Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 08:51:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 14:18:00 đến ngày 2021-04-17 08:51:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,723,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng (thuộc Hạng mục: Nhà công vụ) | |||
| 1 | Đào móng công trình. Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,228 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6205 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4159 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,622 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng móng. Bê tông đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,793 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,73 | 1 m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | 1 tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0563 | 1 tấn |
| 9 | Xây móng gạch bê tông (10x20x30)cm, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5542 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4788 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền nhà. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6192 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất màu bồn hoa (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông nền. Bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0535 | 1 m3 |
| B | Phần thân (thuộc Hạng mục: Nhà công vụ) | |||
| 1 | Bê tông cột tầng 1 có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,642 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng 2 có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4044 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,384 | 1 m2 |
| 4 | Gia công lắp dụng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1862 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6939 | 1 tấn |
| 6 | Gia công lắp dụng cốt thép cột, trụ. Đường kính cốt thép d>18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8182 | 1 tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng 2. Bê tông đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3278 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng mái. Bê tông đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,176 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,431 | 1 m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3749 | 1 tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4636 | 1 tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d>18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1768 | 1 tấn |
| 13 | Bê tông sàn tầng 2. Bê tông đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,906 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông sàn tầng mái. Bê tông đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,608 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,64 | 1 m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6351 | 1 tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường. Bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0618 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,528 | 1 m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1361 | 1 tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang. Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2118 | 1 tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô. Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8822 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan, mái hắt, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,3121 | 1 m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | 1 tấn |
| C | Phần hoàn thiện (thuộc Hạng mục: Nhà công vụ) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (9.5x6x20)cm. Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7801 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (9.5x6x20)cm. Dày 9.5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9603 | 1 m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung (9.5x6x20)cm. Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7125 | 1 m3 |
| 4 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung (9.5x6x20)cm. Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5464 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,491 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm. Vữa XM M75 (lần 2 có hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,091 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,6469 | 1 m2 |
| 8 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,178 | 1 m2 |
| 9 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,543 | 1 m2 |
| 10 | Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,64 | 1 m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, sàn WC (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,995 | 1 m2 |
| 12 | Láng sê nô tạo dốc 2%, dày 2 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,35 | 1 m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,35 | 1 m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ kích thước 10x20mm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,8 | 1 m |
| 15 | Đắp phào đơn kích thước 50x10mm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,56 | 1 m |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,25 | 1 m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granit 30x30cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0425 | 1 m2 |
| 18 | Ôp tường, bồn hoa đá granite 15x30cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | 1 m2 |
| 19 | Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,957 | 1 m2 |
| 20 | Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granit 12x60cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,158 | 1 m2 |
| 21 | Ôp tường, trụ, cột gạch Inax (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,951 | 1 m2 |
| 22 | Lát đá ganite bậc tam cấp. Vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,652 | 1 m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang. Vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2884 | 1 m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại. Vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4585 | 1 m2 |
| 25 | Khung thép V40x3mm đỡ bàn đá (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 26 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ N2, D50 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | 1 m |
| 27 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang thép hộp 30x30x2mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1709 | 1 tấn |
| 28 | Sơn sắt thép lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,381 | 1 m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can inox, tay vịn D50x1,5mm, kính cường lực dày 10mm dài 3,47m (khoán gọn theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 30 | Lắp dựng lan can inox, tay vịn D50x1,5mm, kính kính cường lực dày 10mm dài 2,27m (khoán gọn theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 31 | Lắp dựng lan can inox 304, tay vịn D50x1,5mm kính cường lực dày 10mm dài 1,475m (khoán gọn theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 32 | Lắp dựng lan can tầng 1, tay vịn D50x2mm (khoán gọn theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm. Chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,408 | 1 m2 |
| 34 | Lợp diềm mái tôn phẳng chữ U dày 0.4mm. Chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5024 | 1 m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng xà gồ bằng thép mạ kẽm thép C 125x45x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7452 | 1 tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng xà gồ bằng gỗ N3, D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 1 m3 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi 1-2-4 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,49 | 1 m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm, dán decal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,168 | 1 m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay , nhôm Xingfa kính an toàn trắng sữa, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | 1 m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ 1-2 cánh mở quay, hất, trượt, nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,25 | 1 m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 47 | Vách kính khung nhôm cố định, nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,35 | 1 m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa bếp cánh mở quay, panô nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1358 | 1 m2 |
| 49 | Cửa tủ pa nô nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 1 m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa tủ pa nô nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 51 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt thép hộp 14x14x1.2mm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7478 | 1 m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,34 | 1 m2 |
| 54 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,348 | 1 m2 |
| 55 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,855 | 1 m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020,617 | 1 m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,5862 | 1 m2 |
| 58 | Lắp tấm inox che khe lún (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 1 m2 |
| 59 | Trám khe co giãn bằng sika chống thấm khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 1 md |
| 60 | Lỗ thăm mái tôn phẳng 0.4mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 61 | Căng lưới thép d1a20 gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,08 | 1 m2 |
| D | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel kích thước 1200x300mm, 40W. Loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn baten, 1 bóng Tube Led 1.2m, 20W. Loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt máng đèn baten, 1 bóng Tube Led 0.6m, 10W. Loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần thân vuông kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần thân vuông kích thước 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn gắn tường, bóng compact 11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường D450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V+mặt che+đế âm. Loại công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V+mặt che+đế âm. Loại công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V+mặt che+đế âm. Loại công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo 10A-250V+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt chiếc áp quạt 300W-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+mặt che+hộp âm. Loại ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VAC+mặt che+hộp âm. Loại ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 20A-1P-6kA+mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 16A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV(1*1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV(1*2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV(1*4.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV(1*6.0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CV(1*8)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CV(1*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CVV/DSTA(4*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội D20 +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng uốn nguội D32 +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng xoắn HDPE D50/40 (đặt ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | 1 m |
| 30 | Đào mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | 1 m3 |
| 31 | Rãi băng tín hiệu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | 1 m |
| 32 | Lấp đất mương cáp ngầm (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | 1 m3 |
| 33 | Lắp đặt MCCB 40A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 32A-2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x170mm+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 41 | Bảo ôn ống ga lỏng/hơi D6.4/12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 m |
| 42 | Ống thoát nước ngưng D21 có bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1 m |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét R=48m (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 44 | Cột đỡ kim thu sét D60x3.5mm mạ kẽm cao 4.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 45 | Cáp thoát sét CXV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 m |
| 46 | Kẹp kiểm tra KZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 47 | Thanh nối đất thép tròn D16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 m |
| 48 | Gia công và đóng cọc thép góc V63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cọc |
| 49 | Điểm đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 điểm |
| E | Phần cấp nước (thuộc Hạng mục: Cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa nhiệt d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa nhiệt d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt cút giảm nhựa PPR d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt nút bít nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt nút bít ren ngoài PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt Lavabo+1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt Lavabo âm bàn +1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt thùng đun nước nóng V=30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa bếp đơn +vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt van khóa chậu bếp d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa 3 ngã d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 31 | Lắp đặt vòi đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt móc treo gắn tường inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 34 | Lắp đặt giá để khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| F | Phần thoát nước (thuộc Hạng mục: Cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d114x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC d49x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=114mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=114mm,45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu inox d120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa PVC d=76mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=76mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=90mm ,45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 24 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC d=60mm,45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 29 | Lắp đặt nút bít tnhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 30 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| G | Phần thoát nước mưa (thuộc Hạng mục: Cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d140x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC d114x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC d49x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=114mm,45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=114mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC d=114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 11 | Nẹp ống inox 2m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cái |
| H | Bể tự hoại và hố ga (thuộc Hạng mục: Cấp thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại. Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,895 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,797 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | 1 m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | 1 tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông (10x20x30)cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga. Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng. Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,416 | 1 m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1359 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô. Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8158 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,538 | 1 m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1514 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng cấu kiện >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 c/kiện |
| 15 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,96 | 1 m2 |
| 16 | Trát tường trong, bề dày 1 cm (lần 2). Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,96 | 1 m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,96 | 1 m2 |
| 18 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,196 | 1 m3 |
| I | Mương cấp nước (thuộc Hạng mục: Cấp thoát nước) | |||
| 1 | Đào mương cấp nước. Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,941 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát mương đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2964 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền. Bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè (hoàn trả mặt bằng) bằng gạch Terrazzo 30x30cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m2 |
| J | Hạng mục: Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,316 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,78 | 1 m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,356 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5675 | 1 m3 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | 1 m2 |
| 6 | Hút hầm bể tự hoại (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bể |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | 1 m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,743 | 1 m3 |
| K | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 656 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông nền. Bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,3 | 1 m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 873 | 1 m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | 1 m3 |
| L | Hạng mục: Chống mối công trình | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,82 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,82 | 1 m3 |
| 3 | Xử lí hào phòng mối bên trong và bên ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,82 | 1 m2 |
| 4 | Xử lí phòng mối nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | 1 m2 |
| M | Tổng giá trị dự thầu (gồm chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng): | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 01 công trình dân dụng cao 02 tầng trở lên, đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi