Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 06 phòng học (01 trệt, 02 lầu); Nhà hiệu bộ; sân nền, bể nước ngầm, hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401178-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 06 phòng học (01 trệt, 02 lầu); Nhà hiệu bộ; sân nền, bể nước ngầm, hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210364363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 17:58:00 đến ngày 2021-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,760,160,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC + HIỆU BỘ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được duyệt 7,7355 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 0,3094 100m3
3 Ép trước cọc BTCT, dài 14m, KT 30x30cm - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 8,26 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được duyệt 2,5785 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 14,284 m3
6 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 26,5 m3
7 Bê tông lót móng gạch vỡ, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, PCB40 Theo HSTK được duyệt 6,624 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 13,25 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 20,196 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 1,617 m3
11 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 5,016 m3
12 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 4,8129 m3
13 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 4,2665 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 12,597 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 45,5928 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 60,137 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 14,234 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 0,2683 M3
19 Bê tông tấm đan bồn bông, hộp gel M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 0,6412 m3
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 2,6208 m3
21 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt 1,0944 100m2
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 2,7616 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 7,3618 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 6,0662 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (sê nô) Theo HSTK được duyệt 0,8382 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (lanh tô, giằng tường, đan) Theo HSTK được duyệt 1,4126 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (đan cầu thang, chiếu nghỉ) Theo HSTK được duyệt 0,2621 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo HSTK được duyệt 0,0277 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo HSTK được duyệt 0,2117 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo HSTK được duyệt 0,3432 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo HSTK được duyệt 0,667 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Theo HSTK được duyệt 0,7825 tấn
33 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,3403 tấn
34 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0822 tấn
35 Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 2,6456 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,4889 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1936 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 3,2762 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,4436 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,2495 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,4954 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lam ngang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,0871 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lam ngang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,1986 tấn
44 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0085 tấn
45 Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,029 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm chiếu nghỉ cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0163 tấn
47 Lắp dựng cốt thép dầm hiếu nghỉ cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1388 tấn
48 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,4954 tấn
49 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0736 tấn
50 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,2164 tấn
51 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 3,4493 tấn
52 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,4954 tấn
53 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,0736 tấn
54 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,2164 tấn
55 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 3,4343 tấn
56 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,4271 tấn
57 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,0809 tấn
58 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 2,2595 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt 0,7975 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt 2,715 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt 4,2182 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt 0,3315 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt 3,2808 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt 0,0017 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, cao Theo HSTK được duyệt 0,1011 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, cao Theo HSTK được duyệt 0,08 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm Theo HSTK được duyệt 0,0416 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm Theo HSTK được duyệt 0,0247 tấn
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 5,3119 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 13,5102 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 1,7424 m3
72 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 27,018 m3
73 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 91,9992 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 1,1248 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 15,2608 m3
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 632,3328 m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 1.559,8368 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 149,25 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 400,41 m2
80 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 608,525 m2
81 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 267,2744 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt 899,6 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 1.158,18 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt 935,47 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 899,6 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 2.093,65 m2
87 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 45,24 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Quét 03 nước theo đúng kỹ thuật) Theo HSTK được duyệt 186,1044 m2
89 Lát đá granic tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 Theo HSTK được duyệt 34,72 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt 657,27 m2
