ các loại | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 25 | Sản xuất lắp đặt Dây thép fi4mm treo cáp | 45 | m | |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 37,548 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 37,548 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Con sứ chân kim thu sét | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 100 | m | |
| 31 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | 36 | cái | |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | 134,1 | m | |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 20 | cọc | |
| 34 | Lắp đặt Hộp kiểm tra RTD | 2 | cái | |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,6487 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 2 | bể | |
| 2 | Máy bơm nước Q = 3m3 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt trẻ em (men chống dính) | 40 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | 40 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em (men chống dính) | 30 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 30 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 30 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt D20 | 30 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 30 | cái | |
| 10 | Xi phông | 30 | cái | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | 20 | cái | |
| 12 | Xi phông | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm | 0,9503 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | 0,4568 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | 1,6212 | 100m | |
| 20 | Nút bịt PPR D25 | 100 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 40/32mm | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 35/25mm | 10 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 25/20mm | 100 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mm | 70 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | 100 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm | 24 | cái | |
| 28 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | 11 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm | 35 | cái | |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | 0,9503 | 100m | |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | 0,4568 | 100m | |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | 1,6212 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 110mm | 0,609 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 90mm | 0,504 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 60mm | 1,22 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 42mm | 0,35 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 110mm | 120 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 90mm | 180 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 110mm | 80 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 90mm | 120 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút PVC ĐK 110mm | 20 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút PVC ĐK 90mm | 15 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút PVC ĐK 60mm | 60 | cái | |
| 44 | Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 110mm | 40 | cái | |
| 45 | Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 60mm | 30 | cái | |
| 46 | Bịt xả thông tắc D110 | 20 | cái | |
| 47 | Đai giữ ống D110 | 30 | cái | |
| 48 | Đai giữ ống D90 | 25 | cái | |
| 49 | Đai giữ ống D60 | 61 | cái | |
| 50 | Ti ren M10 | 117 | cái | |
| 51 | Bu lông M6x50 | 117 | cái | |
| 52 | Bình bọt ABC 4kg | 4 | bình | |
| 53 | Bình khí CO2 4kg | 4 | bình | |
| 54 | Hộp đựng bình chữa cháy | 4 | hộp | |
| 55 | Nội quy tiêu lệnh | 4 | bộ | |
| 56 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,3868 | 100m3 | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,2979 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,0434 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 2,3232 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0651 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1267 | tấn | |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 3,5393 | m3 | |
| 63 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 13,0287 | m3 | |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lân 1 có khía bay) | 73,95 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 2) | 73,95 | m2 | |
| 66 | Đánh màu vữa xi măng nguyên chất | 8,851 | m2 | |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,5 | m3 | |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,2006 | tấn | |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,15 | 100m2 | |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 60 | cái | |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,501 | m3 | |
| 72 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ | 0,3448 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | chiêc | |
| 2 | Tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháy | 4 | hộp | |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang | 20 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0,75mm2 | 250 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 410 | m | |
| 6 | Con trở cuối kênh | 2 | cái | |
| 7 | Bình ac quy dự phòng tủ TTBC | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn báo lối thoát hiểm | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | 160 | m | |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11,63 | m3 | |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 5,81 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 5,81 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 110mm | 0,75 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 60mm | 0,35 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ | 0,0582 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% đào bằng máy) | 1,6978 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0358 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 6,288 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 1,7012 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,3804 | tấn | |
| 12 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | 28,128 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn | 0,2855 | 100m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,7699 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 34,272 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1532 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0265 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1987 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,3399 | m3 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,632 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5083 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1943 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | 32 | cái | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | 14,256 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | 1,5552 | 100m3 | |
| 26 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=10L/S, H=25m | 1 | cái | |
| 27 | Bơm chữa cháy động cơ diêzl Q=10L/S, H=25m | 1 | cái | |
| 28 | Trõ bơm DN 100, PN16 | 1 | cái | |
| 29 | Y lọc DN 100 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm, ĐK 100mm | 0,7224 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt tê thép, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút thép, ĐK 100mm | 5 | cái | |
| 36 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | 10 | cặp bích | |
| 37 | Bộ bu lông M15 dài 8cm | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 39 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | 1 | tủ | |
| 40 | Lăng phun D65 | 2 | cái | |
| 41 | Cuộn vòi D65-20m | 2 | cái | |
| 42 | Tủ điều khiển bơm tự động | 1 | cái | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,9409 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,0238 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0254 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,028 | tấn | |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2794 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0914 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0121 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0527 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0673 | tấn | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4191 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1801 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1277 | tấn | |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | 1,809 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 76,268 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 32,4956 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | 7,6814 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,268 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,177 | m2 | |
| 61 | Lát nền gạch lá nem | 7,6814 | m2 | |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,0475 | m3 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | 7,6814 | m2 | |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung thép, bịt tôn 1mm | 3,91 | m2 | |
| 65 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 66 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,066 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | 1,4184 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đơn | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 4 | m | |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 20 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 3 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 4 | m | |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN+KÈ ĐÁ+GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | 10,755 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 10,755 | 100m3 | |
| 3 | Đất san nền (tính đến chân công trình, bao gồm thuế phí đầy đủ) | 3.733,1415 | m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 33,9377 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 7,272 | 100m | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,7275 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3982 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 16,428 | m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,95 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 120,3192 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,83 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 105,0399 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1254 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0422 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0755 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,672 | m3 | |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 36,6 | 100m | |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,54 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | 4,128 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 3,8058 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 34,77 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | 30 | cái | |
| 23 | Nhựa đường quét 2 mặt | 30 | cống | |
| 24 | Vải tấm nhựa đường | 115,5 | m2 | |
| 25 | Thang thép hố thu | 2 | cái | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,944 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0844 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0828 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4747 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3666 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,8319 | m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,4827 | 100m3 | |
| 34 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 50 | m | |
| 35 | Khóa thép | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 37 | Trõ hút + cố | 1 | cái | |
| 38 | Zacco thép | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | 0,01 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | 0,13 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | 0,37 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,43 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 7 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 1 | cái | |
| 46 | Máy bơm 1,5KW | 1 | cái | |
| 47 | Ông lọc D60 | 12 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0958E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.826E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.230.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.230.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi