Gói thầu: Xây dựng + Cung cấp và lăp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412819-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng + Cung cấp và lăp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210408566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-11 09:45:00 đến ngày 2021-04-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,215,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học nghề-Xây lắp
1 San dọn mặt bằng thi công Tham chiếu Chương V-HSMT 4,32 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt" 0,298 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III "nt" 3,312 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 19,33 m3
5 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 75 "nt" 6,879 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 5,523 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 1,2 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,18 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,194 tấn
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột "nt" 0,31 100m2
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày "nt" 16,232 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 4,894 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 1,024 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,468 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt" 0,444 100m2
16 Trát tường móng ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 "nt" 19,44 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 0,603 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III "nt" 0,271 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "nt" 0,271 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( KL nhân 4 ) "nt" 1,084 100m3/km
21 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 75 "nt" 30,764 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 23,932 m3
23 Cắt khe co nền bê tông 1*4 "nt" 10,08 10m
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 4,368 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao "nt" 0,794 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,083 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,489 tấn
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 "nt" 46,544 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao "nt" 11,674 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao "nt" 11,64 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao "nt" 22,16 m3
32 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 "nt" 227,43 m2
33 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 "nt" 359,221 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 6,193 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,192 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,231 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao "nt" 1,093 100m2
38 Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 "nt" 108,548 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc ô văng "nt" 23,75 m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 4,148 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt" 0,516 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,109 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,519 tấn
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 51,9 m2
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt" 1,51 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt" 1,51 tấn
47 Bulon D25 L=750 "nt" 32 cái
48 Xà gồ mạ kẽm C125x50x2 (3,66kg/m) "nt" 459 m
49 Gia công dầm thép đỡ bồn nước "nt" 0,031 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 1,711 tấn
51 Ti giằng xà gồ D12 "nt" 80 cái
52 Tăng đơ 16 "nt" 20 cái
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 69,671 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4zem "nt" 4,158 100m2
55 Lắp dựng cầu gió Inox hoàn thiện "nt" 3 cái
56 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 25x25cm "nt" 17,5 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40cm "nt" 17,98 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt "nt" 1,972 tấn
59 Cắt và lắp kính chiều dày kính "nt" 105,99 1m2
60 Roon cao su "nt" 716,92 m
61 Chốt cửa "nt" 56 cái
62 Bản lề cửa "nt" 420 cái
63 Mốc cửa chốt gió "nt" 60 cái
64 Tay nắm cửa "nt" 60 cái
65 Sản xuất cửa sắt kéo đài loan "nt" 44,8 m2
66 SX cửa nhôm kính trắng 5li, vách nhôm "nt" 26,56 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 234,332 m2
68 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn "nt" 44,8 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 120,026 m2
70 Khóa Việt Tiệp "nt" 5 cái
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 319,72 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 432,07 m2
73 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao "nt" 5,18 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m "nt" 3 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm "nt" 3 100m2
B Nhà học nghề-hệ thống điện
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led 100w "nt" 8 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng "nt" 1 bộ
3 Lắp đặt đèn tiết kiệm compact 18w "nt" 2 bộ
4 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 "nt" 80 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 "nt" 80 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 "nt" 300 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 200 m
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đơn "nt" 11 cái
11 Bảng điện nhựa "nt" 6 cái
12 Cầu chì nhựa "nt" 6 cái
13 Tủ điện tổng "nt" 1 cái
14 Băng keo điện "nt" 5 cuộn
15 Tít kê, đinh vít "nt" 1 tb
16 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ "nt" 1 bộ
17 xà đón điện "nt" 1 cái
18 Ống thép D21 treo bóng điện, L=2,6m "nt" 8 cái
19 Lắp đặt xà bằng thủ công "nt" 1 bộ
C Nhà học nghề-hệ thống nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt "nt" 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh "nt" 2 cái
3 Lắp đặt hộp đựng xà bông "nt" 2 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo trọn bộ ) "nt" 2 bộ
5 Lắp đặt gương soi "nt" 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm "nt" 0,08 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm "nt" 0,12 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm "nt" 0,02 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 27mm "nt" 0,35 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 21mm "nt" 0,04 100m
11 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm "nt" 2 cái
12 Lắp đặt van nước "nt" 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm "nt" 5 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm "nt" 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm "nt" 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm "nt" 5 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm "nt" 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm "nt" 13 cái
19 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 27mm "nt" 1 cái
20 Chóp thông hơi "nt" 1 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 "nt" 1 bể
D Nhà học nghề-giếng cầu, giếng thấm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III "nt" 10,299 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 "nt" 0,245 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao "nt" 1,507 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 "nt" 6,28 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 0,308 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,009 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính "nt" 0,013 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt" 2 cái
9 Đá 4x6 lót giếng thấm "nt" 0,785 m3
E Sân bê tông
1 San dọn mặt bằng thi công "nt" 5 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 5,267 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao "nt" 5,267 m3
4 Đắp đất nền móng công trình "nt" 0,878 m3
5 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 75 "nt" 52,566 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 29,784 m3
7 Cắt khe co giãn 1*4 của sân đường "nt" 40,38 10m
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 "nt" 67,298 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng "nt" 67,298 m2
F Phần thiết bị
1 Bàn để dụng cụ thực hành ( Bàn chuẩn bị ):
- Kích thước: dài 1,80 x ngang 0,90 x cao 0,75m)
- Mặt bàng bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU.
-Chân sắt vuông 30, 40, chữ nhật 30x60mm được sơn tỉnh điện.
- Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt
- Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.
- Xuất xứ: Việt nam
"nt" 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->