91 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt 239,85 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt 70,695 m2
93 Ốp chân tường gạch granite màu đen - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo HSTK được duyệt 4,94 m2
94 Ốp chân tường gạch đá granite vỡ - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo HSTK được duyệt 2,04 m2
95 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo HSTK được duyệt 1,366 m2
96 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt 266,56 m2
97 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt 357,8 m2
98 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt 3,1106 100m2
99 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 1,3889 tấn
100 Thi công trần phẳng bằng tấm frima Theo HSTK được duyệt 164,16 m2
101 Lắp dựng cửa đi Đ1 khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm Theo HSTK được duyệt 36,4 m2
102 Lắp dựng cửa sổ S1 khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8ly Theo HSTK được duyệt 25,2 m2
103 Lắp dựng cửa sổ S1' khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly Theo HSTK được duyệt 50,4 m2
104 Lắp dựng cửa sổ S2 khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8ly Theo HSTK được duyệt 2,88 m2
105 Lắp dựng cửa sắt xếp không lá Theo HSTK được duyệt 11,4 m2
106 Lắp dựng cửa khungnhôm kính xingfa, kính cường Theo HSTK được duyệt 5,28 m2
107 Lắp dựng cửa đi Đ2 khung nhôm kính C70, kính trắng 5ly Theo HSTK được duyệt 26,6 m2
108 Lắp dựng khung INOX bảo vệ cửa sổ lùa Theo HSTK được duyệt 49,0752 m2
109 Lắp dựng lan can INOX cầu thang Theo HSTK được duyệt 24,53 m2
110 Lắp dựng lan can INOX hành lang Theo HSTK được duyệt 57,224 m2
111 Lắp dựng lam ngang bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt 24 cái
112 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 131,2 m
113 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được duyệt 77,8 m
114 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt 176,928 m2
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 9,564 1m3
116 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 5,2875 100m
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 3,8256 m3
118 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được duyệt 0,621 m3
119 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 0,824 m3
120 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt 0,9902 100m2
121 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 2,4534 m3
122 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 0,264 m3
123 Lắp dựng cốt thép tấm đan hầm tự hoại, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,0495 tấn
124 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 16,93 m2
125 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 2,86 m2
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo HSTK được duyệt 0,7 100m
127 Lắp đặt co góc 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo HSTK được duyệt 40 cái
128 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo HSTK được duyệt 40 cái
129 Lắp đặt co nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo HSTK được duyệt 16 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo HSTK được duyệt 0,9 100m
131 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo HSTK được duyệt 90 cái
132 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo HSTK được duyệt 50 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo HSTK được duyệt 0,25 100m
134 Lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
135 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
136 Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/34mm Theo HSTK được duyệt 12 cái
137 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 14 bộ
138 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt 1 bộ
139 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt 7 cái
140 Lắp đặt xí xổm Theo HSTK được duyệt 36 bộ
141 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK được duyệt 1 bộ
142 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo HSTK được duyệt 1 1 máy
143 Lắp đặt thiết bị đo lường điều khiển cho các cơ cấu chấp hành Theo HSTK được duyệt 2 1 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Theo HSTK được duyệt 54 Bộ
145 Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm Theo HSTK được duyệt 36 cái
146 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
147 Lắp đặt bồn chứa nước INOX dung tích 1m3 Theo HSTK được duyệt 2 tấn
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSTK được duyệt 0,5 100m
149 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 2,22 100m
151 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 30 cái
152 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 20 cái
153 Lắp đặt co nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
154 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Theo HSTK được duyệt 13 cái
155 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt 16 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt 0,611 100m
157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 7,0642 1m3
158 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 2,824 M3
159 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được duyệt 1,9226 m3
160 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 0,828 m3
161 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0452 tấn
162 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK được duyệt 300 m
163 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Theo HSTK được duyệt 30 m
164 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo HSTK được duyệt 250 m
165 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo HSTK được duyệt 250 m
166 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 300 m
167 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 600 m
168 Lắp đặt quạt trần đảo Theo HSTK được duyệt 16 cái
169 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo HSTK được duyệt 44 cái
170 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt 40 cái
171 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được duyệt 40 cái
172 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo HSTK được duyệt 38 cái
173 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo HSTK được duyệt 3 cái
174 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt 36 bảng
175 Lắp đặt tủ điện Theo HSTK được duyệt 3 1 tủ
176 Di dời lắp đặt tủ điện chính 3 pha Theo HSTK được duyệt 1 1 tủ
177 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn led 2x18W Theo HSTK được duyệt 34 bộ
178 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 1x18W Theo HSTK được duyệt 37 bộ
179 Lắp đặt máy điều hoà 1,5HP- 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 2 máy
180 Lắp đặt máy điều hoà 2HP- 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 6 máy
181 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK được duyệt 9,542 100m2
182 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt 5,34 100m2
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 0,8993 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 25,2038 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 2,345 M3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được duyệt 2,345 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 36,305 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 0,6735 100M3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 1,1783 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,0444 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được duyệt 3,2175 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 7,7333 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 1,8307 m3
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 1,9583 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,028 Tấn
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK được duyệt 95,107 M2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được duyệt 51,29 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được duyệt 76,57 M2
17 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được duyệt 18,62 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được duyệt 19,22 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt 56,32 M2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt 2 cái
21 Gia công thang sắt Theo HSTK được duyệt 0,0364 Tấn
22 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo HSTK được duyệt 0,0364 Tấn
C HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT - PCCC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 0,64 M3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 0,448 m3
3 Lắp đặt kim thu sét ESE bán kính bảo vệ 45 Theo HSTK được duyệt 1 cái
4 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo HSTK được duyệt 6 cọc
5 Kéo rải dây cáp đồng trần thoát sét D=50mm Theo HSTK được duyệt 50 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt 0,4 100m
7 Lắp đặt đế, trụ kim thu sét Theo HSTK được duyệt 1 Cái
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (150x150x70) Theo HSTK được duyệt 1 Hộp
9 Lắp đèn exit hướng thoát hiểm 2x5W Theo HSTK được duyệt 2 Bộ
10 Lắp đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo HSTK được duyệt 8 Bộ
11 Cáp PVC/Cu, loại dây 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 245 Mét
12 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm Theo HSTK được duyệt 200 Mét
13 Lắp đặt ống gân PVC, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt 45 Mét
14 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 Zone Theo HSTK được duyệt 1 1 tủ
15 Lắp đặt đầu báo khói quang AH0311-2/24VDC + kèm đế Theo HSTK được duyệt 16 bộ
16 Lắp chuông báo cháy NQ618 Theo HSTK được duyệt 3 Cái
17 Lắp nút nhấn báo cháy AH9717 Theo HSTK được duyệt 3 Cái
18 Lắp đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt 10 Bộ
19 Cáp PVC/Cu/FR, loại dây 2x 1mm2 Theo HSTK được duyệt 780 Mét
20 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm Theo HSTK được duyệt 600 Mét
21 Lắp đặt ống gân PVC, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt 100 Mét
22 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy thiết bị LS Theo HSTK được duyệt 1 1 tủ
23 Cáp động lực và cáp điều khiển bơm chữa cháy Theo HSTK được duyệt 1
24 Bệ bơm + thiết bị chống rung động Theo HSTK được duyệt 1 m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 100mm dày 4,5mm Theo HSTK được duyệt 0,34 100m
26 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
28 Lắp đặt van mở, đường kính van 100mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
30 Lắp đặt van đáy Luppe, đường kính van 100mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
31 Lắp đặt Y lọc, đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
32 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt 32 cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt 14 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt 2 cái
35 Lắp công tắc áp Theo HSTK được duyệt 2 cái
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 80mm dày 3,2mm Theo HSTK được duyệt 0,42 100m
37 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
38 Lắp đặt van cổng đường kính van 80mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 80mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 80mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
41 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 35 1m3
42 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 33 m3
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK được duyệt 52 M2
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 80mm dày 3,2mm Theo HSTK được duyệt 0,04 100m
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 50mm dày 3,2mm Theo HSTK được duyệt 0,005 100m
46 Lắp đặt tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/50mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
47 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
48 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 600x400x220mm dày 1,2mm Theo HSTK được duyệt 1 1 tủ
49 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt vòi chữa cháy DN50;L=20m Theo HSTK được duyệt 1 cái
52 Kệ đỡ bình Theo HSTK được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 80mm dày 3,2mm Theo HSTK được duyệt 0,08 100m
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 50mm dày 3,2mm Theo HSTK được duyệt 0,01 100m
55 Lắp đặt tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/50mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
56 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
57 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 600x400x220mm dày 1,2mm Theo HSTK được duyệt 1 1 tủ
58 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
59 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
60 Lắp đặt vòi chữa cháy DN50;L=20m Theo HSTK được duyệt 2 cái
61 Kệ đỡ bình Theo HSTK được duyệt 2 Cái
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1 Hạng mục: Dãy 06 phòng, hiệu bộ, phòng ăn, sân chơi Theo HSTK được duyệt 0 cái
2 Máy bơm nước 1HP Theo HSTK được duyệt 2 Cái
3 Máy lạnh 2 cục 1,5HP Theo HSTK được duyệt 2 Cái
4 Máy lạnh 2 cục 2HP Theo HSTK được duyệt 12 Cái
5 Hạng mục: Chống sét, phòng cháy chữa cháy Theo HSTK được duyệt 0 cái
6 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Theo HSTK được duyệt 1 Cái
7 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Theo HSTK được duyệt 1 Cái
8 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Theo HSTK được duyệt 4 Cái
9 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Theo HSTK được duyệt 4 Cái
10 Nội quy + tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt 4 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng ít nhất có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu là công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục phòng cháy chữa cháy), có giá trị tối thiểu là ≥ 4.000.000.000 VND. - Hoặc Nhà thầu có thể đề xuất nhà thầu phụ hoặc nhà thầu liên danh có đủ điều kiện năng lực thi công hạng mục PCCC. Khi đó, nhà thầu có thể kèm theo 02 hợp đồng tương tự, trong đó có 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 4.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu > 390.000.000 VNĐ. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo). Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->