Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416750-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210320538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 02/QĐ-UBND, ngày 04/01/2021 của UBND huyện Krông Búk về việc giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, vốn sự nghiệp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 18:17:00 đến ngày 2021-04-16 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,911,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG (02 TẦNG)
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III khu vực thi công tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m3
2 San gạt, lu lèn nền khu vực xây dựng bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,668 100m3
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 gốc cây
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,96 m2
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 m3
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,56 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,58 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,302 m3
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,33 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,085 m3
13 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,345 100m3
14 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 10 tấn phạm vi 1km đầu (đổ tại bãi rác xã Pơng Đrang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,345 100m3
15 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,345 100m3/km
16 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Vận chuyển 02 km tiếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,345 100m3/km
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,337 100m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,613 m3
19 Lót móng đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,195 m3
20 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,093 m3
21 Đắp đất móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,871 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu để đắp nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3/km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3/km
27 Lót nền nhà đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,55 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,675 m3
29 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,343 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,211 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,175 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,283 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,095 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,364 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,381 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,546 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 tấn
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,468 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,633 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,663 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,627 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,725 100m2
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,694 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 tấn
60 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,576 m3
61 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,102 m3
62 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m3
63 Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) Vữa XM Mác 75 các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,866 m3
64 SXLD Vách kính khung sắt mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,07 m2
65 Sản xuất lan can sắt hành lang tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
66 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
67 Sản xuất Lắp dựng cửa khung sắt kính + phụ kiện cửa (Chưa bao gồm sơn và khoá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,36 m2
68 Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,36 m2
69 Khoá cửa đi bằng khoá sôlex Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
70 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (Bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,17 m2
71 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,304 tấn
72 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,304 tấn
73 Bu lông D16, L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
74 Bu lông D14, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
75 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,259 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,259 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,253 m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,351 100m2
79 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,76 m2
80 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 100m
81 Lắp đặt co nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
82 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
83 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm chống tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m
84 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,18 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,685 m2
86 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,08 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,3 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,32 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,327 m2
90 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,744 m2
91 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,104 m
92 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,6 m
93 Cắt roan lõm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,31 m
94 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,142 m2
95 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,142 m2
96 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,66 m2
97 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,46 m2
98 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,82 m2
99 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,48 m2
100 Bả bằng bột bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.343,945 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 812,691 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.178,936 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,7 m2
104 Lắp đặt tủ điện tổng KT: 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
109 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
118 Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (Bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 bộ
119 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
120 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ (bao gồm sứ hạ thế và cáp neo sứ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
B PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất mương chống sét, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
2 Đắp đất mương chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
7 E Ke thép D12 (200x200) hàn giữa cọc và dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Ốp mũ cọc thép V63x63x6 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Bình chữa cháy khí CO2 T3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,026 m3
3 Lót đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,134 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,488 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,806 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
21 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,764 m3
22 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,407 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt kính (Chưa bao gồm sơn cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (Bao gồm sơn và vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,661 m2
25 Khóa cửa đi bằng khóa sôleex Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 m2
29 Sơn cửa sắt kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
31 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m
34 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,275 m3
35 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
36 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,95 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,452 m2
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,74 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
40 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,74 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,509 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,895 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,895 m2
44 Kẻ roan lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
45 Bả bằng bột bả ma tit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,869 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,509 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,024 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,354 m2
49 Lắp đặt ống nhựa đk=60mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m
50 Lắp đặt co nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm chậu rửa và vòi rửa, phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
56 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt van khoá nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt van khoá 2 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
63 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
64 Lắp đặt co nhựa ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
65 Lắp đặt tê nhựa ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
67 Lắp đặt co nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
68 Lắp đặt co nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
69 Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt tê nhựa ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt co nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Đào đất chôn đường ống cấp nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
73 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
74 Đắp đất móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
76 Lắp đặt co nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,204 m3
78 Lót đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 m3
80 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
82 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,846 m3
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
84 Lát gạch thẻ đáy bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m2
85 Xếp đá hộc giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 m3
86 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,602 m2
87 Láng bể tự hoại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
88 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,442 m2
89 Lắp đặt Tủ điện tổng KT: 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
90 Lắp đặt automat loại 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
96 Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (Bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
97 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
98 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ (bao gồm sứ hạ thế và cáp neo sứ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
D CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
2 Phá dỡ cột, trụ, móng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,615 m3
5 Phá dỡ cổng sắt thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 m2
6 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,844 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,262 m3
8 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m3
9 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m3
10 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m3/km
11 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Vận chuyển tiếp 2km) (Đổ tại bãi rác xã Pơng Đrang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m3/km
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,018 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
14 Lót đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,224 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,522 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
23 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,314 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,413 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
36 Xây bằng gạch xi măng cốt liệu 04 lỗ 8x8x18, chiều vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,762 m3
37 Sản xuất li tô thép hộp 20x40x2 có KL=1.76kg/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
38 Lắp dựng li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,632 m2
40 Lợp mái ngói đồng tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,46 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,987 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,912 m2
44 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,74 m
46 Chữ tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,359 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,719 m2
50 Công tác ốp gạch Đồng Nai vào chân tường, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
51 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
52 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m3
55 Lót móng đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
56 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,897 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,153 m3
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
60 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
61 Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
66 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,764 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,022 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,056 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m
71 Đắp đầu trụ rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
72 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
73 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
75 Bả bằng bột bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,222 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,82 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,042 m2
E KÈ ĐÁ HỘC, SÂN BÊ TÔNG.
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,962 m3
2 Lót móng đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,528 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,923 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,247 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,004 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,095 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cấu kiện
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,548 m3
14 Lót đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,206 m3
15 Xây móng bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 04 lỗ 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 m3
16 Trát móng xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,125 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,125 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,393 m3
19 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,51 10m
F ĐƯỜNG ĐIỆN TỔNG THỂ CẤP CHO NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng trụ điện rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
2 Lót móng đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,499 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
7 Đắp đất nền móng trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
8 Bu lông D18, L600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,963 cái
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m2
11 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sứ
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.866E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.173E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND; trong đó: Có ≥ 01 hợp đồng có nội dung công việc gia công, lắp dựng vì kèo thép hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó: Có ≥ 01 hợp đồng có nội dung công việc gia công, lắp dựng vì kèo thép và có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là mỗi 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.500.000.000 VND. Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->