Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của tỉnh theo quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá, nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 14:11:00 đến ngày 2021-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,142,573,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC VÀ MƯƠNG XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 18,4464 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 97,0865 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 19,4173 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V | 19,76 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 49,7019 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 2,6159 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tại mỏ đất | Theo Mục II Chương V | 5.911,9114 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 59,1191 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 59,1191 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 59,1191 | 100m3/1km |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 59,1191 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 59,1191 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 59,1191 | 100m3/1km |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục II Chương V | 4,8956 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Mục II Chương V | 1,4838 | 100m2 |
| 16 | Nilong chống mất nước | Theo Mục II Chương V | 2.238,96 | m |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 494,712 | m3 |
| 18 | Cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm | Theo Mục II Chương V | 3,7758 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V | 33,9822 | m3 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 1,758 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 43,9503 | 1m3 |
| 22 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm + cát | Theo Mục II Chương V | 28,3185 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V | 0,7552 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 37,758 | m3 |
| 25 | Mua ống cống ly tâm D600 ( bao gồm đế đỡ, gioăng) | Theo Mục II Chương V | 189 | ống |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II Chương V | 189 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 1,465 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm + cát Hố ga | Theo Mục II Chương V | 4,536 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Mục II Chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V | 1,5733 | tấn |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 13,44 | m3 |
| 33 | Tấm nắp gang xám hố ga | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 34 | Đào móng băng Cống bản, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 22,5 | 1m3 |
| 35 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Theo Mục II Chương V | 2,58 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Mục II Chương V | 0,7732 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 10,31 | m3 |
| 38 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,95 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,32 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo Mục II Chương V | 1,6152 | 100kg |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục II Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 43 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Mương xây gạch | Theo Mục II Chương V | 27,36 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Theo Mục II Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 136,605 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 729,6 | m2 |
| 47 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 9,152 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt thanh giằng | Theo Mục II Chương V | 50 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.173860937E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.42772187E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, cấp IV; Có các hạng mục thi công nền, mặt đường BTXM và công trình thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi