Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 18:08:00 đến ngày 2021-04-16 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,006,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,044 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,347 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,223 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,379 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,585 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,168 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,62 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,315 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,126 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,126 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,853 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 19 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,688 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,688 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,541 | m2 |
| 24 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,446 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,124 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,624 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,032 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,494 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,613 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,037 | m3 |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,417 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,913 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,593 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,916 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,514 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,103 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,122 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,846 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,406 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,714 | m3 |
| 50 | Cốt thép tường, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,259 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,278 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279,622 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,18 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,786 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,755 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314,98 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 451,4 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 427,15 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,522 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,24 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322,591 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | m2 |
| 65 | Khung INOX đỡ lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,444 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,444 | m2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,048 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,528 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp hồi, úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,24 | m2 |
| 74 | Vách ngăn COMPAC màu ghi chịu nước dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,98 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 761,23 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.128,697 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,13 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ , dày 1.4mm,kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ , dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ, dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 81 | Vách kính khung nhôm hệ, dày 1.44mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,653 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,071 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,37 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt hộp aptomat 36 MODULE âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp aptomat 6 MODULE âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn bóng LED 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 100 | Bộ giá treo đèn đôi inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED mắt trâu 7W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED cao áp 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Đế nhựa âm tự chống cháy SINO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 110 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 3x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | m |
| 117 | Lắp đặt ống luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà mềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 725 | m |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 119 | Cáp đồng bện M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 120 | Băng đồng tiếp đất D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn báo pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 131 | Thép bản 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 132 | Bu lông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 133 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 136 | Đệm chỉ lá 40x400, dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Dây cấp nước vào lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX có ngăn mùi 3 lớp D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 147 | Xi phông cho phễu thu sàn D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng INOX D77 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 149 | Cầu chắn rác D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt rắc co D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 180 | Bịt thông tắc PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 185 | Đai kẹp ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG NHÀ VĂN HÓA THÔN 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,613 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,251 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,562 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,924 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,924 | m2 |
| 11 | Đèn cầu và hoa sắt trang trí trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | SX&LD Thép liên kết cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390,72 | kg |
| 13 | SX cánh cổng bằng thép hộp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,64 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,64 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,64 | m2 |
| 16 | SX&LD biển hiệu có gắn tên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| C | HẠNG MỤC MÁI CHE SÂN NHÀ VĂN HÓA THÔN 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,096 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,435 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,924 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 8 | Khung móng cột M16x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,562 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,562 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6 | m2 |
| 16 | Lợp mái tấm nhựa thông minh POLYCARBONATE dày 2.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,357 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn màu xanh dày 0.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 18 | Nẹp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,246 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,354 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,567 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,813 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,312 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,312 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,554 | m2 |
| E | ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,978 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trìnhV, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,411 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,408 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,324 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,563 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,858 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 17 | Ống HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 19 | Máy bơm nước sinh hoạt 4m3/H; H=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,116 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trìnhV, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | 100m3 |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | Cáp CU/PVC/PVC 2*2.5+1*2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | m3 |
| 31 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,15 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,2 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| G | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,088 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,943 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,513 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,571 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,064 | m3 |
