Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:39:00 đến ngày 2021-04-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,860,085,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,7 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,7 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,31 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,896 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,206 | m2 |
| 6 | Vệ sinh gạch ốp tường lấy 50%Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,43 | m2 |
| 7 | Nilon lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,9 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m3 |
| 9 | Xoa mặt và lăn luro nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,9 | m2 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 10m |
| 11 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 18 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 19 | Đục tẩy bề mặt lớp vữa sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,79 | m2 |
| 20 | Máy lạnh Panasonic 1,5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,79 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,44 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,79 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 trộn phụ da chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,79 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 27 | Thép 50x50x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,72 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | tấn |
| 29 | Xà gồ thép 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,2 | m |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,792 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn mau dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,221 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,8 | m2 |
| 35 | Trần prima khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,8 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở khung sắt kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở khung sắt kính dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,808 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,077 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,465 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,465 | m2 |
| 48 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,465 | m2 |
| 49 | Trồng cây giáng hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 50 | Tủ điện kim loại có nắp loại 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt MCP 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCP 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn pha led 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 57 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 58 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bịt |
| 59 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 60 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,5 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,8 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn mau dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 100m2 |
| 63 | Máy lạnh Panasonic 1,5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,5 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 trộn phụ da chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,5 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 67 | Thép L 50x50x4: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,688 | kg |
| 68 | Thép C100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | kg |
| 69 | Thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,428 | kg |
| 70 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 71 | Inox tròn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | M |
| 72 | Inox tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,18 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m2 |
| 76 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,98 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,18 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m2 |
| 79 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 84 | Vệ sinh đá mài bậc cấp lấy 50% nhân công cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 85 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 87 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 88 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,387 | m3 |
| 89 | Nilon lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,87 | m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,91 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,87 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,644 | m2 |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 94 | Xà gồ thép 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | 100m2 |
| 96 | Trần la phong nhựa khung kim loai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,87 | m2 |
| 97 | Tủ điện có nắp bảo hộ 13 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Tủ điện có nắp bảo hộ 9 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Tủ điện có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt MCP 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCP 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCP 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCP 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCP 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCP 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 108 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 110 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 111 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 112 | Lắp đặt đèn 1,2m led 1x20w siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn 1,2m led 2x20w máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 122 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bịt |
| 123 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 124 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 125 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 127 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 7-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m |
| 128 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,999 | m3 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 12, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 149 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phi 10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 157 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 158 | Nilon lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m2 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 165 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x198, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 166 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | m2 |
| 169 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | m2 |
| 170 | Cửa đi lambris nhôm kính, nhôm hệ 700, kính hoa dày 4,7mm (có chốt cài, ổ khóa tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | M2 |
| 171 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 172 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | M |
| 173 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 174 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m2 |
| 175 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,31 | m2 |
| 176 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 177 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m2 |
| 178 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,004 | m2 |
| 179 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,265 | m2 |
| 180 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m |
| 181 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m |
| 182 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m2 |
| 183 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,31 | m2 |
| 184 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,064 | m2 |
| 185 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m2 |
| 186 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,594 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m2 |
| 188 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 189 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | m3 |
| 197 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,062 | m2 |
| 198 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m2 |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 200 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 204 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Móc thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 211 | Lắp đặt phễu thu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Bồn cầu thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Phiểu thu rửa nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp nhựa chìm 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 217 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt đèn led 0,6m, siêu mỏng 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 219 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 220 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 222 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bịt |
| 223 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 224 | Sứ ống chỉ loại 50 có gá kim loại đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 225 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | m3 |
| 226 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,75 | m2 |
| 227 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,48 | m2 |
| 228 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 229 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,7m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | 100m |
| 230 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 231 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 232 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 234 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 239 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | m3 |
| 240 | Cung cấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | m3 |
| 241 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 14, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 245 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,68 | m3 |
| 246 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 249 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | m3 |
| 250 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép PHI 6 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phi 10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 254 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 255 | Nilon lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 256 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 257 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 258 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 259 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 260 | Cửa sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | M2 |
| 261 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 262 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | M |
| 263 | Lợp mái che tường bằng tôn mau dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 264 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,56 | m2 |
| 265 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 266 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 267 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 268 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 269 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,56 | m2 |
| 270 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 271 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,02 | m2 |
| 272 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,58 | m2 |
| 273 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 274 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 275 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 276 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m2 |
| 277 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 278 | Lắp đặt MCP 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt MCP 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt MCP 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 281 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 282 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 283 | Mặt nạ khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | Mặt nạ khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 285 | Mặt nạ khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 286 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 287 | Lắp đặt đèn 1,2m led 1x20w máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 288 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 289 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 290 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 291 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 294 | Hôp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 295 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịt |
| 296 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 297 | Lát nền, gạch tezaro 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5 | m2 |
| 298 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,679 | m2 |
| 299 | Phá dỡ nền đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,836 | m2 |
| 300 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,024 | m2 |
| 301 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,256 | m2 |
| 302 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,14 | m2 |
| 303 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,6 | m2 |
| 304 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 305 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,679 | m2 |
| 306 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,912 | m2 |
| 307 | Trát granitô bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,066 | m2 |
| 308 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,41 | m2 |
| 309 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,024 | m2 |
| 310 | Phun Pu mới tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,256 | m2 |
| 311 | Trần prima khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,14 | m2 |
| 312 | Lợp mái che tường bằng tôn mau dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,026 | 100m2 |
| 313 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 314 | Cửa sổ lùa khung sắt -kính trong dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 315 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 316 | Tủ điện có nắp bảo hộ 9 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 317 | Lắp đặt MCP 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt MCP 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt MCP 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 320 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 321 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 322 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 323 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 324 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 325 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 326 | Lắp đặt đèn 1,2m led 2x20w máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 327 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 328 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 329 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 330 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 333 | Mái lạnh Panasonic 1,5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 334 | Hôp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 335 | Tac kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịt |
| 336 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 337 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,74 | m2 |
| 338 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,74 | m2 |
| 339 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,325 | m2 |
| 340 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,325 | m2 |
| 341 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,325 | m2 |
| 342 | Vệ sinh bản tên lấy 50% nhân công cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m2 |
| 343 | Cung cấp và lắp dựng tấm pin năng lượng mặt trời mono 370w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 344 | Thanh rail nhôm tiêu chuẩn NLMT (anode hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 345 | Ngàm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 346 | Kẹp gừa nhôm anode hóa tiêu chuẩn NLMT chử T – 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 347 | Kẹp cuối nhôm anode hóa tiêu chuẩn NLMT chử Z – 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 348 | Bát L nhôm anpde hóa tiêu chuẩn NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 349 | Cao su đế + Bát inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 350 | Gói phụ kiện Jack MC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 351 | Cáp chuyện dụng PVC – NLMT 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 352 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 353 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 354 | Biến tần 1 pha 5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 355 | Tủ tole sơn tỉnh điện – 13 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 356 | MCB 32A –AC-2pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 357 | MCB 32A –DC-2pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 358 | Thiết bị chống sét lan truyền DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 359 | Đầu cos ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 360 | Điện kế điện tử 2 chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 361 | Cọc tiếp đất D16 dài 2,4m + kẹp mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 362 | Ống luồn dây điện nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100M |
| 363 | Co ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 364 | Măng xông ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 365 | Bulong/ vis bắt các loại M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 366 | Wifi và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 367 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 368 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m2 |
| 369 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m3 |
| 370 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | 100m |
| 371 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 372 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 373 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | M2 |
| 374 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 375 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 376 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 377 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 378 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 379 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 380 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 381 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | m3 |
| 382 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 383 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 384 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 385 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | m3 |
| 386 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | M2 |
| 387 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | m3 |
| 388 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 389 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 390 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 391 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | m3 |
| 392 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 393 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 394 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 395 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | m3 |
| 396 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 397 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 398 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 399 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,445 | M2 |
| 400 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 401 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 402 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 403 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 404 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 405 | Cung cấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,481 | M3 |
| 406 | Trải tấm nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,09 | M2 |
| 407 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,809 | m3 |
| 408 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,987 | m3 |
| 409 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | m3 |
| 410 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch V-Block, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | m3 |
| 411 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,55 | m2 |
| 412 | Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, kính trong dày 8mm ( bên trong có khung nhôm bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M2 |
| 413 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm mở, kính trong dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M2 |
| 414 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm mở, kính mờ dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | M2 |
| 415 | Cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | M2 |
| 416 | Cửa sổ lật khung nhôm, kính trong dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | M2 |
| 417 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 418 | Xà gồ thép mạ kẽm C150x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | M |
| 419 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tole sóng vuông dày 4,5 dzem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m2 |
| 420 | Trần thạch cao khung kim chìm ( vật tư luôn công chưa sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,39 | M2 |
| 421 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,053 | m2 |
| 422 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 423 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,505 | m2 |
| 424 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,91 | m2 |
| 425 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m2 |
| 426 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 427 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | m2 |
| 428 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 429 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,79 | m2 |
| 430 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,815 | m2 |
| 431 | Bả bằng bột bả vào tường - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,505 | m2 |
| 432 | Bả bằng bột bả vào tường - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,497 | m2 |
| 433 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,29 | m2 |
| 434 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,735 | m2 |
| 435 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,24 | m2 |
| 436 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,787 | m2 |
| 437 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,055 | m2 |
| 438 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,055 | m2 |
| 439 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 440 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 441 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,312 | m2 |
| 442 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Dung dịch Flinkote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,312 | m2 |
| 443 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | 100m2 |
| 444 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m2 |
| 445 | Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 446 | Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 447 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 448 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 449 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 450 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 451 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 452 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 453 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 454 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 455 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 456 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 457 | Lắp đặt đèn 0,6m Led 1x10w siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 458 | Lắp đặt đèn 1,2m Led 1x20w siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 459 | Lắp đặt đèn 1,2m Led 2x20w siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 460 | Lắp đặt đèn lon Led 9w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 461 | Lắp đặt quạt trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 462 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 463 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 464 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 465 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 466 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 467 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 468 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 469 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 470 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 471 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối |
| 472 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 473 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 474 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 475 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bịt |
| 476 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 477 | Trải tấm nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | M2 |
| 478 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 479 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 480 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 481 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 482 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 483 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 484 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | m2 |
| 485 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 486 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 487 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,332 | m3 |
| 488 | Trải tấm nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | M2 |
| 489 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| 490 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,109 | m3 |
| 491 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 492 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 493 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 494 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 495 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 496 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 497 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 498 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,644 | m2 |
| 499 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 500 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,928 | m2 |
| 501 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,244 | m2 |
| 502 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 503 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,483 | m3 |
| 504 | Trải tấm nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | M2 |
| 505 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 506 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 507 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 508 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 509 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 510 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 511 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 512 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 513 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 514 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 515 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,625 | m2 |
| 516 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 517 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,387 | m3 |
| 518 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 519 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 520 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 521 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 522 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 523 | Van vao tự động D27 ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 524 | Van khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 525 | Van khóa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 526 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 527 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 528 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 529 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 530 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 531 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 532 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 533 | Lắp đặt nối ren nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 534 | Lắp đặt nối ren nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 535 | Lắp đặt Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 536 | Lắp đặt Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 537 | Lắp đặt Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 538 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 539 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 540 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 541 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 542 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 543 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 544 | Lắp đặt nối PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 545 | Lắp đặt nối PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 546 | Lắp đặt Nối PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 547 | Lắp đặt Tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 548 | Nắp bít PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 549 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 550 | Móc chữ U treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 551 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 552 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 553 | Bộ tiêu lệnh, nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 554 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,021 | 100m2 |
| 555 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,51 | m2 |
| 556 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 557 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,51 | m2 |
| 558 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,51 | m2 |
| 559 | Công tác ốp gạch vào chân tường - Gạch Ceramic 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,802 | m2 |
| 560 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,53 | m2 |
| 561 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,24 | m2 |
| 562 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m2 |
| 563 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 564 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 565 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,53 | m2 |
| 566 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,24 | m2 |
| 567 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,544 | m2 |
| 568 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,074 | m2 |
| 569 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,24 | m2 |
| 570 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,34 | m2 |
| 571 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,34 | m2 |
| 572 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa đi ( Vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 573 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,31 | m2 |
| 574 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung kim loại nổi ( vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,31 | M2 |
| 575 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,235 | m2 |
| 576 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,235 | m2 |
| 577 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,235 | m2 |
| 578 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 579 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 580 | Tháo dỡ đèn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 581 | Tháo dỡ đèn 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 582 | Tháo dỡ đèn 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 583 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 584 | Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 18way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 585 | Lắp đặt Tủ điện kim loại coa nắp bảo hộ 6way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 586 | Lắp đặt Tủ điện kim loại coó nắp bảo hộ 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 587 | Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 588 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 589 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 590 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 591 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 592 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 593 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 594 | Lắp đặt công tắc chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 595 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 596 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 597 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 598 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 599 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 600 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 601 | Lắp đặt đèn lon Led 9w hộp vuông lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 602 | Lắp đặt 1.2m Led 1x20w siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 603 | Lắp đặt 1.2m Led 2x20w siêu mỏng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 604 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 605 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 606 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 607 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 608 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV-5,5m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 609 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 610 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 611 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 612 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 613 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 614 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 615 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối |
| 616 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 617 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 618 | Đầu cosse các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 619 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 620 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bịt |
| 621 | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 1,5HP ( bao gồm dàn nóng, dàn lạnh, ống gas, bảo ôn và các phụ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 622 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,727 | 100m2 |
| 623 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,815 | 100m2 |
| 624 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,062 | 100m2 |
| 625 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,6 | m2 |
| 626 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,6 | m2 |
| 627 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m3 |
| 628 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 629 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3/km |
| 630 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,6 | m2 |
| 631 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,58 | m2 |
| 632 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 633 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,984 | m2 |
| 634 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,54 | m2 |
| 635 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Cột Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,67 | m2 |
| 636 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - Dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 637 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - Trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,48 | m2 |
| 638 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - Trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,51 | m2 |
| 639 | Bả bằng bột bả vào tường - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,984 | m2 |
| 640 | Bả bằng bột bả vào tường - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,54 | m2 |
| 641 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,51 | m2 |
| 642 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,07 | m2 |
| 643 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.212,054 | m2 |
| 644 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.339,05 | m2 |
| 645 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,002 | m2 |
| 646 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,662 | m2 |
| 647 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,662 | m2 |
| 648 | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 1,5HP ( bao gồm dàn nóng, dàn lạnh, ống gas, bảo ôn và các phụ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 649 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | 100m2 |
| 650 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,917 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.290128E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.458025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cải tạo, sửa chữa trong đó có thi công lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời có giá trị ≥ 150 triệu đồng. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính. + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi