Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371265-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210334805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh thực hiện dự án, vốn huyện chuẩn bị đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 17:03:00 đến ngày 2021-04-16 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,370,066,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,222 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,478 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,732 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,539 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 100m3
6 Đất chở đến để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,626 m3
7 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,66 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,704 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,684 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,124 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,237 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,688 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,011 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,023 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,036 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,125 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,252 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,624 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,308 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,583 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,125 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,481 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,093 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,987 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,499 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,04 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,87 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,538 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,258 m3
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,575 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cùng lại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,91 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,32 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,87 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.412,93 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,7 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,68 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.780,69 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.253,38 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,87 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.644,2 m2
54 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 835,44 m
55 Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,24 m
56 Kẻ joint vuông rộng 40, sâu 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m
57 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,031 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,031 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,031 m2
60 Lợp mái ngói 10 v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,965 100m2
61 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,27 m2
62 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,305 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,518 tấn
64 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
65 Cắt joint ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 10m
66 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,39 m2
67 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,55 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,68 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,16 m2
71 CC tay vịn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,488 m2
72 CC chữ đồng dày 50, cao 250 (UBND XÃ THẠNH ĐÔNG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 m2
73 CC tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm linh kiện inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,65 m2
74 CC cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,14 m2
75 CC cửa nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
76 CC cửa nhôm kính hệ 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,12 m2
77 CC song sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,74 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,06 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,76 m2
80 LD tay nắm gạt + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
81 LD cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
82 LD kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,14 m2
83 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
88 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,156 m3
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
90 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m2
91 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
92 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
93 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
94 Lớp cát đệm đáy giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 m3
95 Lớp đá 1x2 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
96 LD ống cống BTCT, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B HM: ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
8 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 hộp
13 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bảng
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 hộp
15 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x600x150). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
16 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x150). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620 m
18 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.545 m
19 Lắp đặt dây CVV06mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
20 Lắp đặt dây CVV16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
21 Lắp đặt dây CVV25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(350A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe(175A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe.(100A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe.(75A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe(25A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
31 Đóng cọc đã có sẵn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
33 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
34 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
35 Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
36 Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
37 ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port (tương đương Circo). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Bộ chia điện thoại 8 port . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
39 Swicht 16 port.(tương đương Circo). Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
40 Tủ đựng hup internet (Rack cabinet). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
41 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
43 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10 đầu
44 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 nút
45 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 chuông
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
49 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
50 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
51 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
52 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
53 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
54 Lắp đặt đèn sự cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
55 Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
57 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
58 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
60 Hộp kiểm tra. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
61 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
62 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
63 Phụ kiện kẹp định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
64 Chn trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Dây chằng trụ, tăng đơ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Khoan giếng 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HM: HỆ THỐNG NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa 45˚ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Lắp đặt cút nhựa 45˚ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt cút nhựa 45˚ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt T nhựa 45˚ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt T nhựa 45˚ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt T nhựa 45˚ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt van ren, van phao 1 chiều đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
33 Lắp đặt T nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt T nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt khâu nhựa nối, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt chậu xí bệt (tđ Caesar) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tđ Caesar) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
38 Lắp đặt Lavabo bàn (tđ Caesar) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
39 Lắp đặt vòi nước Lavabo (tđ Caesar) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
40 Lắp đặt ống xả dạng xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
46 Lắp đặt vòi xả chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
49 Máy bơm 2hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HM: HÀNG RÀO
1 Làm sạch bề mặt tường, cột hàng rào hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,664 m2
2 Làm sạch bề mặt khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,8 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,664 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,8 m2
E HM: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,862 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m3
5 Đất chở đến để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,779 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
23 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,16 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,82 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,02 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,84 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,16 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,82 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,18 m2
33 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m
34 Cung cấp cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
35 Cung cấp cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
36 Cung cấp lắp đặt khung bông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m2
38 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
41 Lắp đặt khóa cửa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lợp mái ngói 10 v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
43 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
47 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,185 m2
F HM: NHÀ XE 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,912 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,118 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 tấn
12 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông sơn tĩnh điện màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 100m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,735 m2
14 LD bulong Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
15 LD máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3 md
16 LD ống nước PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 md
G HM: TRỤ CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,272 m3
3 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 m3
5 Đất chở để để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
6 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
16 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
18 Công tác ốp gạch vào chân bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m2
19 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m2
20 LD trụ cờ inox Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 md
21 LD trụ cờ inox Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 md
22 LD trụ cờ inox Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 md
23 LD quả cầu inox Þ120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 LD bộ ròng rọc kéo cờ + cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 LD bulong Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 LD sắt C50x100x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m2
H HM: SAN LẤP, SÂN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,175 100m3
2 Đất chở đến để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 997,187 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,096 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,365 m3
5 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,694 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,366 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,767 m2
10 Sơn dầu nâu xám đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,845 m2
11 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,997 m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,913 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,333 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,888 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,074 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,946 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,6 m3
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.750 m2
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m2
24 Lát sân đá granite màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
25 Trồng cây sao đen, cao >=4,5m, đường kính gốc 10-12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
26 Trồng cây lim sẹt, cao >=3,5m, đường kính gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
27 Trồng cây sứ đại, cao >=3m, đường kính gốc 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
28 Trồng cây mai vạn phúc, cao >=0,5m, đường kính phủ bì >=0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cây
29 Trồng cây hồng lộc côn, cao >=0,6m, đường kính phủ bì >=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
30 Trồng cây thiên tuế, cao >=0,8m, đường kính gốc >=0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
31 Trồng cây cau trắng (trồng cụm), cao >=2,5m, đường kính gốc 6-8cmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
32 Trồng cây tùng la hán, cao >=2,5m, đường kính gốc 6-7cmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
33 Trồng cây nền lá gấm đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
34 Trồng cây nền vàng bạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m2
35 Trồng cỏ lá gừng thái Mô tả kỹ thuật theo chương V 535 m2
36 Trồng cây xanh kích thước 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cây
37 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 609 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5551E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.911E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: khối nhà chức năng, sân nền, hệ thống nước, hệ thống điện.  Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 4.460.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Hóa đơn VAT đính kèm. 4/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->