| 9 | Đào san đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,667 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,92 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,709 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,328 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,251 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,942 | m3 |
| 19 | Đào san đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái vòm sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| H | ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4372 | m3 |
| 2 | Đào kết cấu cũ + đào hè, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4454 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,4052 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7331 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,598 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 810,0895 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2341 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1411 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2545 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,999 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,979 | m3 |
| 12 | Ván khuônmặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4004 | 100m2 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3487 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (gồm cả KL phần mặt BTXM) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9774 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3565 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung ( hàm lượng nhựa 6%), chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3565 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7544 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4326 | m3 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274 | m |
| 20 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,322 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2477 | 100m2 |
| 22 | Lát đan rãnh 30x50x6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7 | m2 |
| 23 | Lát gạch giả đá 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,1832 | m2 |
| 24 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4147 | m3 |
| 25 | Rải 1 lớp giấy dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3018 | 100m2 |
| 26 | Rải vữa đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,1832 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| 28 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | 100m |
| 29 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,624 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cho bê tông đổ tại chỗ, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4165 | 100m2 |
| 32 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 489,42 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,46 | m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2695 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0663 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7639 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8246 | 100m3 |
| 38 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,4536 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,875 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,99 | m3 |
| 41 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,839 | m3 |
| 42 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | 100m3 |
| 43 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 44 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,702 | m3 |
| 46 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước (2m dài bố trí một ống) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,3875 | m |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,0865 | m2 |
| 48 | Mua cây, đường kính thân tại vị trí 1,3m tính từ mặt đất D>=20cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cây |
| 49 | Đào hố trồng cây, kích thước hố đường kính x chiều sâu: 80x75cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | 1 cây |
| 50 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | 1 hố |
| 51 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | 1 cây |
| 52 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, kích thước hố đường kính x chiều sâu: 80x75cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | 1 cây |
| 53 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | 1m3 |
| 54 | Tưới cây bóng mát, bầu >=50x50cm ( cự ly >100m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 1000 cây/ lần |
| 55 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5665 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | 100m3 |
| 57 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,565 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0757 | 100m3 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2522 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0443 | m3 |
| 61 | Thân ga xây gạch vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1181 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4448 | m2 |
| 63 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5222 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8446 | m3 |
| 65 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8493 | m3 |
| 66 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1556 | tấn |
| 67 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2243 | tấn |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0978 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0989 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Mua song chắn rác 450x900mm tải trọng cấp C250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cống hộp 1.0x1.0m, đoạn cống dài 2m (2.325.000*2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | đoạn cống |
| 74 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | mối nối |
| 75 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6884 | 100m2 |
| 76 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,884 | m3 |
| 77 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,768 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 79 | Quét nhựa bitum | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468,72 | m2 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7084 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,512 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Khung móng cột (M24x300x300x675) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 10 | Gia công, lắp dựng tai nối tiếp địa cột 4 -75x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | kg |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất tiếp địa lặp lại, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 13 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Khoá cáp 12 bắt tiếp địa liên hoàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đào đất móng tủ chiếu sáng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | 100m3 |
| 17 | Ván Khuôn gỗ móng tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng tủ, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 19 | Giá đỡ tủ điện (khung móng tủ điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Trát tường móng cột tủ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 22 | Gia công, lắp dựng tai nối tiếp địa cột 4 -75x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | kg |
| 23 | Lắp đặt Tủ điều khiển HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại loại 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp dựng Cột thép bát giác liền cần cao 8m dầy 3.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 25 | Lắp đặt đèn cao áp LED 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 26 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | đầu cáp |
| 29 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 cột |
| 30 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | 100m |
| 31 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/DSTA 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1065 | 100m |
| 32 | Luồn dây Cu-2x2,5mm2 lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 33 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 34 | Kéo rải dây đồng M10 dây tiếp địa liên hoàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9215 | 100m |
| 35 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 36 | Lưới báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310,65 | m |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 vị trí |
| 39 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi (Ghế gấp, khung ống Inox O 22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 2 | Bàn hội nghị (Chất liệu gỗ tự nhiên, kích thước 1,2x0,6x0,75m, sơn Pu màu cánh gián) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Tủ sách (Tủ gỗ có kính, các ngăn để sách, kích thước (dài x rộng x cao) 1,0x0,4x2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự gồm 2 loại công trình dân dụng và giao thông có giá trị như sau: - Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị≥ 3.000.000.000 VND - Hợp đồng thi công ông trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị≥ 1.250.000.000 VND (Hợp đồng có thể gộp chung hoặc tách riêng xong phải đảm bảo đáp ứng giá trị tối thiểu theo yêu cầu) - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi