Gói thầu: Sửa chữa Đội xây dựng phong trào và Bảo vệ an ninh Tổ quốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đầu tư Xây dựng New City |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Đội xây dựng phong trào và Bảo vệ an ninh Tổ quốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách của Bộ Công An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 13:37:00 đến ngày 2021-04-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 315,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tầng trệt | |||
| 1 | Vệ sinh tường hiện hữu bị bong tróc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 308,15 | m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm tường bằng vách alu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 30 | m2 |
| 3 | Dặm vá tường sửa chữa 20% diện tích | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 61,63 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 308,15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ quạt hút 250x250mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt CB cóc 1 pha 15A + Mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| B | Tầng 1 | |||
| C | Phòng làm việc: | |||
| 1 | Vệ sinh tường hiện hữu bị bong tróc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 127,38 | m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm tường bằng vách alu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 25 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | m2 |
| 4 | Dặm vá tường sửa chữa 30% diện tích | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 38,214 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 137,38 | m2 |
| D | Phòng vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,88 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa láng nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,88 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,32 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,88 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường (dặm vá chân tường nhà vệ sinh) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,32 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,32 | m2 |
| 8 | Thu gom vận chuyển xà bần từ sân thượng xuống tầng trệt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Công |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| E | Tầng 2 | |||
| 1 | Vệ sinh tường hiện hữu bị bong tróc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 101,5 | m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm tường bằng vách alu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 20 | m2 |
| 3 | Dặm vá tường sửa chữa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 30,45 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 101,5 | m2 |
| F | Sân Thượng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,179 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tole mạ màu dày 4.5 dzem | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,102 | 100m2 |
| 3 | Xử lý chống thấm giáp mí tole và tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 12,4 | m |
| 4 | Lợp mái bằng tole lấy sáng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 55,2 | m2 |
| 6 | Đục lớp vữa láng nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 58,08 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sân thượng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 58,08 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 58,08 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng gạch tàu chống thấm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 58,08 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tường lửng sân thượng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 42,8 | m2 |
| 11 | Sơn tường lửng sân thượng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 42,8 | m2 |
| 12 | Thu gom vận chuyển xà bần từ sân thượng xuống tầng trệt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | công |
| 13 | Vận chuyển rác thải khỏi phạm vi công trình | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | chuyến |
| G | Công tác phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,555 | 100m2 |
| 2 | Di dời bàn ghế phục vụ công tác thi công và vệ sinh dọn dẹp trả lại mặt bằng hiện trạng sau khi thi công xong. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 222,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.74E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.48E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 253.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi