Gói thầu: Thi công xây dựng Trường MN Khánh Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường MN Khánh Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 17:42:00 đến ngày 2021-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,057,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,909 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,473 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,737 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,968 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,309 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,484 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,166 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,247 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,34 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,452 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,543 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,901 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,528 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,403 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,266 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,547 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,451 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,203 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,907 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,753 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,096 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,465 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,465 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,797 | 100m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,543 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,975 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 309,95 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,185 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,91 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,646 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 302,43 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,68 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,304 | m2 |
| 40 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,26 | m2 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,948 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,948 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,9 | m |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m2 |
| 45 | Trần prima 600x600, dày 4,5li khung sắt tĩnh điện (VL+NC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 238,29 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,551 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,943 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,943 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,255 | tấn |
| 50 | Xà gồ thép STK C50x100x10x2,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.283,3 | kg |
| 51 | Cầu phong thép STK 50x50x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.529,3 | kg |
| 52 | Li tô thép STK 25x25x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.517 | kg |
| 53 | Thép STK la 20x3 hàn găng xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,775 | kg |
| 54 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,374 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,78 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,04 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 58 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 + hoa sắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,62 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh Inox 14x14x1,2li | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 60 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 + hoa sắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,04 | m2 |
| 61 | Lưới chắn côn trùng bằng inox khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,874 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,628 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,818 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,282 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,739 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 114,906 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,283 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250,867 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng + sơn nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 278,888 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả xi măng + sơn nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 129,58 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 789,944 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,283 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 408,468 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250,867 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,283 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 659,335 | m2 |
| B | Cầu thang thăm mái | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 3 | Ống STK fi 27x2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,125 | kg |
| 4 | Chẻ đuôi cá 30x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,05 | kg |
| C | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,452 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,452 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,264 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,364 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,767 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | tấn |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,729 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,729 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,3 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,346 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| E | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34-27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm ren trong thau | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 20 | Rờ le tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Phao cơ fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lúp pê fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| F | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60-60-34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt T xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt T xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90-60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,39 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| G | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo thiếu nhi + vòi xả tay gạt inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhi + dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Co P nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc treo áo inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| H | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,79 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| I | Phần điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 20W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 546 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cọc |
| 19 | Lắp đặt ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | con |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 163 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | hộp |
| 25 | Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| J | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| K | Sân đường | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,348 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,06 | m3 |
| 4 | Đánh màu ( xoa nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,29 | m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,723 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.323.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi