Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:49:00 đến ngày 2021-04-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,637,915,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,943 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,325 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,846 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,124 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 300x300 cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,865 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,774 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,734 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,72 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,06 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,555 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,507 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,735 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,584 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,625 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,818 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,27 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,537 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,367 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,368 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,181 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,11 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,026 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,52 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,052 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,279 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,858 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,711 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,894 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,626 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,848 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,65 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,566 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,529 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,385 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,805 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,971 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,998 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,727 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,851 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,642 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,585 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,613 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,675 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,556 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,65 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,571 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,529 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,866 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,072 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,932 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,586 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,559 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,999 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,508 | 100m2 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,338 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,856 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,792 | 100m2 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,897 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m2 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,863 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,997 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,252 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,069 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,414 | 100m2 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,061 | 100m3 |
| 84 | Rải nhựa tái sinh làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,717 | 100m2 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,574 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,259 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,411 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19 câu gạch thẻ nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,155 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,582 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,402 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,041 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,487 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,476 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,2 | m2 |
| 95 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,2 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,61 | m2 |
| 97 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,61 | m2 |
| 98 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,879 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,789 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,488 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 479,414 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,71 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,055 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 374,298 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,67 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420,982 | m2 |
| 107 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,087 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212,042 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,5 | m |
| 110 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,92 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,33 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,14 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,03 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 474,612 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,57 | m2 |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,636 | m2 |
| 118 | Lắp đặt trần tole lạnh sóng nhuyễn mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,21 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 443,678 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 410,797 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.134,306 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 443,678 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.569,358 | m2 |
| 124 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,46 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19 câu gạch thẻ nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,821 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,452 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,839 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,529 | m3 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,397 | tấn |
| 130 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,026 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,8 | m2 |
| 132 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,8 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,77 | m2 |
| 134 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,77 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220,388 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 452,9 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,952 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 385,158 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,546 | m2 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 395,749 | m2 |
| 141 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 246,433 | m2 |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,5 | m2 |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,8 | m |
| 144 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,92 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,49 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 516,552 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,46 | m2 |
| 148 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 149 | Lắp đặt trần tole lạnh sóng nhuyễn mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,58 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 470,656 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 381,679 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.081,641 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 470,656 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.463,32 | m2 |
| 155 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,761 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19 câu gạch thẻ nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,965 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,004 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,414 | m3 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,811 | m3 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,434 | tấn |
| 161 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,05 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,8 | m2 |
| 163 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,8 | m2 |
| 164 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,77 | m2 |
| 165 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,77 | m2 |
| 166 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,028 | m2 |
| 167 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có sơn) (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,56 | m2 |
| 168 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 179,2 | m2 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,14 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229,286 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,046 | m2 |
| 172 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 519,468 | m2 |
| 173 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249,483 | m2 |
| 174 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,47 | m2 |
| 175 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,92 | m2 |
| 176 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360,48 | m |
| 177 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,49 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 489,412 | m2 |
| 179 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,46 | m2 |
| 180 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 181 | Lắp đặt trần tole lạnh sóng nhuyễn mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337,1 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 313,472 | m2 |
| 183 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 519,468 | m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 592,713 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 313,472 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.112,181 | m2 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19 câu gạch thẻ nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,653 | m3 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,522 | m2 |
| 189 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,438 | m3 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 191 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 192 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,392 | tấn |
| 193 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,392 | tấn |
| 194 | Xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.392 | kg |
| 195 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,764 | 100m2 |
| 196 | Tôn máng xối nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 197 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,7 | m2 |
| 198 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,9 | m2 |
| 199 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 241,16 | m2 |
| 200 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 322,665 | m2 |
| 201 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 322,665 | m2 |
| 202 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,057 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,057 | m2 |
| 204 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,31 | m3 |
| 205 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,377 | m2 |
| 206 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,058 | m2 |
| 207 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,377 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,377 | m2 |
| 209 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,765 | tấn |
| 210 | Inox lan can cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,765 | tấn |
| 211 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,03 | m2 |
| 212 | Gia công thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 213 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 214 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,883 | m3 |
| 215 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 216 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,21 | m2 |
| 217 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 220 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 221 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,57 | m2 |
| 222 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,945 | m3 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 224 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 225 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,639 | m2 |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19 câu gạch thẻ nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 227 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 228 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 229 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 230 | Xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218 | kg |
| 231 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,437 | 100m2 |
| 232 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 233 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,602 | m3 |
| 234 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,494 | m3 |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 236 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,282 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m2 |
| 238 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | m3 |
| 239 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 240 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 241 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 242 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | 100m3 |
| 243 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,936 | m3 |
| 244 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,936 | m3 |
| 245 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,874 | m3 |
| 246 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,743 | 100m2 |
| 247 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,549 | m3 |
| 248 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 249 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 250 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 251 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m3 |
| 252 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | 100m3 |
| 253 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m3 |
| 254 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 255 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 256 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 257 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 258 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 259 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 260 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 261 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 262 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | m3 |
| 263 | Tấm tole che máy bơm nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 264 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 265 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 266 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m2 |
| 267 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 268 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,456 | m2 |
| 269 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,79 | m2 |
| 270 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,346 | m2 |
| 271 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,16 | m2 |
| 272 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 273 | Rải nhựa tái sinh làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,52 | 100m2 |
| 274 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,2 | m3 |
| 275 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,6 | 10m |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,725 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,542 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,396 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,715 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,576 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,13 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,523 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,411 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa Þ 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa Þ 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa Þ 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa Þ 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa Þ 114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa Þ 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa Þ 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa Þ 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa Þ 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa Þ 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa Þ 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa Þ 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa Þ 90/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa Þ 114/90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa Þ 114/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa Þ 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 37 | Van khóa Þ27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Van khóa Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt lavabo có vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xả+vòi sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi 600x1200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 90) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 76) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 51 | Máy bơm 200W lưu lượng 45L/P, rờ le + phao cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 52 | Nhựa dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi TUBE T8, 1,2m, 2x20W, gắn nổi sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng 1,2m, 1x18W ( sử dụng đèn LED lắp bảng ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED đơn TUBE T8, 1,2m, 1x20W, gắn nổi sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn đơn LED TUBO T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ172, bóng 12W, có ánh sáng trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 7 | Lắp đặt một công tắc một chiều trên mặt nạ 1 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hai công tắc một chiều trên mặt nạ 2 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bốn công tắc một chiều trên mặt nạ 4 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt năm công tắc một chiều trên mặt nạ 5 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hai công tắc một chiều + 2 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt một công tắc hai chiều trên mặt nạ 1 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hai công tắc một chiều + 1 công tắc hai chiều trên mặt nạ 3 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kA, Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện kt 450x300x150mm ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 13 đường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.190 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.320 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CXV-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CXV-16mm2,( cáp dự kiến cấp nguồn ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.450 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối trơn các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối ren các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122 | cái |
| 35 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 36 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | con |
| 37 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 38 | Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 39 | Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Rơ le điện cho mô tơ bơm nước ( rờ le chống cạn và rờ le chống tràn ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 45 | Băng keo điện loại tốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cuộn |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC-6,3, R=120M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | kim |
| 2 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc thoát sét fi 16 , L=2.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt bộ nối cáp trong hộp kiểm tra | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 235x235x75mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng trần 50mm2 ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 8 | Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng bọc cách điện CXV-50mm2 ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt đế đỡ trụ chống sét ( thép góc 75x75x6mm ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Dây neo ( 3 sợi cáp thép lụa 6mm2 + tăng đơ cáp ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ( ống STK Þ49, Þ42, Þ34 dày 3,2li ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt kẹp giữ cáp kẹp giữ ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co, lơi Þ27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: CPDP = 4,835% x (I+II+III+IV). | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2957E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.591E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.046.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăn bốn mươi sáu triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.092.000.000 VND (Mười hai tỷ, không trăm chín mươi hai triệu đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống chống sét. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 6.046.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm bốm mươi sáu triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.092.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi