Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 02/QĐ-UBND, ngày 04/01/2021 của UBND huyện Krông Búk về việc giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, vốn sự nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 18:17:00 đến ngày 2021-04-16 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,911,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG (02 TẦNG) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III khu vực thi công tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m3 |
| 2 | San gạt, lu lèn nền khu vực xây dựng bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,668 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc cây |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,56 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,58 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,302 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,33 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,085 | m3 |
| 13 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 10 tấn phạm vi 1km đầu (đổ tại bãi rác xã Pơng Đrang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | 100m3/km |
| 16 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Vận chuyển 02 km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | 100m3/km |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,337 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,613 | m3 |
| 19 | Lót móng đá 40x60, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,195 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,093 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,871 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu để đắp nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3/km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3/km |
| 27 | Lót nền nhà đá 40x60, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,55 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,675 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,175 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,283 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,381 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,633 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,663 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,694 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 60 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,576 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,102 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) Vữa XM Mác 75 các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,866 | m3 |
| 64 | SXLD Vách kính khung sắt mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can sắt hành lang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 67 | Sản xuất Lắp dựng cửa khung sắt kính + phụ kiện cửa (Chưa bao gồm sơn và khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,36 | m2 |
| 68 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,36 | m2 |
| 69 | Khoá cửa đi bằng khoá sôlex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (Bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,17 | m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | tấn |
| 73 | Bu lông D16, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 74 | Bu lông D14, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,259 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,259 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,253 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,351 | 100m2 |
| 79 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,76 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 84 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,18 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,685 | m2 |
| 86 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,08 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,3 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,32 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,327 | m2 |
| 90 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,744 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,104 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6 | m |
| 93 | Cắt roan lõm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,31 | m |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,142 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,142 | m2 |
| 96 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,66 | m2 |
| 97 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,46 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,82 | m2 |
| 99 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343,945 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,691 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,936 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,7 | m2 |
| 104 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 118 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (Bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 120 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ (bao gồm sứ hạ thế và cáp neo sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| B | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất mương chống sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | E Ke thép D12 (200x200) hàn giữa cọc và dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Ốp mũ cọc thép V63x63x6 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy khí CO2 T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,026 | m3 |
| 3 | Lót đá 40x60, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,134 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,488 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,806 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,764 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,407 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt kính (Chưa bao gồm sơn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (Bao gồm sơn và vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,661 | m2 |
| 25 | Khóa cửa đi bằng khóa sôleex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 29 | Sơn cửa sắt kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 31 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,275 | m3 |
| 35 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,452 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,74 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,74 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,509 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,895 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,895 | m2 |
| 44 | Kẻ roan lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả ma tit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,869 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,509 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,024 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,354 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đk=60mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm chậu rửa và vòi rửa, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khoá nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khoá 2 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt co nhựa ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Đào đất chôn đường ống cấp nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 74 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,204 | m3 |
| 78 | Lót đá 40x60, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 82 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,846 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 84 | Lát gạch thẻ đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m2 |
| 85 | Xếp đá hộc giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,602 | m2 |
| 87 | Láng bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,442 | m2 |
| 89 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT: 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt automat loại 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 96 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (Bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ (bao gồm sứ hạ thế và cáp neo sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| D | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ, móng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cổng sắt thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,844 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,262 | m3 |
| 8 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3/km |
| 11 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Vận chuyển tiếp 2km) (Đổ tại bãi rác xã Pơng Đrang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3/km |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,018 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 14 | Lót đá 40x60, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,522 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,314 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,413 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 36 | Xây bằng gạch xi măng cốt liệu 04 lỗ 8x8x18, chiều vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | m3 |
| 37 | Sản xuất li tô thép hộp 20x40x2 có KL=1.76kg/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 38 | Lắp dựng li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,632 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói đồng tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,46 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,987 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,912 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,74 | m |
| 46 | Chữ tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,359 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,719 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch Đồng Nai vào chân tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 51 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 55 | Lót móng đá 40x60, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,897 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 61 | Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,764 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,022 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,056 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 71 | Đắp đầu trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 72 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,222 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,82 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,042 | m2 |
| E | KÈ ĐÁ HỘC, SÂN BÊ TÔNG. | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,962 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,528 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,923 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,247 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cấu kiện |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,548 | m3 |
| 14 | Lót đá 40x60, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,206 | m3 |
| 15 | Xây móng bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 04 lỗ 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 16 | Trát móng xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,125 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,125 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,393 | m3 |
| 19 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,51 | 10m |
| F | ĐƯỜNG ĐIỆN TỔNG THỂ CẤP CHO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng trụ điện rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,499 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 8 | Bu lông D18, L600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,963 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.866E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.173E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND; trong đó: Có ≥ 01 hợp đồng có nội dung công việc gia công, lắp dựng vì kèo thép hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó: Có ≥ 01 hợp đồng có nội dung công việc gia công, lắp dựng vì kèo thép và có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là mỗi 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.500.000.000 VND. Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi