Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414934-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210343353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 18:08:00 đến ngày 2021-04-16 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,006,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 257,044 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,347 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,223 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,379 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,585 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 100m2
7 Ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,553 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,772 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,739 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,168 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,62 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,315 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,126 m2
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,126 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,853 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
18 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 tấn
19 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cấu kiện
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,688 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,688 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,541 m2
24 Đắp đất màu trồng cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,446 m3
25 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,124 100m3
26 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,624 m3
27 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,032 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,494 m3
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,613 m3
30 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,037 m3
31 Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,371 tấn
32 Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,518 tấn
33 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,417 tấn
34 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,551 tấn
35 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,359 tấn
36 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,913 tấn
37 Cốt thép sàn mái, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,28 tấn
38 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,593 tấn
39 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,309 tấn
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,916 100m2
41 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,49 100m2
42 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,514 100m2
43 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,215 100m2
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,103 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,122 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,744 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,846 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,406 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,714 m3
50 Cốt thép tường, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 234,259 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 260,278 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 279,622 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,18 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 278,786 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,755 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 314,98 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 451,4 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 427,15 m
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 m
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,522 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,24 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 322,591 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,704 m2
65 Khung INOX đỡ lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
66 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 295,444 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 295,444 m2
68 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,806 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,806 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,048 m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,528 100m2
72 Tôn úp hồi, úp nóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,4 m
73 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,24 m2
74 Vách ngăn COMPAC màu ghi chịu nước dày 12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,98 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 761,23 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.128,697 m2
77 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,13 m2
78 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ , dày 1.4mm,kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,86 m2
79 Cửa sổ mở trượt nhôm hệ , dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m2
80 Cửa sổ mở hất nhôm hệ, dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
81 Vách kính khung nhôm hệ, dày 1.44mm, kính an toàn 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,653 m2
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,635 tấn
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,32 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,071 m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,37 100m2
86 Lắp đặt hộp aptomat 36 MODULE âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
87 Lắp đặt hộp aptomat 6 MODULE âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
88 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
96 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn bóng LED 12W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
100 Bộ giá treo đèn đôi inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
101 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED mắt trâu 7W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED cao áp 100W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
105 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
106 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
107 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
109 Đế nhựa âm tự chống cháy SINO Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
110 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
111 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
112 Lắp đặt dây dẫn 3x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
114 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 135 m
115 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 480 m
116 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 860 m
117 Lắp đặt ống luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà mềm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 725 m
118 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
119 Cáp đồng bện M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
120 Băng đồng tiếp đất D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
121 Lắp đặt đèn báo pha (Vàng, xanh, đỏ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
122 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
123 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
124 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
125 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
126 Đào móng băng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m3
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m3
128 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
129 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
130 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
131 Thép bản 40x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
132 Bu lông đai ốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
133 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
134 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
135 Chân bật fi10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
136 Đệm chỉ lá 40x400, dày 3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
137 Kẹp kiểm tra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
138 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
142 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
143 Dây cấp nước vào lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
144 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
146 Lắp đặt phễu thu sàn INOX có ngăn mùi 3 lớp D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
147 Xi phông cho phễu thu sàn D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
148 Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng INOX D77 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
149 Cầu chắn rác D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
150 Lắp đặt van phao điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
151 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
152 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
153 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
154 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
156 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
157 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
158 Lắp đặt cút 90 độ ren trong D25x20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
159 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
160 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
161 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
162 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
163 Lắp đặt van 1 chiều D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
164 Lắp đặt rắc co D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
165 Lắp đặt rắc co D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
166 Lắp đặt rắc co D48 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
167 Đai kẹp neo ống các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
171 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
172 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
173 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
174 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
175 Lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
176 Lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
177 Lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
178 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
179 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
180 Bịt thông tắc PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
181 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
183 Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
184 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
185 Đai kẹp ống D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
B HẠNG MỤC: CỔNG NHÀ VĂN HÓA THÔN 4
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,613 m3
3 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,181 m3
6 Ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,251 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,562 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,924 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,924 m2
11 Đèn cầu và hoa sắt trang trí trụ cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 SX&LD Thép liên kết cánh cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 390,72 kg
13 SX cánh cổng bằng thép hộp, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,64 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,64 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,64 m2
16 SX&LD biển hiệu có gắn tên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tbo
C HẠNG MỤC MÁI CHE SÂN NHÀ VĂN HÓA THÔN 4
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,096 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,435 m3
3 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,728 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,924 m3
6 Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 tấn
7 Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,187 100m2
8 Khung móng cột M16x650 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,811 tấn
10 Lắp dựng cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,811 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,562 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,562 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,452 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,452 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,6 m2
16 Lợp mái tấm nhựa thông minh POLYCARBONATE dày 2.6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,357 100m2
17 Máng tôn màu xanh dày 0.8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49 m
18 Nẹp tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,2 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
D BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,246 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,354 m3
3 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,924 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,567 m3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 m3
8 Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 tấn
10 Cốt thép sàn mái, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 tấn
11 Cốt thép sàn mái, cao 10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
12 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
13 Ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 100m2
14 Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 100m2
15 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cấu kiện
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,813 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,312 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,312 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,554 m2
E ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,978 m3
2 Đào kênh mương rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,6 m3
3 Đắp cát công trìnhV, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 100m3
5 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,398 100m3
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,411 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,408 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,324 m2
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,563 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,858 m3
13 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,179 100m2
14 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,265 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51 cấu kiện
16 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 đoạn ống
17 Ống HDPE D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
18 Ống nhựa PVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
19 Máy bơm nước sinh hoạt 4m3/H; H=20m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Đào đất đặt dường ống, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,116 m3
21 Đắp cát công trìnhV, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 100m3
22 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 100m3
23 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,379 100m3
24 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
25 Cáp CU/PVC/PVC 2*2.5+1*2.5 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 m
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,795 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 m3
28 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m3
29 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m3
30 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,477 m3
31 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 m3
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 m3
33 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
35 Ván khuôn pa nen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
36 Ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m2
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,114 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,18 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,94 m2
40 Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m2
F HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,15 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,835 100m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,2 m3
4 Đào móng băng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,688 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,591 m3
6 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,617 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,4 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,4 m2
G PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 125,44 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,591 tấn
3 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,088 m2
4 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,6 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,943 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,513 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,571 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,064 m3
9 Đào san đất, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 100m3
10 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,667 100m3
11 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,92 m2
12 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,92 m2
13 Tháo dỡ mái tôn cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m2
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 tấn
15 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,709 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,328 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,251 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,942 m3
19 Đào san đất, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,478 100m3
20 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,11 100m3
21 Tháo dỡ mái vòm sân Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tbo
H ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,4372 m3
2 Đào kết cấu cũ + đào hè, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,4454 m3
3 Đào hữu cơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 223,4052 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7331 100m3
5 Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,598 100m3
6 Mua đất để đắp nền K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 810,0895 m3
7 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2341 100m3
8 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1411 100m3
9 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2545 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,999 100m2
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,979 m3
12 Ván khuônmặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4004 100m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3487 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (gồm cả KL phần mặt BTXM) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9774 100m3
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,3565 100m2
16 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung ( hàm lượng nhựa 6%), chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,3565 100m2
17 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7544 100m2
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,4326 m3
19 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 274 m
20 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,322 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn tấm đan rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2477 100m2
22 Lát đan rãnh 30x50x6cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,7 m2
23 Lát gạch giả đá 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 430,1832 m2
24 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,4147 m3
25 Rải 1 lớp giấy dầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3018 100m2
26 Rải vữa đệm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 430,1832 m2
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,65 m3
28 Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,912 100m
29 Đất màu trồng cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,4 m3
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,624 m3
31 Ván khuôn móng cho bê tông đổ tại chỗ, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4165 100m2
32 Đào móng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 489,42 m3
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,46 m3
34 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2695 100m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0663 100m3
36 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7639 100m3
37 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8246 100m3
38 Mua đất để đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 256,4536 m3
39 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 217,875 m3
40 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 282,99 m3
41 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,839 m3
42 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0147 100m3
43 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0182 100m3
44 Làm tầng lọc bằng cát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0282 100m3
45 Đắp đất sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,702 m3
46 Ống nhựa PVC D90 thoát nước (2m dài bố trí một ống) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115,3875 m
47 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,0865 m2
48 Mua cây, đường kính thân tại vị trí 1,3m tính từ mặt đất D>=20cm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 cây
49 Đào hố trồng cây, kích thước hố đường kính x chiều sâu: 80x75cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 1 cây
50 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 1 hố
51 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 1 cây
52 Trồng cây bóng mát cây cảnh, kích thước hố đường kính x chiều sâu: 80x75cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 1 cây
53 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,4 1m3
54 Tưới cây bóng mát, bầu >=50x50cm ( cự ly >100m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 1000 cây/ lần
55 Đào móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5665 m3
56 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0227 100m3
57 Mua đất để đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,565 m3
58 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0757 100m3
59 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2522 100m2
60 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,0443 m3
61 Thân ga xây gạch vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,1181 m3
62 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,4448 m2
63 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5222 m3
64 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8446 m3
65 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8493 m3
66 Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1556 tấn
67 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2243 tấn
68 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0978 100m2
69 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0158 100m2
70 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0989 100m2
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
72 Mua song chắn rác 450x900mm tải trọng cấp C250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
73 Lắp đặt cống hộp 1.0x1.0m, đoạn cống dài 2m (2.325.000*2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63 đoạn cống
74 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58 mối nối
75 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6884 100m2
76 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,884 m3
77 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,768 m3
78 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,504 100m2
79 Quét nhựa bitum Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 468,72 m2
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,84 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7084 100m3
3 Đào móng cột, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,512 m3
4 Đắp đất hố móng, tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0475 100m3
5 Bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m3
6 Ván khuôn gỗ móng cột đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 100m2
7 Khung móng cột (M24x300x300x675) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
8 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 1 bộ
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
10 Gia công, lắp dựng tai nối tiếp địa cột 4 -75x50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,972 kg
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2 m3
12 Đắp đất tiếp địa lặp lại, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m3
13 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Khoá cáp 12 bắt tiếp địa liên hoàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Đào đất móng tủ chiếu sáng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0125 100m3
17 Ván Khuôn gỗ móng tủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0273 100m2
18 Bê tông móng tủ, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 m3
19 Giá đỡ tủ điện (khung móng tủ điện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Trát tường móng cột tủ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m2
21 Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
22 Gia công, lắp dựng tai nối tiếp địa cột 4 -75x50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 kg
23 Lắp đặt Tủ điều khiển HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại loại 100A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp dựng Cột thép bát giác liền cần cao 8m dầy 3.5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cột
25 Lắp đặt đèn cao áp LED 100W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
26 Lắp cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
27 Lắp bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
28 Luồn cáp cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 đầu cáp
29 Đánh số cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 10 cột
30 Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,93 100m
31 Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/DSTA 4x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1065 100m
32 Luồn dây Cu-2x2,5mm2 lên đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
33 Làm đầu cáp khô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
34 Kéo rải dây đồng M10 dây tiếp địa liên hoàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9215 100m
35 Đầu cốt đồng các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
36 Lưới báo cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 310,65 m
37 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 sợi
38 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 1 vị trí
39 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
J PHẦN THIẾT BỊ
1 Ghế ngồi (Ghế gấp, khung ống Inox O 22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180 cái
2 Bàn hội nghị (Chất liệu gỗ tự nhiên, kích thước 1,2x0,6x0,75m, sơn Pu màu cánh gián) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Tủ sách (Tủ gỗ có kính, các ngăn để sách, kích thước (dài x rộng x cao) 1,0x0,4x2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự gồm 2 loại công trình dân dụng và giao thông có giá trị như sau: - Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị≥ 3.000.000.000 VND - Hợp đồng thi công ông trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị≥ 1.250.000.000 VND (Hợp đồng có thể gộp chung hoặc tách riêng xong phải đảm bảo đáp ứng giá trị tối thiểu theo yêu cầu) - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->