Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414968-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp kỹ thuật tin học Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210368643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 17:56:00 đến ngày 2021-04-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,256,205,377 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 6 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 344,392 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 132,032 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 607,18 m
4 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145,61 m3
5 Phá dỡ nền gạch bông xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 266,296 m2
6 Vận chuyển phế thải, cự ly 20km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,227 m3
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 TẦNG
1 Trát vá má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145,61 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145,61 m2
3 Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 mm ( bao gồm cả phụ kiện ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97,62 m2
4 Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 mm ( bao gồm cả phụ kiện ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 246,772 m2
5 Sửa, hàn nối hoa sắt cửa sau khi tháo khuôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 132,032 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 132,032 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 132,032 m2
8 Sửa bậc granitô cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108,788 m2
9 Láng vữa tôn nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 266,296 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 266,296 m2
11 Vận chuyển bàn ghế, dụng cụ học tập trong quá trình cải tạo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 công
C PHÁ DỠ KHỐI NHÀ 3 TẦNG ( KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG)
1 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 162,246 m2
2 Tháo dỡ cửa hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,72 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 112,39 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104,2 m
5 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,148 m2
6 Phá dỡ nền gạch bông xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 232,964 m2
7 Vận chuyển phế thải, cự ly 20km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,731 m3
D CẢI TẠO KHỐI NHÀ 3 TẦNG ( KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG)
1 Trát vá má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,148 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,148 m2
3 Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 mm ( bao gồm cả phụ kiện ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,256 m2
4 Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 ( bao gồm cả phụ kiện ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,47 m2
5 Sửa, hàn nối hoa sắt cửa sau khi tháo khuôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,72 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,72 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,72 m2
8 Sửa bậc granitô cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65,273 m2
9 Láng vữa tôn nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 232,964 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 232,964 m2
11 Vận chuyển bàn ghế, dụng cụ học tập trong quá trình cải tạo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 công
E PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118,926 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,4 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 222,96 m
4 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,74 m2
5 Phá dỡ nền gạch bông xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 183,462 m2
6 Vận chuyển phế thải, cự ly 20km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,421 m3
F CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Trát vá má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,74 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,74 m2
3 Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 mm ( bao gồm cả phụ kiện ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,2 m2
4 Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38 mm ( bao gồm cả phụ kiện ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,726 m2
5 Sửa, hàn nối hoa sắt cửa sau khi tháo khuôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,4 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,4 m2
8 Sửa chữa bậc Granito cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,359 m2
9 Láng vữa tôn nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 183,462 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 183,462 m2
11 Vận chuyển bàn ghế, dụng cụ học tập trong quá trình cải tạo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 công
G PHẦN SÂN TRƯỜNG
1 Tháo các tấm đan hiện có Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
2 Vét rãnh thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,384 m3
3 Vận chuyển phế thải, cự ly 20km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,384 m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.385E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.76E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->