Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:49:00 đến ngày 2021-04-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,864,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,963,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu chín trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất C3 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,765 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,322 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,814 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,833 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Tăng cường kết hợp bù vênh đá dăm nước dày trung bình 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,192 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh tạo mui luyên đá dăm nước dày trung bình 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,621 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,192 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 2,70kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,48 | 100m2 |
| C | Rãnh hộp BxH=60x60 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 12,5964 | Tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 4,7147 | Tấn |
| 3 | Bê tông xi măng M200# thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 213,531 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 7,052 | 100m2 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 0,718 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cấp 3 K95 mang cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 1,639 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc, vận chuyển đất cấp 3 về đắp, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 1,852 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 653 | cấu kiện |
| 9 | Cẩu, vận chuyển cấu kiện rãnh hộp đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng, cự ly vận chuyển trung bình 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 653 | cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 3,4936 | Tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 6,5561 | Tấn |
| 12 | Bê tông xi măng M250# nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 78,36 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 15,541 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 653 | cấu kiện |
| 15 | Cẩu, vận chuyển cấu kiện tấm bản đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng (3 cấu kiện/1 lần cầu), cự ly vận chuyển trung bình 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn | 653 | cấu kiện |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp hố ga (140x140x18) | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp hố ga (140x140x18) | 0,1638 | Tấn |
| 8 | Bê tông xi măng M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp hố ga (140x140x18) | 0,71 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm nắp vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp hố ga (140x140x18) | 2 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất cấp 3 hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp hố ga (140x140x18) | 0,053 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp hố ga (140x140x18) | 0,102 | 100m3 |
| E | Rãnh hình thang lắp ghép | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M200# tấm rãnh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,745 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm rãnh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xi măng M200# đáy đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,987 | m3 |
| 5 | Vữa XM M100# gắn mạch giữa các tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn vào nhà dân | 0,198 | Tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn vào nhà dân | 0,104 | Tấn |
| 10 | Bê tông xi măng M250# nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn vào nhà dân | 3,12 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn vào nhà dân | 0,127 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn vào nhà dân | 24 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng, cự ly vận chuyển trung bình 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản đúc sẵn vào nhà dân | 24 | cấu kiện |
| F | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250# dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,17 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2963E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5926E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục thi công nền đường, móng đá dăm nước, mặt đường láng nhựa (hoặc bê tông nhựa), gia cố lề đường bằng BTXM, công trình thoát nước … Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.005.000.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.005.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi