Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học trường mầm non Điềm Thụy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415027-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học trường mầm non Điềm Thụy
Số hiệu KHLCNT 20210413270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết và ngân sách nhà nước hỗ trợ 50% tổng mức đầu tư (trừ phần giải phóng mặt bằng), còn lại là ngân sách xã (từ nguồn tiền đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác(Riêng phần chi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 20:26:00 đến ngày 2021-04-16 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,305,672,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 8,662 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 3,3694 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 5,6496 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,3676 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 42,24 m3
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II 11,2136 100m
7 Đập đầu cọc 2,5344 m3
8 Đào móng, rộng 1,2567 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,1435 m3
10 Ván khuôn gỗ, lót móng 0,755 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 19,722 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 2,7733 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1896 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,969 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,0778 tấn
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 58,1342 m3
17 Ván khuôn giằng móng 2,3401 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK 1,5853 tấn
19 Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤18mm 1,7238 tấn
20 Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK >18mm 2,2644 tấn
21 Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 25,741 m3
22 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 33,4125 m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 2,9851 100m3
24 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 0,8513 100m3
25 Đất đắp tận chân công trình 170,6885 m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 2,156 100m2
27 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m 0,1319 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,6109 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,9546 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,8547 tấn
31 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 15,6536 m3
32 Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,8454 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,0905 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,425 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 3,1648 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 28,4129 m3
37 Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m 5,0339 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 7,0822 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 47,4709 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2582 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0755 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,1065 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 1,6445 m3
44 Ván khuôn thép cầu thang 0,5632 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,3333 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,2062 tấn
47 Bê tông cầu thang máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 5,719 m3
48 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 2,156 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,5746 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,8125 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao 1,8547 tấn
52 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 14,6362 m3
53 Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 3,0284 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 1,3342 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 2,3075 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao 2,6155 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 32,5419 m3
58 Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m 5,9596 100m2
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 5,9814 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 58,3408 m3
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt 0,5044 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao 0,0899 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao 0,2245 tấn
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 2,4005 m3
65 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 2,0582 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% gạch không nung) 121,383 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% xây gạch chỉ đặc) 121,383 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% xây gạch không nung) 25,295 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% xây gạch chỉ đặc) 25,295 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch không nung) 6,1744 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sư dụng gạch chỉ đặc) 6,1744 m3
7 Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch không nung) 0,8417 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch chỉ đặc) 0,8417 m3
9 Gia công xà gồ thép 2,7224 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 213,7858 1m2
11 Lắp dựng xà gồ thép 2,7224 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 5,9179 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 1,1992 100m
14 Lắp đặt cút nhựa D90 16 cái
15 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 16 cái
16 SX LĐ Đai nhựa 220 bộ
17 SX LĐ Quả cầu chắn rác nhựa 16 cái
18 Bê tông nghèo sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 1,7443 m3
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 158,9311 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 206,5771 m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 51,18 m3
22 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 893,6224 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 90,446 m2
24 Lát nền, sàn gạch liên doanh tiết diện gạch ≤ 0,16m2 7,02 m2
25 Lát đá bậc cầu thang 59,1468 m2
26 Ốp tường gạch men kính, kích thước gạch 300x600mm 346,7726 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 250x400 16,2744 m2
28 Máng tiểu nam inox 14,26 md
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,2567 m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 1,9987 m3
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 30,2207 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 827,3156 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 2.021,0256 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 315,5476 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 1.079,0802 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 206,3184 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 532,88 m
38 Đắp phào đơn, vữa XM M50 71,2 m
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn MYLANDS hoặc loại tương đương) 3.621,9718 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn MYLANDS hoặc loại tương đương) 827,3156 m2
41 Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm 1.095,3576 kg
42 Sản xuất thép phù điêu sắt hộp mạ kẽm 107,6141 kg
43 Sản xuất và lắp dựng khung nhôm phù điêu 7,824 m2
44 Ảnh bác 2 cái
45 Sơn tĩnh điện lan can + khung thép phù điêu 1.202,9717 kg
46 Lắp dựng lan can sắt 71,074 m2
47 SX LD Tay vịn gỗ D100 21,96 md
48 Trụ cầu thang gỗ nghiến, loại to, đế 400 4 cái
49 Sản xuất hoa sắt cầu thang bằng sắt hộp 25x50x1,2 mạ kẽm 276,602 kg
50 Thép liên kết mặt bậc 14x14 55,3896 kg
51 Sơn tĩnh điện hoa sắt cầu thang 276,602 kg
52 Lắp dựng lan can cầu thang 23,772 m2
53 Sản xuất lắp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương dày từ 1-1,8mm kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) 111,6 m2
54 Sản xuất lắp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương dày từ 1-1,8mm kính an toàn 6,38mm(bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) 17,25 m2
55 Sản xuất lắp và lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) 17,28 m2
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 15,5848 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,7875 m3
58 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,1117 m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,3392 m3
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,35 m3
61 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 0,2821 m3
62 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 17,056 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,5798 m3
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 4,7871 m2
65 Sản xuất lan can tay vịn đường dốc 13,482 kg
66 Lắp dựng lan can sắt 2,25 m2
67 Lát đá bậc tam cấp 44,8497 m2
68 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 7,0211 m2
69 Đổ đất mầu vào trồng cây 2,3457 m3
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN+CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện nhựa chống cháy ATM tổng 400x300x210 2 hộp
2 Lắp đặt hộp nối dây 120x120x60 10 hộp
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40 bộ
4 Lắp đặt đèn neon vòng F280mm 46 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 26 cái
6 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn 20 bảng
7 Lắp đặt quạt trần 40 cái
8 Lắp đặt ô cắm đơn 30 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi 20 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường 30 cái
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm 620 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm 420 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm 5 m
14 Lắp đặt các automat 3 pha 100A 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 63A 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 32 cái
17 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16mm2 200 m
18 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 10 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 180 m
20 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 260 m
21 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 620 m
22 Lắp đặt Bộ xà xứ đón điện đầu hồi 1 cái
23 Sản xuất lắp đặt Thép L45x45x5 4,044 kg
24 Lắp đặt sứ các loại 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
25 Sản xuất lắp đặt Dây thép fi4mm treo cáp 45 m
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 37,548 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 37,548 m3
28 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 8 cái
29 Lắp đặt Con sứ chân kim thu sét 8 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 100 m
31 Cọc đỡ dây thu sét thép D10 36 cái
32 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm 134,1 m
33 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 20 cọc
34 Lắp đặt Hộp kiểm tra RTD 2 cái
35 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,6487 m2
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 2 bể
2 Máy bơm nước Q = 3m3 1 cái
3 Lắp đặt xí bệt trẻ em (men chống dính) 40 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt 40 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em (men chống dính) 30 bộ
6 Lắp đặt gương soi 30 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 30 bộ
8 Lắp đặt vòi gạt D20 30 bộ
9 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm 30 cái
10 Xi phông 30 cái
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm 20 cái
12 Xi phông 20 cái
13 Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm 12 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 1 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK40mm 2 cái
16 Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm 0,9503 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm 0,4568 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm 1,6212 100m
20 Nút bịt PPR D25 100 cái
21 Lắp đặt tê PPR, ĐK 40/32mm 10 cái
22 Lắp đặt tê PPR, ĐK 35/25mm 10 cái
23 Lắp đặt côn PPR, ĐK 25/20mm 100 cái
24 Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mm 70 cái
25 Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm 100 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm 1 cái
27 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm 24 cái
28 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm 11 cái
29 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm 35 cái
30 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm 0,9503 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm 0,4568 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm 1,6212 100m
33 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 110mm 0,609 100m
34 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 90mm 0,504 100m
35 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 60mm 1,22 100m
36 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 42mm 0,35 100m
37 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 110mm 120 cái
38 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 90mm 180 cái
39 Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 110mm 80 cái
40 Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 90mm 120 cái
41 Lắp đặt cút PVC ĐK 110mm 20 cái
42 Lắp đặt cút PVC ĐK 90mm 15 cái
43 Lắp đặt cút PVC ĐK 60mm 60 cái
44 Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 110mm 40 cái
45 Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 60mm 30 cái
46 Bịt xả thông tắc D110 20 cái
47 Đai giữ ống D110 30 cái
48 Đai giữ ống D90 25 cái
49 Đai giữ ống D60 61 cái
50 Ti ren M10 117 cái
51 Bu lông M6x50 117 cái
52 Bình bọt ABC 4kg 4 bình
53 Bình khí CO2 4kg 4 bình
54 Hộp đựng bình chữa cháy 4 hộp
55 Nội quy tiêu lệnh 4 bộ
56 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III 0,3868 100m3
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 4,2979 m3
58 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng 0,0434 100m2
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 2,3232 m3
60 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0651 100m2
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1267 tấn
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 3,5393 m3
63 Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 13,0287 m3
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lân 1 có khía bay) 73,95 m2
65 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 2) 73,95 m2
66 Đánh màu vữa xi măng nguyên chất 8,851 m2
67 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,5 m3
68 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 0,2006 tấn
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,15 100m2
70 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 60 cái
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,501 m3
72 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ 0,3448 100m3
E HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 chiêc
2 Tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháy 4 hộp
3 Đầu báo cháy khói quang 20 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0,75mm2 250 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 410 m
6 Con trở cuối kênh 2 cái
7 Bình ac quy dự phòng tủ TTBC 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 50 m
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 10 bộ
10 Lắp đặt đèn báo lối thoát hiểm 2 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 160 m
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 11,63 m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công 5,81 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 5,81 m3
4 Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 110mm 0,75 100m
5 Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 60mm 0,35 100m
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ 0,0582 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% đào bằng máy) 1,6978 100m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0358 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 6,288 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 1,7012 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 2,3804 tấn
12 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 28,128 m3
13 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 0,2855 100m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,7699 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 34,272 m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1532 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0265 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1987 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,3399 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,632 m3
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,5083 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1943 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T 32 cái
24 Đắp đất nền móng công trình 14,256 m3
25 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III 1,5552 100m3
26 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=10L/S, H=25m 1 cái
27 Bơm chữa cháy động cơ diêzl Q=10L/S, H=25m 1 cái
28 Trõ bơm DN 100, PN16 1 cái
29 Y lọc DN 100 1 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm 4 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm 2 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
33 Lắp đặt ống thép trãng kẽm, ĐK 100mm 0,7224 100m
34 Lắp đặt tê thép, ĐK 100mm 4 cái
35 Lắp đặt cút thép, ĐK 100mm 5 cái
36 Lắp bích thép, ĐK 100mm 10 cặp bích
37 Bộ bu lông M15 dài 8cm 10 cái
38 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 1 cái
39 Tủ chữa cháy ngoài nhà 1 tủ
40 Lăng phun D65 2 cái
41 Cuộn vòi D65-20m 2 cái
42 Tủ điều khiển bơm tự động 1 cái
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 7,9409 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,0238 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0254 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,028 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,2794 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0914 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0121 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0527 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,0673 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,4191 m3
53 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1801 100m2
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1277 tấn
55 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 1,809 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 76,268 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 32,4956 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 7,6814 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 76,268 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 40,177 m2
61 Lát nền gạch lá nem 7,6814 m2
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 1,0475 m3
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 7,6814 m2
64 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung thép, bịt tôn 1mm 3,91 m2
65 Khóa cửa 1 cái
66 Cầu chắn rác 2 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 0,066 100m
68 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm 2 cái
69 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 1,4184 m2
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
72 Lắp đặt ô cắm đơn 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 4 m
74 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 1 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 20 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 3 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 4 m
G HẠNG MỤC: SAN NỀN+KÈ ĐÁ+GIẾNG KHOAN
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I 10,755 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 10,755 100m3
3 Đất san nền (tính đến chân công trình, bao gồm thuế phí đầy đủ) 3.733,1415 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 33,9377 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 7,272 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,7275 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3982 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 16,428 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 7,95 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 120,3192 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,83 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 105,0399 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1254 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0422 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0755 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,672 m3
17 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 36,6 100m
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 6,54 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy 4,128 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 3,8058 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 34,77 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện 30 cái
23 Nhựa đường quét 2 mặt 30 cống
24 Vải tấm nhựa đường 115,5 m2
25 Thang thép hố thu 2 cái
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,944 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0844 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0828 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 cấu kiện
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4747 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3666 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,8319 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,4827 100m3
34 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50 m
35 Khóa thép 2 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
37 Trõ hút + cố 1 cái
38 Zacco thép 2 cái
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 0,01 100m
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm 0,13 100m
41 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm 0,37 100m
42 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,43 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm 7 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm 2 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 1 cái
46 Máy bơm 1,5KW 1 cái
47 Ông lọc D60 12 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0958E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.826E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.230.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->