Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 06 phòng học (01 trệt, 02 lầu); Nhà hiệu bộ; sân nền, bể nước ngầm, hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng dãy 06 phòng học (01 trệt, 02 lầu); Nhà hiệu bộ; sân nền, bể nước ngầm, hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 17:58:00 đến ngày 2021-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,760,160,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC + HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt | 7,7355 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,3094 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài 14m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 8,26 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,5785 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 14,284 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 26,5 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng gạch vỡ, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,624 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 13,25 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 20,196 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,617 | m3 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,016 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,8129 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,2665 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 12,597 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 45,5928 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 60,137 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,234 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,2683 | M3 |
| 19 | Bê tông tấm đan bồn bông, hộp gel M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,6412 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,6208 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 1,0944 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,7616 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 7,3618 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 6,0662 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (sê nô) | Theo HSTK được duyệt | 0,8382 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (lanh tô, giằng tường, đan) | Theo HSTK được duyệt | 1,4126 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (đan cầu thang, chiếu nghỉ) | Theo HSTK được duyệt | 0,2621 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0277 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2117 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3432 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,667 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7825 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3403 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0822 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,6456 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4889 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1936 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,2762 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4436 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2495 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4954 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lam ngang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0871 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lam ngang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1986 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm chiếu nghỉ cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm hiếu nghỉ cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1388 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4954 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0736 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2164 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 3,4493 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4954 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0736 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2164 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,4343 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4271 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0809 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,2595 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt | 0,7975 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt | 2,715 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt | 4,2182 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3315 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt | 3,2808 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0017 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, cao | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0247 | tấn |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,3119 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 13,5102 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,7424 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 27,018 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 91,9992 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,1248 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,2608 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 632,3328 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.559,8368 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 149,25 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 400,41 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 608,525 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 267,2744 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 899,6 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1.158,18 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 935,47 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 899,6 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.093,65 | m2 |
| 87 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 45,24 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Quét 03 nước theo đúng kỹ thuật) | Theo HSTK được duyệt | 186,1044 | m2 |
| 89 | Lát đá granic tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 34,72 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 657,27 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 239,85 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 70,695 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường gạch granite màu đen - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt | 4,94 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường gạch đá granite vỡ - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt | 2,04 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt | 1,366 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 266,56 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 357,8 | m2 |
| 98 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 3,1106 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3889 | tấn |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm frima | Theo HSTK được duyệt | 164,16 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa đi Đ1 khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Theo HSTK được duyệt | 36,4 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa sổ S1 khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8ly | Theo HSTK được duyệt | 25,2 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa sổ S1' khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo HSTK được duyệt | 50,4 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa sổ S2 khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 8ly | Theo HSTK được duyệt | 2,88 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa sắt xếp không lá | Theo HSTK được duyệt | 11,4 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khungnhôm kính xingfa, kính cường | Theo HSTK được duyệt | 5,28 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa đi Đ2 khung nhôm kính C70, kính trắng 5ly | Theo HSTK được duyệt | 26,6 | m2 |
| 108 | Lắp dựng khung INOX bảo vệ cửa sổ lùa | Theo HSTK được duyệt | 49,0752 | m2 |
| 109 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 24,53 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can INOX hành lang | Theo HSTK được duyệt | 57,224 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lam ngang bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 131,2 | m |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 77,8 | m |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt | 176,928 | m2 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 9,564 | 1m3 |
| 116 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 5,2875 | 100m |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 3,8256 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,621 | m3 |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,824 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,9902 | 100m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,4534 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,264 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép tấm đan hầm tự hoại, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0495 | tấn |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,93 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,86 | m2 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co góc 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 90 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/34mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 138 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK được duyệt | 36 | bộ |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 143 | Lắp đặt thiết bị đo lường điều khiển cho các cơ cấu chấp hành | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 54 | Bộ |
| 145 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt bồn chứa nước INOX dung tích 1m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | tấn |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 2,22 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt | 0,611 | 100m |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 7,0642 | 1m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,824 | M3 |
| 159 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,9226 | m3 |
| 160 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,828 | m3 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0452 | tấn |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 600 | m |
| 168 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK được duyệt | 44 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 171 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 174 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt | 36 | bảng |
| 175 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 176 | Di dời lắp đặt tủ điện chính 3 pha | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 177 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn led 2x18W | Theo HSTK được duyệt | 34 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 1x18W | Theo HSTK được duyệt | 37 | bộ |
| 179 | Lắp đặt máy điều hoà 1,5HP- 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 180 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP- 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 6 | máy |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 9,542 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 5,34 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,8993 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 25,2038 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,345 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,345 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 36,305 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,6735 | 100M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,1783 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,2175 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,7333 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,8307 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,9583 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,028 | Tấn |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 95,107 | M2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 51,29 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 76,57 | M2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 18,62 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 19,22 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 56,32 | M2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,0364 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK được duyệt | 0,0364 | Tấn |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT - PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | M3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,448 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét ESE bán kính bảo vệ 45 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây cáp đồng trần thoát sét D=50mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đế, trụ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (150x150x70) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp đèn exit hướng thoát hiểm 2x5W | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt | 8 | Bộ |
| 11 | Cáp PVC/Cu, loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 245 | Mét |
| 12 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 200 | Mét |
| 13 | Lắp đặt ống gân PVC, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt | 45 | Mét |
| 14 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 Zone | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt đầu báo khói quang AH0311-2/24VDC + kèm đế | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 16 | Lắp chuông báo cháy NQ618 | Theo HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 17 | Lắp nút nhấn báo cháy AH9717 | Theo HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 10 | Bộ |
| 19 | Cáp PVC/Cu/FR, loại dây 2x 1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 780 | Mét |
| 20 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 600 | Mét |
| 21 | Lắp đặt ống gân PVC, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | Mét |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy thiết bị LS | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 23 | Cáp động lực và cáp điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | Lô |
| 24 | Bệ bơm + thiết bị chống rung động | Theo HSTK được duyệt | 1 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 100mm dày 4,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,34 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mở, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van đáy Luppe, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lọc, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp công tắc áp | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 80mm dày 3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | 100m |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cổng đường kính van 80mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 80mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 35 | 1m3 |
| 42 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 33 | m3 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 52 | M2 |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 80mm dày 3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 50mm dày 3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 600x400x220mm dày 1,2mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50;L=20m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Kệ đỡ bình | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 80mm dày 3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 50mm dày 3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 600x400x220mm dày 1,2mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 58 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50;L=20m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Kệ đỡ bình | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hạng mục: Dãy 06 phòng, hiệu bộ, phòng ăn, sân chơi | Theo HSTK được duyệt | 0 | cái |
| 2 | Máy bơm nước 1HP | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Máy lạnh 2 cục 1,5HP | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Máy lạnh 2 cục 2HP | Theo HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Hạng mục: Chống sét, phòng cháy chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 0 | cái |
| 6 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 10 | Nội quy + tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ít nhất có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu là công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục phòng cháy chữa cháy), có giá trị tối thiểu là ≥ 4.000.000.000 VND. - Hoặc Nhà thầu có thể đề xuất nhà thầu phụ hoặc nhà thầu liên danh có đủ điều kiện năng lực thi công hạng mục PCCC. Khi đó, nhà thầu có thể kèm theo 02 hợp đồng tương tự, trong đó có 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 4.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu > 390.000.000 VNĐ. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo). Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi