Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424409-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210419815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp của nhà trường năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 17:11:00 đến ngày 2021-04-16 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,182,313,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,3 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.136 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,48 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,6 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770,5901 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,3504 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 644,4929 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà trục D( tạm tính 10% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,6936 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện ( bóng đèn, dây điện ..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 công
13 Vận chuyển gạch vỡ, thiết bị vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5 công
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,3977 đ/m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,3977 đ/m3
16 công tác đục phá tường đi ống vệ sinh vào hộp kỹ thuật, xây bịt và hoàn thiện lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 công
17 Vệ sinh, tẩy rửa nền vệ sinh tầng 2,3,4,5 để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
18 chống thấm bằng màng khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 m2
20 Lát gạch ceramic 50x50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,8 m2
21 Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,4 m2
22 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 642,3322 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( tạm tính 10% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,6936 m2
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 100m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.456,0166 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 606,936 m2
27 Gia công hàng rào thép hộp tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3437 tấn
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,48 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,68 m2
30 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ ( đã bao gồm khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
31 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ ( đã bao gồm khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,46 m2
32 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ ( đã bao gồm khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,68 m2
33 Sản xuất cửa sổ lật, cửa nhôm hệ ( đã bao gồm khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,28 m2
34 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,3 m2
35 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 bộ
36 Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
37 Lắp đặt chậu LAVABO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 bộ
38 Vòi rửa chậu nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 bộ
39 Gương soi 0,45X0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
40 Ga thoát nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
41 Móc treo quần áo inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
42 Sen tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
43 Bể nước mái V=3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR nước lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR nước nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 100m
47 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
48 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244 cái
49 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
50 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
51 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
52 Tê thu nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
53 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
54 côn thu nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
55 Ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
56 Ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 100m
57 Ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
58 Cút nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
59 Cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
60 Cút nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
61 Chếch nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
62 Chếch nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
63 Chếch nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
64 Y nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
65 Y nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
66 Y nhựa uPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
67 Tủ điện mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
68 Lắp đặt đèn ốp Led 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 bộ
69 Lắp đặt đèn chiếu sáng Led2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 bộ
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.410 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250 m
74 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.410 m
75 Lắp đặt dây đơn1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250 m
77 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 225A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
79 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17735E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.54694E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.527.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.582.860.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->