Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XD xã NTM Kiểu mẫu NSTP cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 20:34:00 đến ngày 2021-04-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,632,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây dừa đường kính =50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cây |
| 2 | Chặt cây dừa đường kính =40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cây |
| 3 | Chặt cây xoài đường kính =20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | gốc |
| 7 | Đào khuôn mở mới (đào máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8126 | 100m3 |
| 8 | Vét hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,02 | m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4389 | 100m3 |
| 10 | Mua đất núi đắp lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,019 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2402 | 100m3 |
| 12 | Bốc, vận chuyển cây cối, gốc cây đã chặt đi đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cây |
| B | 2. MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 rải nóng dày 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0617 | 100m2 |
| 2 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1.5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0617 | 100m2 |
| 3 | CPĐD loại 1 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2062 | 100m3 |
| 4 | CPĐD loại 2 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4123 | 100m3 |
| 5 | Đất núi K98 dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,851 | m3 |
| 6 | Mua đất núi đắp nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,8916 | m3 |
| C | 3. MẶT ĐƯỜNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 rải nóng dày 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,688 | 100m2 |
| 2 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1.5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,688 | 100m2 |
| 3 | CPĐD loại 1 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6688 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3438 | 100m3 |
| D | 4. MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 rải nóng dày 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,145 | 100m2 |
| 2 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1.5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,145 | 100m2 |
| 3 | CPĐD loại 1 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,2 | 10m |
| 2 | Đào rãnh bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9322 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,469 | m3 |
| 4 | Gia cố đáy rãnh bằng lớp đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,504 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,128 | m3 |
| 7 | Xây rãnh gạch không nung vữa xmc mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,648 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 302,4 | m2 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Xà mũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,164 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ BT tại chỗ : Xà mũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,856 | 100m2 |
| F | KHE PHÒNG LÚN (40 KHE/ tuyến) | |||
| 1 | Vữa XM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,08 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2 | m2 |
| G | TẤM ĐAN A (2x232 cái) + Tấm đa ga (10x2) cái | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1248 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bê tông đúc sẵn D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1958 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 484 | cái |
| 5 | Đắp hoàn trả rãnh bằng đất núi K95 (đắp phía trong đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0347 | 100m3 |
| 6 | Mua đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,9211 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9469 | 100m3 |
| H | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng tường kè (đào máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,805 | 100m3 |
| 2 | bơm nước trong quá trình thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,535 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,107 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,896 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,896 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,584 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,4683 | m3 |
| 9 | ống nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,76 | m |
| 10 | Đắp đất trả móng tường kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3453 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4597 | 100m3 |
| I | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,368 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,304 | m3 |
| 5 | Khung bulông móng 4M16x340x340x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 6 | Ống nhựa HĐPE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa thép L3x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,776 | m3 |
| J | THÂN CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo dải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 4 | Kẹp treo 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Kẹp hãm 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Tấm ốp + móc F16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulông A95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp cần đèn CĐ1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cần |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cửa |
| 16 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 10 cột |
| 17 | Lắp đèn LED 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | chóa |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| K | 1. TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,02 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | m3 |
| L | 1. TIẾP ĐỊA Lặp Lại | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,23 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | m3 |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 6 | Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | m3 |
| M | BỆ ĐỠ TỦ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,343 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,152 | m3 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F80/105 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F125/160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,194 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*50+1*25)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,51 | 100m |
| 12 | Tủ công tơ (loại 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 đầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4484395E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.896879E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.426.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.852.100.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi