Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400213-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210400174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 16:39:00 đến ngày 2021-04-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,860,085,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,7 m2
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,7 m2
3 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,31 m2
4 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,896 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,206 m2
6 Vệ sinh gạch ốp tường lấy 50%Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,43 m2
7 Nilon lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,9 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,79 m3
9 Xoa mặt và lăn luro nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,9 m2
10 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 10m
11 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
16 Công tác ốp gạch trang trí vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
18 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
19 Đục tẩy bề mặt lớp vữa sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,79 m2
20 Máy lạnh Panasonic 1,5 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,79 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
23 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,44 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,79 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 trộn phụ da chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,79 m2
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
27 Thép 50x50x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,72 m
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,169 tấn
29 Xà gồ thép 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,2 m
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,792 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn mau dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,966 100m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
33 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,221 100m2
34 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,8 m2
35 Trần prima khung kim loại (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,8 m2
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
38 Cửa đi 1 cánh mở khung sắt kính dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
39 Cửa sổ 2 cánh mở khung sắt kính dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
40 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,808 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,077 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,465 m2
47 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,465 m2
48 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,465 m2
49 Trồng cây giáng hương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cây
50 Tủ điện kim loại có nắp loại 6 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
51 Lắp đặt MCP 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt MCP 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt đèn pha led 150w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
55 Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
57 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
58 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bịt
59 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
60 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,5 m2
61 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,8 m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn mau dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 100m2
63 Máy lạnh Panasonic 1,5 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,5 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 trộn phụ da chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,5 m2
66 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
67 Thép L 50x50x4: Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,688 kg
68 Thép C100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 kg
69 Thép tấm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,428 kg
70 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
71 Inox tròn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 M
72 Inox tròn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 M
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
74 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,18 m2
75 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 m2
76 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,98 m2
77 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,18 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 m2
79 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
80 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m2
82 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
83 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m2
84 Vệ sinh đá mài bậc cấp lấy 50% nhân công cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
85 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 m2
86 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 m2
87 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 m2
88 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,387 m3
89 Nilon lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,87 m2
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,91 m3
91 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,87 m2
92 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,644 m2
93 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
94 Xà gồ thép 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 m
95 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,086 100m2
96 Trần la phong nhựa khung kim loai Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,87 m2
97 Tủ điện có nắp bảo hộ 13 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
98 Tủ điện có nắp bảo hộ 9 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
99 Tủ điện có nắp bảo hộ 6 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
100 Lắp đặt MCP 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt MCP 3P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt MCP 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt MCP 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt MCP 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt MCP 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
106 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
108 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
109 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
110 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
111 Hộp nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
112 Lắp đặt đèn 1,2m led 1x20w siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
113 Lắp đặt đèn 1,2m led 2x20w máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
114 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
115 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
116 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
117 Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
118 Lắp đặt dây đơn, loại dây 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
122 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bịt
123 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
124 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
125 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
126 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
127 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 7-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100m
128 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
129 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
131 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 m3
133 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
137 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,999 m3
138 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 m3
139 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
143 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 m3
144 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 12, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
149 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 m3
150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 m3
151 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
152 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
153 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phi 10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
157 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 m3
158 Nilon lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m2
159 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 m3
160 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
161 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
162 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 m3
163 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
164 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
165 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x198, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 m3
166 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
167 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m2
168 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,14 m2
169 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,982 m2
170 Cửa đi lambris nhôm kính, nhôm hệ 700, kính hoa dày 4,7mm (có chốt cài, ổ khóa tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,982 M2
171 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
172 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 M
173 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
174 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 m2
175 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,31 m2
176 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
177 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m2
178 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,004 m2
179 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,265 m2
180 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m
181 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m
182 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 m2
183 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,31 m2
184 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,064 m2
185 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 m2
186 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,594 m2
187 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 m2
188 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m2
189 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
190 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m3
191 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
192 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
193 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
196 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 m3
197 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,062 m2
198 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m2
199 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
200 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
201 Lắp đặt ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
202 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
203 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
204 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
205 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
207 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
208 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
209 Lắp đặt khâu rút PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
210 Móc thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
211 Lắp đặt phễu thu D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Bồn cầu thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
213 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Phiểu thu rửa nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
215 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
216 Lắp đặt hộp nhựa chìm 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
217 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
218 Lắp đặt đèn led 0,6m, siêu mỏng 1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
219 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
220 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
221 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
222 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bịt
223 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
224 Sứ ống chỉ loại 50 có gá kim loại đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
225 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,494 m3
226 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,75 m2
227 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,48 m2
228 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m3
229 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,7m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,688 100m
230 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
231 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
232 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
233 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
234 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 m3
235 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
236 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
239 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,382 m3
240 Cung cấp cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,382 m3
241 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
242 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
243 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
244 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 14, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
245 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,68 m3
246 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
247 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
248 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
249 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 m3
250 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
251 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép PHI 6 chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
252 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
253 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phi 10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
254 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
255 Nilon lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
256 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
257 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
258 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
259 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
260 Cửa sổ sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 M2
261 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
262 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 M
263 Lợp mái che tường bằng tôn mau dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m2
264 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,56 m2
265 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
266 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
267 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m2
268 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
269 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,56 m2
270 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
271 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,02 m2
272 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,58 m2
273 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
274 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
275 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
276 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 100m2
277 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
278 Lắp đặt MCP 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
279 Lắp đặt MCP 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
280 Lắp đặt MCP 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
281 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
282 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
283 Mặt nạ khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
284 Mặt nạ khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
285 Mặt nạ khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
286 Hộp nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
287 Lắp đặt đèn 1,2m led 1x20w máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
288 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
289 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
290 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
291 Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
292 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
293 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
294 Hôp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
295 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bịt
296 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
297 Lát nền, gạch tezaro 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,5 m2
298 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,679 m2
299 Phá dỡ nền đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,836 m2
300 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,024 m2
301 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,256 m2
302 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,14 m2
303 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,6 m2
304 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
305 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,679 m2
306 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,912 m2
307 Trát granitô bậc cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,066 m2
308 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,41 m2
309 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,024 m2
310 Phun Pu mới tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,256 m2
311 Trần prima khung kim loại (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,14 m2
312 Lợp mái che tường bằng tôn mau dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,026 100m2
313 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
314 Cửa sổ lùa khung sắt -kính trong dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
315 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 m2
316 Tủ điện có nắp bảo hộ 9 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
317 Lắp đặt MCP 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
318 Lắp đặt MCP 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
319 Lắp đặt MCP 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
320 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
321 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
322 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
323 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
324 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
325 Hộp nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
326 Lắp đặt đèn 1,2m led 2x20w máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
327 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
328 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
329 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
330 Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
331 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
332 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
333 Mái lạnh Panasonic 1,5 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
334 Hôp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
335 Tac kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bịt
336 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
337 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,74 m2
338 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,74 m2
339 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,325 m2
340 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,325 m2
341 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,325 m2
342 Vệ sinh bản tên lấy 50% nhân công cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m2
343 Cung cấp và lắp dựng tấm pin năng lượng mặt trời mono 370w Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
344 Thanh rail nhôm tiêu chuẩn NLMT (anode hóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 M
345 Ngàm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
346 Kẹp gừa nhôm anode hóa tiêu chuẩn NLMT chử T – 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Bộ
347 Kẹp cuối nhôm anode hóa tiêu chuẩn NLMT chử Z – 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
348 Bát L nhôm anpde hóa tiêu chuẩn NLMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Bộ
349 Cao su đế + Bát inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
350 Gói phụ kiện Jack MC4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
351 Cáp chuyện dụng PVC – NLMT 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 M
352 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 M
353 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 M
354 Biến tần 1 pha 5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
355 Tủ tole sơn tỉnh điện – 13 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
356 MCB 32A –AC-2pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
357 MCB 32A –DC-2pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
358 Thiết bị chống sét lan truyền DC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
359 Đầu cos ép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
360 Điện kế điện tử 2 chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
361 Cọc tiếp đất D16 dài 2,4m + kẹp mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
362 Ống luồn dây điện nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100M
363 Co ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
364 Măng xông ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
365 Bulong/ vis bắt các loại M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
366 Wifi và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
367 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
368 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m2
369 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m3
370 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,51 100m
371 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
372 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
373 Trải tấm nhựa nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 M2
374 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
375 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
376 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
377 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
378 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
379 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
380 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m3
381 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 m3
382 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m2
383 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
384 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
385 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,874 m3
386 Trải tấm nhựa nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,11 M2
387 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,706 m3
388 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m2
389 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
390 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
391 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,288 m3
392 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m2
393 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
394 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
395 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 m3
396 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
397 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
398 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 m3
399 Trải tấm nhựa nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,445 M2
400 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 m3
401 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m2
402 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
403 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
404 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
405 Cung cấp cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,481 M3
406 Trải tấm nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,09 M2
407 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,809 m3
408 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,987 m3
409 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 m3
410 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch V-Block, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 m3
411 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,55 m2
412 Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, kính trong dày 8mm ( bên trong có khung nhôm bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 M2
413 Cửa đi 1 cánh khung nhôm mở, kính trong dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 M2
414 Cửa đi 1 cánh khung nhôm mở, kính mờ dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 M2
415 Cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 M2
416 Cửa sổ lật khung nhôm, kính trong dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 M2
417 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
418 Xà gồ thép mạ kẽm C150x50x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,5 M
419 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tole sóng vuông dày 4,5 dzem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 100m2
420 Trần thạch cao khung kim chìm ( vật tư luôn công chưa sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,39 M2
421 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,053 m2
422 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m2
423 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,505 m2
424 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,91 m2
425 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,15 m2
426 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
427 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,98 m2
428 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m2
429 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,79 m2
430 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,815 m2
431 Bả bằng bột bả vào tường - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,505 m2
432 Bả bằng bột bả vào tường - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,497 m2
433 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,29 m2
434 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,735 m2
435 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,24 m2
436 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,787 m2
437 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,055 m2
438 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,055 m2
439 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m2
440 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
441 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,312 m2
442 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Dung dịch Flinkote Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,312 m2
443 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 100m2
444 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m2
445 Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
446 Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
447 Lắp đặt MCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
448 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
449 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
450 Lắp đặt MCB 1P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
451 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
452 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
453 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
454 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
455 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
456 Lắp đặt hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
457 Lắp đặt đèn 0,6m Led 1x10w siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
458 Lắp đặt đèn 1,2m Led 1x20w siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
459 Lắp đặt đèn 1,2m Led 2x20w siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
460 Lắp đặt đèn lon Led 9w âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
461 Lắp đặt quạt trần + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
462 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
463 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
464 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
465 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
466 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
467 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
468 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
469 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
470 Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
471 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mối
472 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Kg
473 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
474 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
475 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bịt
476 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 m3
477 Trải tấm nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 M2
478 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 m3
479 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
480 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
481 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
482 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
483 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
484 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,431 m2
485 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
486 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
487 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,332 m3
488 Trải tấm nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 M2
489 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 m3
490 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,109 m3
491 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m2
492 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
493 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
494 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 m3
495 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
496 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
497 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
498 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,644 m2
499 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m2
500 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,928 m2
501 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,244 m2
502 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
503 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,483 m3
504 Trải tấm nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 M2
505 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
506 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
507 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
508 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
509 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
510 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
511 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
512 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
513 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
514 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
515 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,625 m2
516 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
517 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,387 m3
518 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
519 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
520 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
521 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
522 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
523 Van vao tự động D27 ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
524 Van khóa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
525 Van khóa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
526 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
527 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
528 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
529 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
530 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
531 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
532 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
533 Lắp đặt nối ren nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
534 Lắp đặt nối ren nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
535 Lắp đặt Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
536 Lắp đặt Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
537 Lắp đặt Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
538 Lắp đặt Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
539 Lắp đặt Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
540 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
541 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
542 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
543 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
544 Lắp đặt nối PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
545 Lắp đặt nối PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
546 Lắp đặt Nối PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
547 Lắp đặt Tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
548 Nắp bít PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
549 Cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
550 Móc chữ U treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
551 Bình chữa cháy bột ABC loại 8Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
552 Bình chữa cháy khí CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
553 Bộ tiêu lệnh, nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
554 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,021 100m2
555 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,51 m2
556 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
557 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,51 m2
558 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,51 m2
559 Công tác ốp gạch vào chân tường - Gạch Ceramic 150x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,802 m2
560 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,53 m2
561 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,24 m2
562 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 m2
563 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
564 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m2
565 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,53 m2
566 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,24 m2
567 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,544 m2
568 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,074 m2
569 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,24 m2
570 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,34 m2
571 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,34 m2
572 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa đi ( Vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
573 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,31 m2
574 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung kim loại nổi ( vật tư luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,31 M2
575 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,235 m2
576 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,235 m2
577 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,235 m2
578 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
579 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
580 Tháo dỡ đèn âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
581 Tháo dỡ đèn 2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
582 Tháo dỡ đèn 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
583 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
584 Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 18way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
585 Lắp đặt Tủ điện kim loại coa nắp bảo hộ 6way Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
586 Lắp đặt Tủ điện kim loại coó nắp bảo hộ 4way Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
587 Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
588 Lắp đặt MCB 2P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
589 Lắp đặt MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
590 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
591 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
592 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
593 Lắp đặt MCB 1P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
594 Lắp đặt công tắc chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
595 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
596 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
597 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
598 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
599 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
600 Lắp đặt hộp nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 hộp
601 Lắp đặt đèn lon Led 9w hộp vuông lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
602 Lắp đặt 1.2m Led 1x20w siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
603 Lắp đặt 1.2m Led 2x20w siêu mỏng âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
604 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
605 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 m
606 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
607 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
608 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV-5,5m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
609 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
610 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
611 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
612 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
613 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
614 Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
615 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mối
616 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Kg
617 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
618 Đầu cosse các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
619 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
620 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bịt
621 Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 1,5HP ( bao gồm dàn nóng, dàn lạnh, ống gas, bảo ôn và các phụ đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
622 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,727 100m2
623 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,815 100m2
624 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,062 100m2
625 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,6 m2
626 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,6 m2
627 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,58 m3
628 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
629 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3/km
630 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,6 m2
631 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,58 m2
632 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m2
633 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,984 m2
634 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,54 m2
635 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Cột Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,67 m2
636 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - Dầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
637 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - Trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,48 m2
638 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - Trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,51 m2
639 Bả bằng bột bả vào tường - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,984 m2
640 Bả bằng bột bả vào tường - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,54 m2
641 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,51 m2
642 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,07 m2
643 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.212,054 m2
644 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.339,05 m2
645 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,002 m2
646 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,662 m2
647 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,662 m2
648 Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 1,5HP ( bao gồm dàn nóng, dàn lạnh, ống gas, bảo ôn và các phụ đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
649 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 100m2
650 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,917 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.290128E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.458025E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cải tạo, sửa chữa trong đó có thi công lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời có giá trị ≥ 150 triệu đồng. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính. + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->