Gói thầu: Xây lắp (hạng mục: đường giao thông; điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp (hạng mục: đường giao thông; điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:31:00 đến ngày 2021-04-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,696,052,007 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC | |||
| B | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,412 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,367 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ láng nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,094 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,768 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,261 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,72 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,72 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ, TALUY, BÓ VỈA, BÓ HÈ | |||
| 1 | Đắp đất taluy, lề đường độ chặt K=0,95 (tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,667 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vỉa hè (sau khi tận dụng hết đất), K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,865 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, bó hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,226 | 100m2 |
| 4 | BTXM bó vỉa đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 248,763 | m3 |
| 5 | BTXM bó hè đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,81 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,245 | 100m3 |
| 7 | Lớp nhựa nilong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.713,88 | m2 |
| 8 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 dày 5cm , vữa BTM200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,336 | m3 |
| 9 | Láng nền chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.713,88 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.713,88 | m2 |
| D | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm hố trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,089 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,549 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố trồng đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,744 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC D80CM&D100CM | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,782 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% máy) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,876 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,876 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 738,978 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,078 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT lót móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,324 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m, d800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 613 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3,0m, d80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | đoạn ống |
| 11 | Cống RE D80cm VH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.680 | m |
| 12 | Cống RE D80cm H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283 | m |
| 13 | Cống RE D=100cm VH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d=80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.226 | cái |
| 15 | Gối cống RE D=80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.226 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng BT đỡ đoạn ống, d=100cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 17 | Gối cống RE D=100cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 707 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d100cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | mối nối |
| 20 | Bê tông móng mối nối cống đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 21 | Vữa mối nối M100 mối nối cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,96 | m3 |
| 22 | Đục thành hố ga để cải tạo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép nắp đan hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,852 | tấn |
| 24 | SXLD thép hình nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,779 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,238 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tấm đan chuyển tiếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 27 | SXLD thép hình khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,548 | tấn |
| 28 | Sản xuất thép tráng kẽm lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,986 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ck thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,533 | tấn |
| 30 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,471 | m3 |
| 31 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,624 | m3 |
| 32 | Ván khuôn hố ga, khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,261 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,753 | m3 |
| 34 | Ván khuôn nắp đan chuyển tiếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan chuyển tiếp đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 36 | Lắp dựng nắp hố ga + đan chuyển tiếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cấu kiện |
| 37 | Bê tông hố thu nước đá 1x2, M200 đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,336 | m3 |
| 38 | BTXM máng, lưỡi đá 1x2, BT M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,184 | m3 |
| 39 | Ván khuôn hố thu, máng lưỡi hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,525 | 100m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,924 | m3 |
| 2 | BTXM móng cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2, vữa BT M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,924 | m3 |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tên đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật (1,0mx1,6m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Trụ biển báo 3.0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | trụ |
| 8 | Trụ biển báo 3.75m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 9 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,26 | m2 |
| G | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Vận chuyển cây xanh từ chổ tập kết đến từng hố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177 | cây |
| 2 | Trồng cây sao đen, đường kính gốc 8-10cm, cao >3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177 | cây |
| 3 | Đất đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,984 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trồng từ chổ tập kết đến từng hố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,984 | m3 |
| 5 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177 | cây/90 ngày |
| H | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| I | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| J | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,997 | m3 |
| 2 | CC, lắp dựng khuôn ván móng trụ và tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,18 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ và tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,625 | m3 |
| 4 | Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | Tấn |
| 5 | Láng xi măng M75 dày 2cm cho phần bê tông nổi chân trụ+chân tủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,38 | m2 |
| 6 | Đào mương cáp vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,04 | m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,811 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp vỉa hè đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,678 | m3 |
| 9 | Đào mương cáp đường nhựa (bỏ lớp mặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mương cáp đường nhựa đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 11 | Đắp cát mương cáp đường nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,656 | m3 |
| 12 | Đắp đất mương cáp vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,013 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,466 | m3 |
| K | Phần lắp đặt | |||
| 1 | CC, kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 2 | Thực hiện đóng cọc tiếp địa 16x2400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | Cọc |
| 3 | Lắp đặt hộp phân phối đầu trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.139 | m |
| 5 | CC, Lắp đặt ống STK Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 6 | CC, lắp đặt manchon ống STK Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,17 | Cái |
| L | Phần duy trì chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng trụ STK côn cao 9 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Trụ |
| 2 | CC, lắp dựng cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Cần |
| 3 | Lắp đặt bảng đomino trong thân trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Bộ |
| 4 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x25mm2 - 0.6/1KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 5 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x10mm2 - 0.6/1KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.270,78 | m |
| 6 | CC, Kéo rải cáp Cáp Muller CVV 4x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn đèn LeD 120W/220V chóa công cộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Bộ |
| 8 | Luồn cáp đồng bọc PVC 3x2.5mm2 cho đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,29 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển PLC hòan chỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 10 | CC, thực hiện đánh số trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Trụ |
| 11 | Thực hiện làm đầu cốt 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Bộ |
| 12 | Ép và làm đầu cốt 25mm2(cho cấp nguồn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| M | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| N | CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỘT ĐÈN THGT | |||
| 1 | Lắp dựng cột đn THGT cao 6m vươn 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột tủ điều khiển THGT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Lắp tủ điều khiển THGT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Vận chuyển trụ trong phạm vi 500m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp dù che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Lắp bộ đèn THGT Led D300( Xanh-Vàng-Đỏ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp bộ đèn THGT Led D250( Xanh-Vàng-Đỏ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp bộ đèn Led D300 chữ thập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp bộ đèn Led D350 đếm ngược ( Xanh - Vàng - Đỏ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp bộ đèn Led D400x500 đếm ngược ( Xanh - Vàng - Đỏ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp bộ đèn THGT Led D100 lặp lại (X - V- Đ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp bộ đèn THGT Hình người đi bộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp bộ đèn THGT Hình xe gắn máy rẽ phải, đi thẳng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt khung móng trụ đèn THGT cao 6m vươn 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt khung móng trụ tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| O | CÔNG TẤC LẮP HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột THGT, CBGT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Kéo dây tiếp địa C11mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 3 | Kéo dây tiếp địa CV11mm2 liên kết te | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| P | CÔNG TÁC ĐÀO HỐ MÓNG, RÃNH CÁP, HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào hố móng cột đèn THGT cao 6m vươn 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,205 | m3 |
| 2 | Đào hố móng trụ tủ điều khiển THGT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 3 | Đào rảnh cáp trên hè phố, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,44 | m3 |
| 4 | Đắp cáp mương vỉa hè và rãnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,96 | m3 |
| Q | CÔNG TÁC LUỒN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Kéo cáp 12 ruột DVV 12x1.25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 2 | Kéo cáp Cu/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 3 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cửa |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Đầu |
| 5 | Ốc siết cáp 2/0 + kẹp cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 6 | Bulon 8x30 lắp cọc te với domino | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Băng keo nhựa bọc mối nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Code bắt ống nhựa vo trụ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Domino 12p - 15A - 600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 10 | Đầu cốt 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | Cái |
| R | CÔNG TÁC LẮP ỐNG ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG CỘT | |||
| 1 | Bê tông lót móng trụ M100 đá 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tái lập mương cáp trên vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 4 | Lắp ống PVC D60 trên vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | m |
| 5 | Nối ống PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | Cái |
| 6 | Co lơi PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống STK Æ60 bảo vệ cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 8 | Nối ống STK D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,7 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Gia công lắp đặt trụ biển báo D80 dài 3m (V/c 10km) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Hố ga kéo cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Thực hiện vận chuyển, cẩu trụ lên xuống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| S | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | SX cấu kiện BT đúc sẵn trụ hàng rào đá 1x2, vữa BT M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan chân đế hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 3 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 4 | Lưới thép mạ kẽm B40 khổ lưới 1.2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 5 | Thép hình V50x50x5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,6 | kg |
| 6 | Thép tròn D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,2 | kg |
| 7 | Ống PVC D90mm trụ giăng dây phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 8 | Dây phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 9 | Biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật 0,25mx1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Biển báo chữ nhật 0,4mx1,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | công |
| T | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: CPDP = 5% x (A+B+C+D). | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5044078E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.174013E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên (theo thông tư 07/2019/TT-BXD và thông tư 03/2016/TT-BXD) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn đường kính ≥ 800mm, hệ thống chiếu sáng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 11.687.200.000 VND (Mười một tỷ sáu trăm tám mươi bảy triệu hai trăm nghìn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.687.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.374.400.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi