Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414032-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210413932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 16:49:00 đến ngày 2021-04-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,637,915,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,943 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,325 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,846 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,289 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,124 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 300x300 cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,865 100m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,774 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,734 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,72 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,06 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,85 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,555 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,507 tấn
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,735 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,584 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,625 100m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,818 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,27 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,537 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,367 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,368 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,181 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,331 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,11 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,026 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,52 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,052 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,279 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,858 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,62 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,711 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,894 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,626 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,848 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,124 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,65 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,566 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,529 100m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,385 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,567 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,88 tấn
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,805 100m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,971 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,241 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,998 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,727 tấn
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,851 100m2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,642 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,585 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,613 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,675 tấn
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,556 100m2
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,65 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,571 tấn
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,529 100m2
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,866 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,219 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,072 tấn
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,932 100m2
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,586 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,559 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,999 tấn
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,508 100m2
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,338 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,856 tấn
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,792 100m2
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,897 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,229 tấn
74 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,379 100m2
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,863 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,299 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7 tấn
78 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,997 100m2
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,252 m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,069 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
82 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,414 100m2
83 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,061 100m3
84 Rải nhựa tái sinh làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,717 100m2
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,574 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,259 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,411 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19 câu gạch thẻ nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,155 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,582 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,402 m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,041 m3
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,487 tấn
93 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,476 100m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,2 m2
95 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,2 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,61 m2
97 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,61 m2
98 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,879 m2
99 Vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,789 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 239,488 m2
101 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 479,414 m2
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,71 m2
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,055 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 374,298 m2
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,67 m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 420,982 m2
107 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 244,087 m2
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 212,042 m2
109 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 228,5 m
110 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,92 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,33 m2
112 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,14 m2
113 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,03 m2
114 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,2 m2
115 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 474,612 m2
116 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,57 m2
117 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,636 m2
118 Lắp đặt trần tole lạnh sóng nhuyễn mạ màu dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,21 m2
119 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 443,678 m2
120 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 410,797 m2
121 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.134,306 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 443,678 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.569,358 m2
124 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,46 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19 câu gạch thẻ nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,821 m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,452 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,839 m3
128 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,529 m3
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,397 tấn
130 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,026 100m2
131 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,8 m2
132 Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,8 m2
133 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,77 m2
134 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,77 m2
135 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 220,388 m2
136 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 452,9 m2
137 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,952 m2
138 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 385,158 m2
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,546 m2
140 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 395,749 m2
141 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 246,433 m2
142 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 185,5 m2
143 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,8 m
144 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,92 m2
145 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,49 m2
146 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 516,552 m2
147 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,46 m2
148 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,94 m2
149 Lắp đặt trần tole lạnh sóng nhuyễn mạ màu dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,58 m2
150 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 470,656 m2
151 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 381,679 m2
152 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.081,641 m2
153 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 470,656 m2
154 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.463,32 m2
155 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,761 m3
156 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19 câu gạch thẻ nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,965 m3
157 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,004 m3
158 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,414 m3
159 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,811 m3
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,434 tấn
161 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,05 100m2
162 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,8 m2
163 Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,8 m2
164 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,77 m2
165 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,77 m2
166 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 204,028 m2
167 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có sơn) (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,56 m2
168 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 179,2 m2
169 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,14 m2
170 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 229,286 m2
171 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,046 m2
172 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 519,468 m2
173 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 249,483 m2
174 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 152,47 m2
175 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,92 m2
176 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 360,48 m
177 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,49 m2
178 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 489,412 m2
179 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,46 m2
180 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,94 m2
181 Lắp đặt trần tole lạnh sóng nhuyễn mạ màu dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 337,1 m2
182 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 313,472 m2
183 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 519,468 m2
184 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 592,713 m2
185 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 313,472 m2
186 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.112,181 m2
187 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19 câu gạch thẻ nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,653 m3
188 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,522 m2
189 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,438 m3
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
191 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,058 100m2
192 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,392 tấn
193 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,392 tấn
194 Xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.392 kg
195 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,764 100m2
196 Tôn máng xối nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
197 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 199,7 m2
198 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,9 m2
199 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 241,16 m2
200 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 322,665 m2
201 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 322,665 m2
202 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 171,057 m2
203 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 171,057 m2
204 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,31 m3
205 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,377 m2
206 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91,058 m2
207 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,377 m2
208 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,377 m2
209 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,765 tấn
210 Inox lan can cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,765 tấn
211 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,03 m2
212 Gia công thang sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 tấn
213 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,3 m2
214 Phá dỡ đan bê tông cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,883 m3
215 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,166 tấn
216 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,21 m2
217 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,51 m3
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
220 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 100m2
221 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,57 m2
222 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,945 m3
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
224 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 100m2
225 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,639 m2
226 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19 câu gạch thẻ nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,98 m3
227 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,24 m2
228 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,218 tấn
229 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,218 tấn
230 Xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 218 kg
231 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,437 100m2
232 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 100m3
233 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,602 m3
234 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,494 m3
235 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
236 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,282 m3
237 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,322 100m2
238 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,342 m3
239 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
240 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 100m2
241 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
242 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,244 100m3
243 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,936 m3
244 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,936 m3
245 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,874 m3
246 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,743 100m2
247 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,549 m3
248 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
249 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 100m2
250 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
251 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,186 100m3
252 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,258 100m3
253 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,227 100m3
254 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,142 100m3
255 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 100m3
256 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,644 m3
257 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,644 m3
258 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,092 m3
259 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,404 m3
260 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,275 m3
261 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 m3
262 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 m3
263 Tấm tole che máy bơm nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m2
264 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,304 tấn
265 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
266 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,255 100m2
267 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
268 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,456 m2
269 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,79 m2
270 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,346 m2
271 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,16 m2
272 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 m2
273 Rải nhựa tái sinh làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,52 100m2
274 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,2 m3
275 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,6 10m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,51 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,725 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,542 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,396 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,715 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 76mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,576 100m
7 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,13 100m
8 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,523 100m
9 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,411 100m
10 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 cái
11 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 cái
12 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
14 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 cái
15 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 76mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
16 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 cái
17 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt T nhựa Þ 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 cái
19 Lắp đặt T nhựa Þ 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt T nhựa Þ 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt T nhựa Þ 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Lắp đặt T nhựa Þ 114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
23 Lắp đặt Y nhựa Þ 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
25 Lắp đặt Y nhựa Þ 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
26 Lắp đặt Y nhựa Þ 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
27 Lắp đặt côn nhựa Þ 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
28 Lắp đặt côn nhựa Þ 34/27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt côn nhựa Þ 60/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
30 Lắp đặt côn nhựa Þ 90/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
31 Lắp đặt côn nhựa Þ 90/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt côn nhựa Þ 114/90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
33 Lắp đặt côn nhựa Þ 114/42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt côn nhựa Þ 114/60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
36 Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 cái
37 Van khóa Þ27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Van khóa Þ34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
39 Lắp đặt phễu thu D100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
40 Lắp đặt lavabo có vòi xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
42 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
43 Lắp đặt vòi xả+vòi sen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
45 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
46 Lắp đặt gương soi 600x1200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
47 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 Cái
48 Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 90) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
49 Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 76) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
51 Máy bơm 200W lưu lượng 45L/P, rờ le + phao cơ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
52 Nhựa dán Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 kg
C PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn LED đôi TUBE T8, 1,2m, 2x20W, gắn nổi sát trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
2 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng 1,2m, 1x18W ( sử dụng đèn LED lắp bảng ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 bộ
3 Lắp đặt đèn LED đơn TUBE T8, 1,2m, 1x20W, gắn nổi sát trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 bộ
4 Lắp đặt đèn đơn LED TUBO T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ172, bóng 12W, có ánh sáng trắng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91 bộ
6 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76 bộ
7 Lắp đặt một công tắc một chiều trên mặt nạ 1 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 bộ
8 Lắp đặt hai công tắc một chiều trên mặt nạ 2 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
9 Lắp đặt bốn công tắc một chiều trên mặt nạ 4 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
10 Lắp đặt năm công tắc một chiều trên mặt nạ 5 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
11 Lắp đặt hai công tắc một chiều + 2 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
13 Lắp đặt một công tắc hai chiều trên mặt nạ 1 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
14 Lắp đặt hai công tắc một chiều + 1 công tắc hai chiều trên mặt nạ 3 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58 cái
16 Lắp đặt MCCB 3P-80A, dòng cắt 15kA, Schneider Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
22 Lắp đặt tủ điện kt 450x300x150mm ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt tủ điện 13 đường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.190 m
25 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.320 m
26 Lắp đặt dây CXV-10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
27 Lắp đặt dây CXV-16mm2,( cáp dự kiến cấp nguồn ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.450 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m
30 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122 cái
31 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 cái
32 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
33 Lắp đặt nối trơn các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 700 cái
34 Lắp đặt nối ren các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122 cái
35 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
36 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 con
37 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 m
38 Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 145 m
39 Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76 bộ
40 Lắp đặt Rơ le điện cho mô tơ bơm nước ( rờ le chống cạn và rờ le chống tràn ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
41 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
42 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
43 Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
44 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
45 Băng keo điện loại tốt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cuộn
D PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC-6,3, R=120M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 kim
2 Lắp đặt khớp nối kim thu sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Đóng cọc thoát sét fi 16 , L=2.4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
4 Lắp đặt bộ nối cáp trong hộp kiểm tra Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 mối
6 Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 235x235x75mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
7 Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng trần 50mm2 ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 m
8 Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng bọc cách điện CXV-50mm2 ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m
9 Lắp đặt đế đỡ trụ chống sét ( thép góc 75x75x6mm ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Dây neo ( 3 sợi cáp thép lụa 6mm2 + tăng đơ cáp ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ( ống STK Þ49, Þ42, Þ34 dày 3,2li ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Lắp đặt kẹp giữ cáp kẹp giữ ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
14 Lắp đặt co, lơi Þ27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,8 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,8 m3
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: CPDP = 4,835% x (I+II+III+IV). Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2957E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.591E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.046.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăn bốn mươi sáu triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.092.000.000 VND (Mười hai tỷ, không trăm chín mươi hai triệu đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống chống sét.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 6.046.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm bốm mươi sáu triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.092.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->