Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh thực hiện dự án, vốn huyện chuẩn bị đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 17:03:00 đến ngày 2021-04-16 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,370,066,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,478 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,732 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,539 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m3 |
| 6 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,626 | m3 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,66 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,704 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,684 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,124 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,237 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,011 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,023 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,036 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,125 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,481 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,093 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,987 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,499 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,04 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,87 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,538 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,258 | m3 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,575 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (cùng lại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,91 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,87 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.412,93 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,7 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,68 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.780,69 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,38 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,87 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.644,2 | m2 |
| 54 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,44 | m |
| 55 | Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,24 | m |
| 56 | Kẻ joint vuông rộng 40, sâu 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,031 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,031 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,031 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,965 | 100m2 |
| 61 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,27 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,305 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,518 | tấn |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 65 | Cắt joint ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 10m |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,55 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,16 | m2 |
| 71 | CC tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,488 | m2 |
| 72 | CC chữ đồng dày 50, cao 250 (UBND XÃ THẠNH ĐÔNG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | m2 |
| 73 | CC tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm linh kiện inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | m2 |
| 74 | CC cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,14 | m2 |
| 75 | CC cửa nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 76 | CC cửa nhôm kính hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,12 | m2 |
| 77 | CC song sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,74 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,06 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,76 | m2 |
| 80 | LD tay nắm gạt + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 81 | LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 82 | LD kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,14 | m2 |
| 83 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 88 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,156 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m2 |
| 91 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 92 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 93 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 94 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 95 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 96 | LD ống cống BTCT, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | HM: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bảng |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x600x150). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x150). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CVV06mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CVV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CVV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(350A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe(175A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe.(100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe.(75A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe(25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 31 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 35 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 36 | Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 37 | ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port (tương đương Circo). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Bộ chia điện thoại 8 port . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Swicht 16 port.(tương đương Circo). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 40 | Tủ đựng hup internet (Rack cabinet). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 44 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 45 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 49 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 50 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 51 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 52 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt đèn sự cố. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 55 | Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 57 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 58 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Hộp kiểm tra. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 62 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 63 | Phụ kiện kẹp định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Chn trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Khoan giếng 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HM: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 45˚ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 45˚ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 45˚ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa 45˚ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa 45˚ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa 45˚ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, van phao 1 chiều đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nhựa nối, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt (tđ Caesar) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tđ Caesar) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Lavabo bàn (tđ Caesar) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi nước Lavabo (tđ Caesar) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 49 | Máy bơm 2hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HM: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt tường, cột hàng rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,664 | m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,8 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,664 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,8 | m2 |
| E | HM: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 5 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,82 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,84 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,16 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,82 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,18 | m2 |
| 33 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m |
| 34 | Cung cấp cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt khung bông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 41 | Lắp đặt khóa cửa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | m2 |
| F | HM: NHÀ XE 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,118 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,735 | m2 |
| 14 | LD bulong Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 15 | LD máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | md |
| 16 | LD ống nước PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| G | HM: TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 3 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | m3 |
| 5 | Đất chở để để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 19 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 20 | LD trụ cờ inox Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | md |
| 21 | LD trụ cờ inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | md |
| 22 | LD trụ cờ inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | md |
| 23 | LD quả cầu inox Þ120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | LD bộ ròng rọc kéo cờ + cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | LD bulong Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | LD sắt C50x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| H | HM: SAN LẤP, SÂN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,175 | 100m3 |
| 2 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,187 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,096 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,365 | m3 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,694 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,366 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,767 | m2 |
| 10 | Sơn dầu nâu xám đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,845 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,997 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,913 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,333 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,074 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,946 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,6 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m2 |
| 24 | Lát sân đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 25 | Trồng cây sao đen, cao >=4,5m, đường kính gốc 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 26 | Trồng cây lim sẹt, cao >=3,5m, đường kính gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 27 | Trồng cây sứ đại, cao >=3m, đường kính gốc 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 28 | Trồng cây mai vạn phúc, cao >=0,5m, đường kính phủ bì >=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 29 | Trồng cây hồng lộc côn, cao >=0,6m, đường kính phủ bì >=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 30 | Trồng cây thiên tuế, cao >=0,8m, đường kính gốc >=0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 31 | Trồng cây cau trắng (trồng cụm), cao >=2,5m, đường kính gốc 6-8cmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 32 | Trồng cây tùng la hán, cao >=2,5m, đường kính gốc 6-7cmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 33 | Trồng cây nền lá gấm đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 34 | Trồng cây nền vàng bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 35 | Trồng cỏ lá gừng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m2 |
| 36 | Trồng cây xanh kích thước 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cây |
| 37 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5551E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.911E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: khối nhà chức năng, sân nền, hệ thống nước, hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 4.460.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Hóa đơn VAT đính kèm. 4/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.920.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi