Gói thầu: Xây dựng + Cung cấp và lăp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Cung cấp và lăp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-11 09:45:00 đến ngày 2021-04-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,215,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học nghề-Xây lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Tham chiếu Chương V-HSMT | 4,32 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,298 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | "nt" | 3,312 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 19,33 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 75 | "nt" | 6,879 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 5,523 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,2 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,18 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,194 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | "nt" | 0,31 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 16,232 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4,894 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,024 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,468 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,444 | 100m2 |
| 16 | Trát tường móng ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 19,44 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,603 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 0,271 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,271 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( KL nhân 4 ) | "nt" | 1,084 | 100m3/km |
| 21 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 75 | "nt" | 30,764 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 23,932 | m3 |
| 23 | Cắt khe co nền bê tông 1*4 | "nt" | 10,08 | 10m |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4,368 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 0,794 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,083 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,489 | tấn |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 46,544 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | "nt" | 11,674 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | "nt" | 11,64 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | "nt" | 22,16 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | "nt" | 227,43 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | "nt" | 359,221 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 6,193 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,192 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,231 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao | "nt" | 1,093 | 100m2 |
| 38 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | "nt" | 108,548 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc ô văng | "nt" | 23,75 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4,148 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,516 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,109 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,519 | tấn |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 51,9 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 1,51 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 1,51 | tấn |
| 47 | Bulon D25 L=750 | "nt" | 32 | cái |
| 48 | Xà gồ mạ kẽm C125x50x2 (3,66kg/m) | "nt" | 459 | m |
| 49 | Gia công dầm thép đỡ bồn nước | "nt" | 0,031 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,711 | tấn |
| 51 | Ti giằng xà gồ D12 | "nt" | 80 | cái |
| 52 | Tăng đơ 16 | "nt" | 20 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 69,671 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4zem | "nt" | 4,158 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cầu gió Inox hoàn thiện | "nt" | 3 | cái |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 25x25cm | "nt" | 17,5 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40cm | "nt" | 17,98 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 1,972 | tấn |
| 59 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | "nt" | 105,99 | 1m2 |
| 60 | Roon cao su | "nt" | 716,92 | m |
| 61 | Chốt cửa | "nt" | 56 | cái |
| 62 | Bản lề cửa | "nt" | 420 | cái |
| 63 | Mốc cửa chốt gió | "nt" | 60 | cái |
| 64 | Tay nắm cửa | "nt" | 60 | cái |
| 65 | Sản xuất cửa sắt kéo đài loan | "nt" | 44,8 | m2 |
| 66 | SX cửa nhôm kính trắng 5li, vách nhôm | "nt" | 26,56 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 234,332 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | "nt" | 44,8 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 120,026 | m2 |
| 70 | Khóa Việt Tiệp | "nt" | 5 | cái |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 319,72 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 432,07 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 5,18 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | "nt" | 3 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | "nt" | 3 | 100m2 |
| B | Nhà học nghề-hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led 100w | "nt" | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tiết kiệm compact 18w | "nt" | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | "nt" | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | "nt" | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | "nt" | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | "nt" | 11 | cái |
| 11 | Bảng điện nhựa | "nt" | 6 | cái |
| 12 | Cầu chì nhựa | "nt" | 6 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng | "nt" | 1 | cái |
| 14 | Băng keo điện | "nt" | 5 | cuộn |
| 15 | Tít kê, đinh vít | "nt" | 1 | tb |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | "nt" | 1 | bộ |
| 17 | xà đón điện | "nt" | 1 | cái |
| 18 | Ống thép D21 treo bóng điện, L=2,6m | "nt" | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt xà bằng thủ công | "nt" | 1 | bộ |
| C | Nhà học nghề-hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | "nt" | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo trọn bộ ) | "nt" | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | "nt" | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | "nt" | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | "nt" | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 27mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 21mm | "nt" | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | "nt" | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nước | "nt" | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | "nt" | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | "nt" | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | "nt" | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | "nt" | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | "nt" | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | "nt" | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 27mm | "nt" | 1 | cái |
| 20 | Chóp thông hơi | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | "nt" | 1 | bể |
| D | Nhà học nghề-giếng cầu, giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | "nt" | 10,299 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | "nt" | 0,245 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | "nt" | 1,507 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 6,28 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,308 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | "nt" | 0,013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 2 | cái |
| 9 | Đá 4x6 lót giếng thấm | "nt" | 0,785 | m3 |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | "nt" | 5 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 5,267 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | "nt" | 5,267 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 0,878 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 75 | "nt" | 52,566 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 29,784 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn 1*4 của sân đường | "nt" | 40,38 | 10m |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | "nt" | 67,298 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | "nt" | 67,298 | m2 |
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn để dụng cụ thực hành ( Bàn chuẩn bị ): - Kích thước: dài 1,80 x ngang 0,90 x cao 0,75m) - Mặt bàng bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU. -Chân sắt vuông 30, 40, chữ nhật 30x60mm được sơn tỉnh điện. - Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt - Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. - Xuất xứ: Việt nam |
"nt" | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.550.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi